🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 裝修 zhuāngxiū
    sửa sang, trang trí nội thất

    新房正在裝修。

    Nhà mới đang được sửa sang.

  2. 物業 wùyè
    ban quản lý tòa nhà

    有問題可以找物業。

    Có vấn đề gì thì có thể tìm ban quản lý.

  3. 押金 yājīn
    tiền đặt cọc

    退房時押金會退給你。

    Khi trả nhà, tiền cọc sẽ được hoàn lại cho bạn.

  4. 合同 hétong
    hợp đồng

    我們簽了一年的合同。

    Chúng tôi đã ký hợp đồng một năm.

  5. 家電 jiādiàn
    đồ điện gia dụng

    這套房子家電齊全。

    Căn nhà này đầy đủ đồ điện gia dụng.

  6. 水電費 shuǐdiànfèi
    tiền điện nước

    房租不包括水電費。

    Tiền thuê nhà không bao gồm tiền điện nước.

  7. 小區 xiǎoqū
    khu chung cư, khu dân cư

    我們小區環境很好。

    Khu chung cư của chúng tôi có môi trường rất tốt.

  8. 房價 fángjià
    giá nhà

    這幾年房價漲得很快。

    Mấy năm nay giá nhà tăng rất nhanh.

  9. 二手 èrshǒu
    cũ, đã qua sử dụng

    我買了一套二手家具。

    Tôi đã mua một bộ đồ nội thất cũ.

  10. 設備 shèbèi
    thiết bị

    廚房的設備都是新的。

    Thiết bị trong bếp đều là đồ mới.

  11. 面積 miànjī
    diện tích

    這套房子面積不大。

    Căn nhà này diện tích không lớn.

  12. 平方米 píngfāngmǐ
    mét vuông

    客廳有二十平方米。

    Phòng khách rộng hai mươi mét vuông.

  13. 裝飾 zhuāngshì
    trang trí

    牆上裝飾著幾幅畫。

    Trên tường trang trí mấy bức tranh.

  14. 佈置 bùzhì
    bố trí, bài trí

    她把房間佈置得很漂亮。

    Cô ấy bài trí căn phòng rất đẹp.

  15. 位置 wèizhì
    vị trí

    這個小區位置很好。

    Khu chung cư này có vị trí rất tốt.

  16. 房屋 fángwū
    nhà cửa

    這裡的房屋都比較舊。

    Nhà cửa ở đây đều khá cũ.

  17. 中介 zhōngjiè
    môi giới (bất động sản)

    我通過中介找到了房子。

    Tôi tìm được nhà qua môi giới.

  18. qiān
    ký (tên)

    請在這裡簽上你的名字。

    Xin ký tên của bạn vào đây.

  19. 到期 dàoqī
    đến hạn, hết hạn

    房子的合同下個月到期。

    Hợp đồng thuê nhà tháng sau hết hạn.

  20. 退 tuì
    trả lại, hoàn lại

    房東把押金退給我了。

    Chủ nhà đã hoàn tiền cọc cho tôi.

  21. 維修 wéixiū
    bảo trì, sửa chữa

    電梯正在維修,請走樓梯。

    Thang máy đang bảo trì, xin đi cầu thang bộ.

  22. 噪音 zàoyīn
    tiếng ồn

    馬路上的噪音太大了。

    Tiếng ồn ngoài đường lớn quá.

  23. 漏水 lòushuǐ
    rò rỉ nước

    衛生間的水管漏水了。

    Ống nước trong nhà vệ sinh bị rò rỉ rồi.

  24. 潮濕 cháoshī
    ẩm ướt

    南方的春天很潮濕。

    Mùa xuân ở miền Nam rất ẩm ướt.

  25. 通風 tōngfēng
    thông gió

    這個房間通風很好。

    Căn phòng này thông gió rất tốt.

  26. 家庭 jiātíng
    gia đình

    他有一個幸福的家庭。

    Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.

  27. 日常 rìcháng
    thường ngày

    她負責家裡的日常開支。

    Cô ấy lo các khoản chi tiêu hằng ngày trong nhà.

  28. 開支 kāizhī
    khoản chi tiêu

    這個月的開支有點大。

    Chi tiêu tháng này hơi nhiều.

  29. 節約 jiéyuē
    tiết kiệm

    我們要節約用水用電。

    Chúng ta phải tiết kiệm nước và điện.

  30. 浪費 làngfèi
    lãng phí

    別浪費水和電。

    Đừng lãng phí nước và điện.

  31. 煤氣 méiqì
    khí gas

    出門前記得關煤氣。

    Trước khi ra ngoài nhớ khóa gas.

  32. 熱水器 rèshuǐqì
    bình nóng lạnh

    熱水器好像出問題了。

    Bình nóng lạnh hình như có vấn đề rồi.

  33. 微波爐 wēibōlú
    lò vi sóng

    用微波爐熱一下飯菜。

    Hâm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.

  34. 物品 wùpǐn
    đồ đạc, vật phẩm

    請保管好個人物品。

    Xin giữ gìn cẩn thận đồ đạc cá nhân.

  35. bān
    khiêng, chuyển

    幫我把桌子搬到窗邊。

    Giúp tôi khiêng cái bàn đến cạnh cửa sổ.

  36. 安裝 ānzhuāng
    lắp đặt

    師傅明天來安裝空調。

    Thợ ngày mai sẽ đến lắp điều hòa.

  37. 保安 bǎo'ān
    bảo vệ

    小區門口有保安值班。

    Cổng khu chung cư có bảo vệ trực.

  38. 衛生 wèishēng
    vệ sinh

    廚房的衛生要天天打掃。

    Phải dọn vệ sinh nhà bếp hằng ngày.

  39. 空間 kōngjiān
    không gian

    房間小,空間不夠用。

    Phòng nhỏ nên không đủ không gian.

  40. 舒適 shūshì
    dễ chịu, tiện nghi

    這套房子住起來很舒適。

    Căn nhà này ở rất dễ chịu.

  41. 簽合同以前,一定要把內容看清楚。 Qiān hétong yǐqián, yídìng yào bǎ nèiróng kàn qīngchu.
    Trước khi ký hợp đồng, nhất định phải đọc kỹ nội dung.
  42. 房租每月三千,押金是一個月的房租。 Fángzū měi yuè sānqiān, yājīn shì yí ge yuè de fángzū.
    Tiền thuê mỗi tháng ba nghìn, tiền cọc bằng một tháng tiền nhà.
  43. 水電費可以在手機上交。 Shuǐdiànfèi kěyǐ zài shǒujī shang jiāo.
    Tiền điện nước có thể đóng qua điện thoại.
  44. 我們家正在裝修,暫時住在朋友家。 Wǒmen jiā zhèngzài zhuāngxiū, zànshí zhù zài péngyou jiā.
    Nhà tôi đang sửa nên tạm thời ở nhờ nhà bạn.
  45. 樓上漏水,把我家的牆弄濕了。 Lóushàng lòushuǐ, bǎ wǒ jiā de qiáng nòngshī le.
    Tầng trên rò nước làm ướt tường nhà tôi.
  46. 我給物業打了電話,他們馬上派人來維修。 Wǒ gěi wùyè dǎle diànhuà, tāmen mǎshàng pài rén lái wéixiū.
    Tôi gọi cho ban quản lý, họ lập tức cử người đến sửa.
  47. 這個小區管理得不錯,又乾淨又安全。 Zhège xiǎoqū guǎnlǐ de búcuò, yòu gānjìng yòu ānquán.
    Khu chung cư này được quản lý tốt, vừa sạch vừa an toàn.
  48. 合同到期以後,你打算繼續租嗎? Hétong dàoqī yǐhòu, nǐ dǎsuàn jìxù zū ma?
    Sau khi hợp đồng hết hạn, bạn có định thuê tiếp không?
  49. 通過中介租房雖然方便,但是要交中介費。 Tōngguò zhōngjiè zūfáng suīrán fāngbiàn, dànshì yào jiāo zhōngjièfèi.
    Thuê nhà qua môi giới tuy tiện nhưng phải trả phí môi giới.
  50. 市中心的房價高得讓人吃驚。 Shìzhōngxīn de fángjià gāo de ràng rén chījīng.
    Giá nhà ở trung tâm thành phố cao đến mức kinh ngạc.
  51. 為了節約開支,我們買了不少二手家電。 Wèile jiéyuē kāizhī, wǒmen mǎile bù shǎo èrshǒu jiādiàn.
    Để tiết kiệm chi tiêu, chúng tôi đã mua khá nhiều đồ điện cũ.
  52. 天氣潮濕的時候,衣服很難乾。 Tiānqì cháoshī de shíhou, yīfu hěn nán gān.
    Khi trời ẩm, quần áo rất khó khô.
  53. 新房子的面積有九十平方米,對我們來說夠住了。 Xīn fángzi de miànjī yǒu jiǔshí píngfāngmǐ, duì wǒmen lái shuō gòu zhù le.
    Nhà mới rộng chín mươi mét vuông, với chúng tôi là đủ ở.
  54. 她把新家佈置得既簡單又舒適。 Tā bǎ xīn jiā bùzhì de jì jiǎndān yòu shūshì.
    Cô ấy bài trí nhà mới vừa đơn giản vừa dễ chịu.
  55. 睡覺前請檢查一下煤氣關好了沒有。 Shuìjiào qián qǐng jiǎnchá yíxià méiqì guānhǎo le méiyǒu.
    Trước khi ngủ, hãy kiểm tra xem gas đã khóa kỹ chưa.
  56. 熱水器是剛安裝的,使用前先看說明書。 Rèshuǐqì shì gāng ānzhuāng de, shǐyòng qián xiān kàn shuōmíngshū.
    Bình nóng lạnh mới lắp, trước khi dùng hãy đọc hướng dẫn.
  57. 鄰居之間要互相理解,不要為小事吵架。 Línjū zhī jiān yào hùxiāng lǐjiě, búyào wèi xiǎoshì chǎojià.
    Hàng xóm với nhau phải thông cảm cho nhau, đừng cãi nhau vì chuyện nhỏ.
  58. 晚上十點以後,請儘量減少噪音。 Wǎnshang shí diǎn yǐhòu, qǐng jǐnliàng jiǎnshǎo zàoyīn.
    Sau mười giờ tối, xin hạn chế tối đa tiếng ồn.
  59. 這套房子位置好,交通也方便,就是房租貴了點兒。 Zhè tào fángzi wèizhì hǎo, jiāotōng yě fāngbiàn, jiùshì fángzū guìle diǎnr.
    Căn nhà này vị trí tốt, giao thông thuận tiện, chỉ có điều tiền thuê hơi đắt.
  60. 搬家的時候,這些物品要小心搬運。 Bānjiā de shíhou, zhèxiē wùpǐn yào xiǎoxīn bānyùn.
    Khi chuyển nhà, những đồ này phải vận chuyển cẩn thận.
  61. 退房時,房東檢查了房間才把押金退給我。 Tuìfáng shí, fángdōng jiǎnchále fángjiān cái bǎ yājīn tuì gěi wǒ.
    Khi trả nhà, chủ nhà kiểm tra phòng xong mới hoàn cọc cho tôi.
  62. 家裡的家電舊了,我們打算慢慢換新的。 Jiā li de jiādiàn jiù le, wǒmen dǎsuàn mànmàn huàn xīn de.
    Đồ điện trong nhà cũ rồi, chúng tôi định thay mới dần dần.
  63. 平時注意通風,房間裡就不容易潮濕。 Píngshí zhùyì tōngfēng, fángjiān li jiù bù róngyì cháoshī.
    Ngày thường chú ý thông gió thì phòng sẽ không dễ bị ẩm.
  64. 物業每個月都會打掃樓梯和電梯。 Wùyè měi ge yuè dōu huì dǎsǎo lóutī hé diàntī.
    Ban quản lý mỗi tháng đều dọn dẹp cầu thang và thang máy.
  65. 為了家人的健康,要保持廚房衛生。 Wèile jiārén de jiànkāng, yào bǎochí chúfáng wèishēng.
    Vì sức khỏe của gia đình, phải giữ vệ sinh nhà bếp.
  66. 微波爐用完以後,記得把門擦乾淨。 Wēibōlú yòngwán yǐhòu, jìde bǎ mén cā gānjìng.
    Dùng lò vi sóng xong, nhớ lau sạch cửa lò.
  67. 我們家每個月的日常開支大概五千塊。 Wǒmen jiā měi ge yuè de rìcháng kāizhī dàgài wǔqiān kuài.
    Chi tiêu sinh hoạt hằng tháng của nhà tôi khoảng năm nghìn tệ.
  68. 房間雖然小,只要安排好空間,也能住得舒服。 Fángjiān suīrán xiǎo, zhǐyào ānpái hǎo kōngjiān, yě néng zhù de shūfu.
    Phòng tuy nhỏ nhưng chỉ cần sắp xếp không gian hợp lý thì vẫn ở thoải mái.
  69. 有陌生人敲門,別隨便開門。 Yǒu mòshēngrén qiāomén, bié suíbiàn kāimén.
    Có người lạ gõ cửa thì đừng tùy tiện mở cửa.
  70. 無論多忙,他每天都會抽時間收拾房間。 Wúlùn duō máng, tā měitiān dōu huì chōu shíjiān shōushi fángjiān.
    Dù bận đến đâu, mỗi ngày anh ấy đều dành thời gian dọn phòng.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác