🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 6

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 陶冶 táoyě
    tôi luyện, bồi dưỡng (tâm hồn)

    藝術能陶冶人的情操。

    Nghệ thuật có thể tôi luyện tâm hồn con người.

  2. 情操 qíngcāo
    tình cảm cao thượng, tâm hồn

    他從小就有高尚的情操。

    Anh ấy từ nhỏ đã có tình cảm cao thượng.

  3. 修身養性 xiūshēn yǎngxìng
    tu thân dưỡng tính

    練書法可以修身養性。

    Luyện thư pháp có thể tu thân dưỡng tính.

  4. 造詣 zàoyì
    trình độ thâm hậu, tạo nghệ

    他在音樂方面造詣很深。

    Anh ấy có trình độ rất thâm hậu về âm nhạc.

  5. 鑑賞 jiànshǎng
    thưởng thức, giám định (nghệ thuật)

    他懂得鑑賞古典音樂。

    Anh ấy biết thưởng thức nhạc cổ điển.

  6. 品味 pǐnwèi
    gu thẩm mỹ; thưởng thức

    他對藝術很有品味。

    Anh ấy rất có gu thẩm mỹ về nghệ thuật.

  7. 癡迷 chīmí
    si mê, mê mẩn

    他對圍棋十分癡迷。

    Anh ấy vô cùng si mê cờ vây.

  8. 收藏家 shōucángjiā
    nhà sưu tầm

    那位收藏家收集了許多古董。

    Nhà sưu tầm ấy đã sưu tập rất nhiều đồ cổ.

  9. 發燒友 fāshāoyǒu
    dân nghiền, người đam mê cuồng nhiệt

    他是個攝影發燒友。

    Anh ấy là dân nghiền nhiếp ảnh.

  10. 棋藝 qíyì
    kỳ nghệ, trình độ chơi cờ

    爺爺的棋藝相當高超。

    Trình độ chơi cờ của ông nội rất cao siêu.

  11. 琴棋書畫 qín qí shū huà
    cầm kỳ thư họa

    她琴棋書畫樣樣精通。

    Cô ấy cầm kỳ thư họa món nào cũng tinh thông.

  12. 手工藝 shǒugōngyì
    thủ công mỹ nghệ

    這裡的手工藝品很有名。

    Đồ thủ công mỹ nghệ ở đây rất nổi tiếng.

  13. 剪紙 jiǎnzhǐ
    nghệ thuật cắt giấy

    奶奶的剪紙手藝一流。

    Tay nghề cắt giấy của bà nội thuộc hàng nhất.

  14. 篆刻 zhuànkè
    khắc triện

    他利用業餘時間學篆刻。

    Anh ấy tận dụng thời gian rảnh để học khắc triện.

  15. 勞逸結合 láoyì jiéhé
    kết hợp làm việc và nghỉ ngơi

    學習要注意勞逸結合。

    Học tập cần chú ý kết hợp làm việc và nghỉ ngơi.

  16. 全民健身 quánmín jiànshēn
    toàn dân rèn luyện sức khỏe

    全民健身越來越受重視。

    Phong trào toàn dân rèn luyện sức khỏe ngày càng được coi trọng.

  17. 樂在其中 lè zài qí zhōng
    vui thú trong đó

    雖然辛苦,他卻樂在其中。

    Tuy vất vả nhưng anh ấy lại thấy vui thú trong đó.

  18. 愛不釋手 àibùshìshǒu
    thích đến mức không rời tay

    這本小說讓我愛不釋手。

    Cuốn tiểu thuyết này khiến tôi không nỡ rời tay.

  19. 津津有味 jīnjīn yǒuwèi
    say sưa, ngon lành

    孩子們聽得津津有味。

    Bọn trẻ nghe một cách say sưa.

  20. 陶醉 táozuì
    say đắm, ngây ngất

    觀眾陶醉在音樂之中。

    Khán giả say đắm trong âm nhạc.

  21. 沉浸 chénjìn
    đắm chìm

    他沉浸在書的世界裡。

    Anh ấy đắm chìm trong thế giới sách.

  22. 消磨 xiāomó
    giết (thời gian)

    下棋是消磨時間的好方法。

    Chơi cờ là cách hay để giết thời gian.

  23. 雕刻 diāokè
    điêu khắc

    這座石像雕刻得非常逼真。

    Bức tượng đá này được điêu khắc vô cùng sống động.

  24. 刺繡 cìxiù
    thêu thùa

    她的刺繡作品十分精美。

    Tác phẩm thêu của cô ấy vô cùng tinh xảo.

  25. 古董 gǔdǒng
    đồ cổ

    他收藏了不少古董。

    Anh ấy đã sưu tầm không ít đồ cổ.

  26. 盆栽 pénzāi
    cây cảnh trồng chậu

    陽台上擺滿了盆栽。

    Ban công bày kín cây cảnh trồng chậu.

  27. 垂釣 chuídiào
    buông câu, câu cá (trang trọng)

    他常去湖邊垂釣。

    Anh ấy thường ra bờ hồ buông câu.

  28. 觀賞 guānshǎng
    thưởng ngoạn, ngắm

    很多人來公園觀賞櫻花。

    Rất nhiều người đến công viên ngắm hoa anh đào.

  29. 切磋 qiēcuō
    giao lưu học hỏi, trau dồi cùng nhau

    我們經常在一起切磋棋藝。

    Chúng tôi thường cùng nhau giao lưu trau dồi kỳ nghệ.

  30. 領略 lǐnglüè
    cảm nhận, lĩnh hội

    旅行讓我領略了各地風光。

    Du lịch cho tôi cảm nhận phong cảnh khắp nơi.

  31. 情趣 qíngqù
    thú vị, tình thú

    養花給生活增添了情趣。

    Trồng hoa làm cuộc sống thêm phần thú vị.

  32. 高雅 gāoyǎ
    tao nhã

    書法是一種高雅的愛好。

    Thư pháp là một thú vui tao nhã.

  33. 薰陶 xūntáo
    sự un đúc, ảnh hưởng tốt lâu dài

    他從小受到藝術的薰陶。

    Anh ấy từ nhỏ đã được nghệ thuật un đúc.

  34. 境界 jìngjiè
    cảnh giới, tầm mức

    他的畫已達到很高的境界。

    Tranh của anh ấy đã đạt tới cảnh giới rất cao.

  35. 技藝 jìyì
    kỹ nghệ, tay nghề

    老師傅的技藝讓人佩服。

    Tay nghề của người thợ cả khiến người ta khâm phục.

  36. 嗜好 shìhào
    sở thích, thị hiếu

    喝茶是他多年的嗜好。

    Uống trà là sở thích nhiều năm của anh ấy.

  37. 涉獵 shèliè
    tìm hiểu rộng, đọc qua nhiều lĩnh vực

    他對歷史也有所涉獵。

    Anh ấy cũng có tìm hiểu qua về lịch sử.

  38. 精湛 jīngzhàn
    điêu luyện

    他的琴技十分精湛。

    Kỹ thuật chơi đàn của anh ấy vô cùng điêu luyện.

  39. 得心應手 déxīn yìngshǒu
    thuận tay thành thạo, làm đâu được đấy

    練久了自然得心應手。

    Luyện lâu rồi tự nhiên sẽ thuận tay thành thạo.

  40. 爐火純青 lúhuǒ chúnqīng
    đạt đến độ tinh xảo hoàn hảo

    他的廚藝已經爐火純青。

    Tài nấu nướng của anh ấy đã đạt đến độ hoàn hảo.

  41. 培養高雅的愛好可以陶冶情操,提升生活品質。 péiyǎng gāoyǎ de àihào kěyǐ táoyě qíngcāo, tíshēng shēnghuó pǐnzhì.
    Bồi dưỡng những thú vui tao nhã có thể tôi luyện tâm hồn, nâng cao chất lượng cuộc sống.
  42. 他對京劇癡迷到了廢寢忘食的地步。 tā duì jīngjù chīmí dàole fèiqǐn wàngshí de dìbù.
    Anh ấy si mê kinh kịch đến mức quên ăn quên ngủ.
  43. 這位收藏家把畢生的藏品捐給了博物館。 zhè wèi shōucángjiā bǎ bìshēng de cángpǐn juāngěi le bówùguǎn.
    Nhà sưu tầm này đã hiến tặng bộ sưu tập cả đời cho bảo tàng.
  44. 琴棋書畫在中國傳統文化中佔有重要地位。 qín qí shū huà zài Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.
    Cầm kỳ thư họa chiếm vị trí quan trọng trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.
  45. 隨著全民健身理念的普及,健身房遍佈大街小巷。 suízhe quánmín jiànshēn lǐniàn de pǔjí, jiànshēnfáng biànbù dàjiē xiǎoxiàng.
    Cùng với sự phổ biến của phong trào toàn dân rèn luyện, phòng gym mọc lên khắp phố phường.
  46. 只有勞逸結合,才能保持旺盛的精力。 zhǐyǒu láoyì jiéhé, cáinéng bǎochí wàngshèng de jīnglì.
    Chỉ khi kết hợp làm việc và nghỉ ngơi mới giữ được nguồn năng lượng dồi dào.
  47. 退休後,他靠養花種草來修身養性。 tuìxiū hòu, tā kào yǎng huā zhòng cǎo lái xiūshēn yǎngxìng.
    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy trồng hoa trồng cỏ để tu thân dưỡng tính.
  48. 他在書法方面的造詣得到了業內人士的認可。 tā zài shūfǎ fāngmiàn de zàoyì dédàole yènèi rénshì de rènkě.
    Trình độ thư pháp thâm hậu của anh ấy được giới chuyên môn công nhận.
  49. 每逢週末,他都會約上棋友切磋棋藝。 měi féng zhōumò, tā dōu huì yuēshang qíyǒu qiēcuō qíyì.
    Cứ đến cuối tuần, anh ấy lại hẹn bạn cờ để giao lưu trau dồi kỳ nghệ.
  50. 沉浸在自己熱愛的事情裡,時間總是過得飛快。 chénjìn zài zìjǐ rè'ài de shìqing li, shíjiān zǒngshì guò de fēikuài.
    Đắm chìm trong việc mình yêu thích, thời gian luôn trôi vùn vụt.
  51. 豐富的業餘愛好能讓人的精神生活更加充實。 fēngfù de yèyú àihào néng ràng rén de jīngshén shēnghuó gèngjiā chōngshí.
    Những sở thích phong phú giúp đời sống tinh thần thêm phần trọn vẹn.
  52. 這部小說情節跌宕起伏,讓人愛不釋手。 zhè bù xiǎoshuō qíngjié diēdàng qǐfú, ràng rén àibùshìshǒu.
    Cuốn tiểu thuyết này tình tiết trập trùng, khiến người ta không nỡ rời tay.
  53. 他一邊品茶,一邊津津有味地讀著雜誌。 tā yìbiān pǐn chá, yìbiān jīnjīn yǒuwèi de dúzhe zázhì.
    Anh ấy vừa nhâm nhi trà vừa say sưa đọc tạp chí.
  54. 剪紙這門民間藝術正吸引著越來越多的年輕人。 jiǎnzhǐ zhè mén mínjiān yìshù zhèng xīyǐnzhe yuè lái yuè duō de niánqīngrén.
    Nghệ thuật dân gian cắt giấy đang thu hút ngày càng nhiều bạn trẻ.
  55. 作為一名資深音響發燒友,他對設備的要求極為苛刻。 zuòwéi yì míng zīshēn yīnxiǎng fāshāoyǒu, tā duì shèbèi de yāoqiú jíwéi kēkè.
    Là một dân nghiền âm thanh kỳ cựu, anh ấy đòi hỏi cực kỳ khắt khe về thiết bị.
  56. 無論工作多忙,他都堅持抽空練琴,樂在其中。 wúlùn gōngzuò duō máng, tā dōu jiānchí chōukòng liàn qín, lè zài qí zhōng.
    Dù công việc bận đến đâu, anh ấy vẫn tranh thủ luyện đàn và vui thú trong đó.
  57. 鑑賞古董需要深厚的專業知識和豐富的經驗。 jiànshǎng gǔdǒng xūyào shēnhòu de zhuānyè zhīshi hé fēngfù de jīngyàn.
    Giám định đồ cổ đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu và kinh nghiệm phong phú.
  58. 在名師的薰陶下,她的繪畫水平突飛猛進。 zài míngshī de xūntáo xià, tā de huìhuà shuǐpíng tūfēi měngjìn.
    Dưới sự un đúc của danh sư, trình độ hội họa của cô ấy tiến bộ vượt bậc.
  59. 經過多年的磨練,他的雕刻技藝已爐火純青。 jīngguò duō nián de móliàn, tā de diāokè jìyì yǐ lúhuǒ chúnqīng.
    Qua nhiều năm rèn giũa, kỹ nghệ điêu khắc của ông đã đạt đến độ hoàn hảo.
  60. 與其漫無目的地消磨時光,不如培養一門興趣。 yǔqí mànwúmùdì de xiāomó shíguāng, bùrú péiyǎng yì mén xìngqù.
    Thay vì giết thời gian một cách vô định, chi bằng bồi dưỡng một sở thích.
  61. 站在山頂,遊客們盡情領略大自然的壯麗景色。 zhàn zài shāndǐng, yóukèmen jìnqíng lǐnglüè dàzìrán de zhuànglì jǐngsè.
    Đứng trên đỉnh núi, du khách thỏa sức cảm nhận cảnh sắc hùng vĩ của thiên nhiên.
  62. 適當的興趣愛好有助於緩解工作帶來的壓力。 shìdàng de xìngqù àihào yǒuzhùyú huǎnjiě gōngzuò dàilái de yālì.
    Sở thích phù hợp giúp giải tỏa áp lực do công việc mang lại.
  63. 他廣泛涉獵文學、攝影等多個領域。 tā guǎngfàn shèliè wénxué, shèyǐng děng duō ge lǐngyù.
    Anh ấy tìm hiểu rộng nhiều lĩnh vực như văn học, nhiếp ảnh.
  64. 這場民樂演奏會讓聽眾如癡如醉。 zhè chǎng mínyuè yǎnzòuhuì ràng tīngzhòng rúchī rúzuì.
    Buổi hòa nhạc dân tộc ấy khiến thính giả say mê ngây ngất.
  65. 養盆栽看似簡單,其實大有學問。 yǎng pénzāi kànsì jiǎndān, qíshí dàyǒu xuéwen.
    Trồng cây cảnh trong chậu tưởng đơn giản, thật ra rất lắm công phu.
  66. 垂釣講究的是耐心,急躁的人往往一無所獲。 chuídiào jiǎngjiu de shì nàixīn, jízào de rén wǎngwǎng yìwúsuǒhuò.
    Câu cá cốt ở sự kiên nhẫn, người nóng vội thường chẳng thu được gì.
  67. 她把業餘時間都投入到了刺繡創作中。 tā bǎ yèyú shíjiān dōu tóurù dàole cìxiù chuàngzuò zhōng.
    Cô ấy dồn hết thời gian rảnh vào sáng tác thêu thùa.
  68. 他的嗜好雖多,卻樣樣都淺嘗輒止。 tā de shìhào suī duō, què yàngyàng dōu qiǎncháng zhézhǐ.
    Sở thích của anh ấy tuy nhiều nhưng món nào cũng chỉ cưỡi ngựa xem hoa.
  69. 一件好的手工藝品,往往凝聚著匠人多年的心血。 yí jiàn hǎo de shǒugōngyìpǐn, wǎngwǎng níngjùzhe jiàngrén duō nián de xīnxuè.
    Một món đồ thủ công đẹp thường kết tinh tâm huyết nhiều năm của người thợ.
  70. 培養孩子的興趣要順其自然,切忌拔苗助長。 péiyǎng háizi de xìngqù yào shùnqízìrán, qièjì bámiáo zhùzhǎng.
    Bồi dưỡng sở thích của trẻ phải thuận theo tự nhiên, tối kỵ nóng vội ép uổng.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác