🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 廚房 chúfáng
    nhà bếp

    媽媽在廚房做飯。

    Mẹ đang nấu ăn trong bếp.

  2. 客廳 kètīng
    phòng khách

    客廳裡有一個大沙發。

    Trong phòng khách có một chiếc sofa lớn.

  3. 衛生間 wèishēngjiān
    nhà vệ sinh

    衛生間在哪兒?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  4. 臥室 wòshì
    phòng ngủ

    我的臥室不太大。

    Phòng ngủ của tôi không to lắm.

  5. 陽台 yángtái
    ban công

    陽台上有很多花。

    Trên ban công có rất nhiều hoa.

  6. 冰箱 bīngxiāng
    tủ lạnh

    冰箱裡有水果。

    Trong tủ lạnh có hoa quả.

  7. 空調 kōngtiáo
    máy điều hòa

    太熱了,開空調吧。

    Nóng quá, bật điều hòa đi.

  8. 洗衣機 xǐyījī
    máy giặt

    這台洗衣機是新的。

    Chiếc máy giặt này là đồ mới.

  9. 家具 jiājù
    đồ nội thất

    這些家具都很貴。

    Những đồ nội thất này đều rất đắt.

  10. 沙發 shāfā
    ghế sofa

    他坐在沙發上看書。

    Anh ấy ngồi trên sofa đọc sách.

  11. 鏡子 jìngzi
    cái gương

    她在照鏡子。

    Cô ấy đang soi gương.

  12. 毛巾 máojīn
    khăn mặt

    這條毛巾是乾淨的。

    Chiếc khăn này sạch.

  13. 牙刷 yáshuā
    bàn chải đánh răng

    我買了一個新牙刷。

    Tôi đã mua một chiếc bàn chải mới.

  14. 刷牙 shuāyá
    đánh răng

    我每天刷兩次牙。

    Mỗi ngày tôi đánh răng hai lần.

  15. 打掃 dǎsǎo
    dọn dẹp, quét dọn

    我在打掃房間。

    Tôi đang dọn dẹp phòng.

  16. 收拾 shōushi
    thu dọn, sắp xếp

    我先收拾一下桌子。

    Tôi dọn cái bàn trước đã.

  17. 洗衣服 xǐ yīfu
    giặt quần áo

    週末我要洗衣服。

    Cuối tuần tôi phải giặt quần áo.

  18. 做飯 zuòfàn
    nấu cơm, nấu ăn

    我不會做飯。

    Tôi không biết nấu ăn.

  19. 家務 jiāwù
    việc nhà

    我們一起做家務吧。

    Chúng ta cùng làm việc nhà nhé.

  20. 乾淨 gānjìng
    sạch sẽ

    他的房間很乾淨。

    Phòng của anh ấy rất sạch sẽ.

  21. zāng
    bẩn

    這件衣服髒了。

    Chiếc áo này bẩn rồi.

  22. 搬家 bānjiā
    chuyển nhà

    我們下個月搬家。

    Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.

  23. 鄰居 línjū
    hàng xóm

    我的鄰居人很好。

    Hàng xóm của tôi rất tốt bụng.

  24. lóu
    tòa nhà; tầng

    我住在五樓。

    Tôi sống ở tầng năm.

  25. 電梯 diàntī
    thang máy

    電梯壞了,走上去吧。

    Thang máy hỏng rồi, đi bộ lên thôi.

  26. céng
    tầng, lớp

    這個樓有二十層。

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.

  27. 習慣 xíguàn
    thói quen; quen

    我習慣早睡早起。

    Tôi quen ngủ sớm dậy sớm.

  28. 洗手間 xǐshǒujiān
    phòng vệ sinh, toilet

    請問,洗手間在幾樓?

    Xin hỏi, phòng vệ sinh ở tầng mấy?

  29. 遲到 chídào
    đến muộn

    對不起,我遲到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

  30. wǎn
    cái bát

    吃完飯我來洗碗。

    Ăn cơm xong tôi sẽ rửa bát.

  31. 筷子 kuàizi
    đũa

    我不太會用筷子。

    Tôi không giỏi dùng đũa lắm.

  32. 盤子 pánzi
    cái đĩa

    盤子裡還有菜。

    Trong đĩa vẫn còn thức ăn.

  33. 安靜 ānjìng
    yên tĩnh

    請安靜一點兒。

    Xin hãy yên lặng một chút.

  34. 舒服 shūfu
    thoải mái, dễ chịu

    這張床很舒服。

    Chiếc giường này rất êm.

  35. 附近 fùjìn
    gần đây, lân cận

    我家附近有個公園。

    Gần nhà tôi có một công viên.

  36. 幫忙 bāngmáng
    giúp đỡ

    謝謝你來幫忙。

    Cảm ơn bạn đã đến giúp.

  37. fàng
    đặt, để

    牛奶放在冰箱裡了。

    Sữa đã để trong tủ lạnh rồi.

  38. cầm, lấy

    請幫我拿一下杯子。

    Làm ơn lấy giúp tôi cái cốc.

  39. huàn
    đổi, thay

    我想換一個大房子。

    Tôi muốn đổi sang một ngôi nhà to hơn.

  40. 掃地 sǎodì
    quét nhà

    弟弟正在掃地。

    Em trai đang quét nhà.

  41. 我每天早上七點起床,然後刷牙洗臉。 Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng, ránhòu shuāyá xǐliǎn.
    Mỗi sáng tôi dậy lúc bảy giờ, sau đó đánh răng rửa mặt.
  42. 週末我打算好好打掃一下房間。 Zhōumò wǒ dǎsuàn hǎohǎo dǎsǎo yíxià fángjiān.
    Cuối tuần tôi định dọn dẹp phòng thật kỹ.
  43. 廚房裡的碗和盤子都洗好了。 Chúfáng li de wǎn hé pánzi dōu xǐhǎo le.
    Bát và đĩa trong bếp đều rửa xong rồi.
  44. 媽媽正在客廳裡看電視。 Māma zhèngzài kètīng li kàn diànshì.
    Mẹ đang xem ti vi trong phòng khách.
  45. 天氣太熱了,請開一下空調。 Tiānqì tài rè le, qǐng kāi yíxià kōngtiáo.
    Trời nóng quá, làm ơn bật điều hòa.
  46. 衣服我已經洗完了。 Yīfu wǒ yǐjīng xǐwán le.
    Quần áo tôi đã giặt xong rồi.
  47. 他家的廚房又大又乾淨。 Tā jiā de chúfáng yòu dà yòu gānjìng.
    Nhà bếp nhà anh ấy vừa rộng vừa sạch.
  48. 我們打算下個月搬到新家去。 Wǒmen dǎsuàn xià ge yuè bāndào xīn jiā qù.
    Chúng tôi định tháng sau chuyển đến nhà mới.
  49. 衛生間在二樓,你坐電梯上去吧。 Wèishēngjiān zài èr lóu, nǐ zuò diàntī shàngqu ba.
    Nhà vệ sinh ở tầng hai, bạn đi thang máy lên nhé.
  50. 你的房間太髒了,快收拾一下吧。 Nǐ de fángjiān tài zāng le, kuài shōushi yíxià ba.
    Phòng của con bẩn quá, mau dọn dẹp đi.
  51. 我還不習慣這麼早起床。 Wǒ hái bù xíguàn zhème zǎo qǐchuáng.
    Tôi vẫn chưa quen dậy sớm thế này.
  52. 爸爸做飯做得特別好吃。 Bàba zuòfàn zuò de tèbié hǎochī.
    Bố nấu ăn cực kỳ ngon.
  53. 冰箱裡什麼吃的都沒有了。 Bīngxiāng li shénme chī de dōu méiyǒu le.
    Trong tủ lạnh chẳng còn gì để ăn nữa.
  54. 我每個星期六都要洗衣服。 Wǒ měi ge xīngqīliù dōu yào xǐ yīfu.
    Thứ Bảy nào tôi cũng phải giặt quần áo.
  55. 這個沙發坐著特別舒服。 Zhège shāfā zuòzhe tèbié shūfu.
    Chiếc sofa này ngồi rất thoải mái.
  56. 我家附近有個超市,買東西很方便。 Wǒ jiā fùjìn yǒu ge chāoshì, mǎi dōngxi hěn fāngbiàn.
    Gần nhà tôi có siêu thị nên mua đồ rất tiện.
  57. 鄰居家的聲音太大了,我睡不著。 Línjū jiā de shēngyīn tài dà le, wǒ shuìbuzháo.
    Nhà hàng xóm ồn quá, tôi không ngủ được.
  58. 今天的家務我來做吧。 Jīntiān de jiāwù wǒ lái zuò ba.
    Việc nhà hôm nay để tôi làm cho.
  59. 睡覺以前別玩手機,對眼睛不好。 Shuìjiào yǐqián bié wán shǒujī, duì yǎnjing bù hǎo.
    Trước khi ngủ đừng nghịch điện thoại, hại mắt lắm.
  60. 我今天起晚了,上班遲到了。 Wǒ jīntiān qǐwǎn le, shàngbān chídào le.
    Hôm nay tôi dậy muộn nên đi làm bị trễ.
  61. 你會用筷子嗎?我教你吧。 Nǐ huì yòng kuàizi ma? Wǒ jiāo nǐ ba.
    Bạn biết dùng đũa không? Để tôi dạy bạn nhé.
  62. 住在這裡很安靜,也很舒服。 Zhù zài zhèli hěn ānjìng, yě hěn shūfu.
    Sống ở đây rất yên tĩnh và thoải mái.
  63. 空調壞了,房間裡熱極了。 Kōngtiáo huài le, fángjiān li rè jíle.
    Điều hòa hỏng rồi, trong phòng nóng kinh khủng.
  64. 髒衣服都放進洗衣機裡了。 Zāng yīfu dōu fàngjìn xǐyījī li le.
    Quần áo bẩn đều đã cho vào máy giặt rồi.
  65. 他一邊做飯,一邊聽音樂。 Tā yìbiān zuòfàn, yìbiān tīng yīnyuè.
    Anh ấy vừa nấu ăn vừa nghe nhạc.
  66. 新家離地鐵站很近,比以前方便多了。 Xīn jiā lí dìtiězhàn hěn jìn, bǐ yǐqián fāngbiàn duō le.
    Nhà mới gần ga tàu điện ngầm, tiện hơn trước nhiều.
  67. 每天晚飯後,我都要收拾廚房。 Měitiān wǎnfàn hòu, wǒ dōu yào shōushi chúfáng.
    Mỗi ngày sau bữa tối, tôi đều phải dọn dẹp bếp.
  68. 你能幫我拿一下那個盤子嗎? Nǐ néng bāng wǒ ná yíxià nàge pánzi ma?
    Bạn lấy giúp tôi cái đĩa kia được không?
  69. 我家換了一個新冰箱,比舊的大多了。 Wǒ jiā huànle yí ge xīn bīngxiāng, bǐ jiù de dà duō le.
    Nhà tôi đổi tủ lạnh mới, to hơn cái cũ nhiều.
  70. 弟弟不喜歡做家務,總是讓我掃地。 Dìdi bù xǐhuan zuò jiāwù, zǒngshì ràng wǒ sǎodì.
    Em trai không thích làm việc nhà, lúc nào cũng bắt tôi quét nhà.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác