🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 個性 gèxìng
    cá tính

    她的個性很獨立。

    Cá tính của cô ấy rất độc lập.

  2. 修養 xiūyǎng
    tu dưỡng, giáo dưỡng

    他是個有修養的人。

    Anh ấy là người có giáo dưỡng.

  3. 情緒 qíngxù
    cảm xúc, tâm trạng

    你要學會控制自己的情緒。

    Bạn phải học cách kiểm soát cảm xúc của mình.

  4. 心態 xīntài
    tâm thái, tinh thần

    保持好的心態很重要。

    Giữ tâm thái tốt rất quan trọng.

  5. 體貼 tǐtiē
    chu đáo, ân cần

    丈夫對她非常體貼。

    Chồng cô ấy rất chu đáo với cô ấy.

  6. 固執 gùzhí
    cố chấp, bướng bỉnh

    爺爺有時候很固執。

    Ông nội đôi khi rất cố chấp.

  7. 委屈 wěiqu
    ấm ức, tủi thân

    她覺得很委屈,哭了起來。

    Cô ấy cảm thấy rất ấm ức nên bật khóc.

  8. 佩服 pèifú
    khâm phục

    我很佩服他的勇氣。

    Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.

  9. 珍惜 zhēnxī
    trân trọng

    要珍惜和家人在一起的時間。

    Phải trân trọng thời gian bên gia đình.

  10. 代溝 dàigōu
    khoảng cách thế hệ

    我和父母之間有代溝。

    Giữa tôi và bố mẹ có khoảng cách thế hệ.

  11. 親人 qīnrén
    người thân

    春節是親人團聚的日子。

    Tết là dịp người thân sum họp.

  12. 家庭 jiātíng
    gia đình

    他在一個幸福的家庭長大。

    Anh ấy lớn lên trong một gia đình hạnh phúc.

  13. 婚姻 hūnyīn
    hôn nhân

    他們的婚姻很幸福。

    Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.

  14. 親密 qīnmì
    thân mật, thân thiết

    她們是親密的好朋友。

    Họ là những người bạn thân thiết.

  15. 相處 xiāngchǔ
    chung sống, hòa hợp

    他很容易相處。

    Anh ấy rất dễ hòa hợp.

  16. 溝通 gōutōng
    giao tiếp, trao đổi

    遇到問題要及時溝通。

    Gặp vấn đề phải trao đổi kịp thời.

  17. 謙虛 qiānxū
    khiêm tốn

    他取得了成功,但很謙虛。

    Anh ấy đã thành công nhưng rất khiêm tốn.

  18. 慷慨 kāngkǎi
    hào phóng

    他對朋友一向很慷慨。

    Anh ấy xưa nay luôn hào phóng với bạn bè.

  19. 自私 zìsī
    ích kỷ

    只想自己的人太自私了。

    Người chỉ nghĩ đến bản thân thì quá ích kỷ.

  20. 小氣 xiǎoqì
    keo kiệt, nhỏ nhen

    別這麼小氣,請我喝杯咖啡吧。

    Đừng keo kiệt thế, mời tôi một ly cà phê đi.

  21. 溫柔 wēnróu
    dịu dàng

    她說話的聲音很溫柔。

    Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.

  22. 樂觀 lèguān
    lạc quan

    他對未來很樂觀。

    Anh ấy rất lạc quan về tương lai.

  23. 悲觀 bēiguān
    bi quan

    別太悲觀,事情會好起來的。

    Đừng quá bi quan, mọi việc sẽ tốt lên thôi.

  24. 慚愧 cánkuì
    hổ thẹn, xấu hổ

    說錯了話,我感到很慚愧。

    Lỡ nói sai, tôi cảm thấy rất hổ thẹn.

  25. 遺憾 yíhàn
    tiếc nuối, đáng tiếc

    這次沒見到你,真遺憾。

    Lần này không gặp được bạn, thật đáng tiếc.

  26. 滿足 mǎnzú
    thỏa mãn, mãn nguyện

    我對現在的生活很滿足。

    Tôi rất mãn nguyện với cuộc sống hiện tại.

  27. 懷念 huáiniàn
    hoài niệm, nhớ về

    我很懷念大學時代。

    Tôi rất hoài niệm thời đại học.

  28. 想念 xiǎngniàn
    nhớ nhung

    我特別想念家鄉的親人。

    Tôi vô cùng nhớ người thân ở quê nhà.

  29. 發愁 fāchóu
    lo âu, rầu rĩ

    媽媽正在為孩子的學費發愁。

    Mẹ đang lo lắng về học phí của con.

  30. 心疼 xīnténg
    xót xa, thương

    看你這麼累,我很心疼。

    Thấy bạn mệt thế này, tôi rất xót.

  31. 疼愛 téng'ài
    yêu thương, cưng chiều

    奶奶特別疼愛小孫女。

    Bà nội đặc biệt cưng chiều cô cháu gái nhỏ.

  32. 依賴 yīlài
    ỷ lại, dựa dẫm

    孩子不能太依賴父母。

    Con cái không nên quá dựa dẫm vào bố mẹ.

  33. 尊敬 zūnjìng
    kính trọng

    學生們都很尊敬這位老師。

    Học sinh đều rất kính trọng thầy giáo này.

  34. 責備 zébèi
    trách móc

    他做錯了事,被爸爸責備了。

    Cậu ấy làm sai nên bị bố trách mắng.

  35. 抱怨 bàoyuàn
    oán trách, phàn nàn

    他從不抱怨生活的辛苦。

    Anh ấy không bao giờ oán trách sự vất vả của cuộc sống.

  36. 冷淡 lěngdàn
    lạnh nhạt

    他今天對我很冷淡。

    Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi.

  37. 熱心 rèxīn
    nhiệt tâm, sốt sắng

    她很熱心,常幫助鄰居。

    Cô ấy rất nhiệt tâm, thường giúp đỡ hàng xóm.

  38. 矛盾 máodùn
    mâu thuẫn

    他們之間有一些矛盾。

    Giữa họ có một số mâu thuẫn.

  39. 老實 lǎoshi
    thật thà

    他是個老實人,從不說謊。

    Anh ấy là người thật thà, không bao giờ nói dối.

  40. 幼稚 yòuzhì
    ấu trĩ, trẻ con

    別生氣,他還很幼稚。

    Đừng giận, cậu ấy vẫn còn trẻ con lắm.

  41. 隨著年齡的增長,我越來越理解父母了。 Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, wǒ yuèláiyuè lǐjiě fùmǔ le.
    Cùng với tuổi tác, tôi ngày càng hiểu bố mẹ hơn.
  42. 父母和孩子之間的代溝,可以通過溝通來解決。 Fùmǔ hé háizi zhījiān de dàigōu, kěyǐ tōngguò gōutōng lái jiějué.
    Khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái có thể giải quyết bằng cách trao đổi.
  43. 無論遇到什麼困難,都要保持樂觀的心態。 Wúlùn yùdào shénme kùnnan, dōu yào bǎochí lèguān de xīntài.
    Dù gặp khó khăn gì cũng phải giữ tâm thái lạc quan.
  44. 他表面上很冷淡,其實心裡很熱情。 Tā biǎomiàn shang hěn lěngdàn, qíshí xīnli hěn rèqíng.
    Bề ngoài anh ấy lạnh nhạt, nhưng thật ra trong lòng rất nhiệt tình.
  45. 夫妻之間應該互相體貼、互相理解。 Fūqī zhījiān yīnggāi hùxiāng tǐtiē, hùxiāng lǐjiě.
    Vợ chồng nên quan tâm và thấu hiểu lẫn nhau.
  46. 每次受了委屈,她都不願意告訴別人。 Měi cì shòu le wěiqu, tā dōu bú yuànyì gàosu biérén.
    Mỗi lần chịu ấm ức, cô ấy đều không muốn kể với ai.
  47. 我很佩服那些一邊工作一邊照顧家庭的母親。 Wǒ hěn pèifú nàxiē yìbiān gōngzuò yìbiān zhàogù jiātíng de mǔqīn.
    Tôi rất khâm phục những người mẹ vừa đi làm vừa chăm sóc gia đình.
  48. 時間過得真快,我們要珍惜身邊的人。 Shíjiān guò de zhēn kuài, wǒmen yào zhēnxī shēnbiān de rén.
    Thời gian trôi thật nhanh, chúng ta phải trân trọng những người bên cạnh.
  49. 爺爺雖然固執,可是非常愛我們。 Yéye suīrán gùzhí, kěshì fēicháng ài wǒmen.
    Ông nội tuy cố chấp nhưng rất yêu chúng tôi.
  50. 面對壓力,他總能控制好自己的情緒。 Miànduì yālì, tā zǒng néng kòngzhì hǎo zìjǐ de qíngxù.
    Đối mặt với áp lực, anh ấy luôn kiểm soát tốt cảm xúc của mình.
  51. 一個人有沒有修養,從小事就能看出來。 Yí ge rén yǒu méiyǒu xiūyǎng, cóng xiǎoshì jiù néng kànchūlái.
    Một người có giáo dưỡng hay không, nhìn những việc nhỏ là thấy được.
  52. 結婚以後,他變得更有責任感了。 Jiéhūn yǐhòu, tā biàn de gèng yǒu zérèngǎn le.
    Sau khi kết hôn, anh ấy trở nên có trách nhiệm hơn.
  53. 與人相處,最重要的是真誠。 Yǔ rén xiāngchǔ, zuì zhòngyào de shì zhēnchéng.
    Khi chung sống với người khác, quan trọng nhất là sự chân thành.
  54. 妹妹把委屈都藏在心裡,誰也不告訴。 Mèimei bǎ wěiqu dōu cáng zài xīnli, shéi yě bú gàosu.
    Em gái tôi giấu hết nỗi ấm ức trong lòng, không nói với ai.
  55. 我們應該多關心身邊孤獨的老人。 Wǒmen yīnggāi duō guānxīn shēnbiān gūdú de lǎorén.
    Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến những người già cô đơn quanh mình.
  56. 不要總是抱怨,先想想自己能做什麼。 Búyào zǒngshì bàoyuàn, xiān xiǎngxiang zìjǐ néng zuò shénme.
    Đừng lúc nào cũng phàn nàn, trước hết hãy nghĩ xem mình có thể làm gì.
  57. 他性格溫柔,從來不對別人發脾氣。 Tā xìnggé wēnróu, cónglái bú duì biérén fā píqi.
    Anh ấy tính tình dịu dàng, chưa bao giờ nổi nóng với ai.
  58. 離開家鄉越久,就越想念親人。 Líkāi jiāxiāng yuè jiǔ, jiù yuè xiǎngniàn qīnrén.
    Rời quê hương càng lâu càng nhớ người thân.
  59. 尊敬老人是中華民族的傳統。 Zūnjìng lǎorén shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng.
    Kính trọng người già là truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
  60. 遇到矛盾時,冷靜溝通比爭吵更有效。 Yùdào máodùn shí, lěngjìng gōutōng bǐ zhēngchǎo gèng yǒuxiào.
    Khi xảy ra mâu thuẫn, bình tĩnh trao đổi hiệu quả hơn cãi vã.
  61. 他為人慷慨,朋友有困難總是第一個幫忙。 Tā wéirén kāngkǎi, péngyou yǒu kùnnan zǒngshì dì yī ge bāngmáng.
    Anh ấy sống hào phóng, bạn bè gặp khó khăn luôn là người giúp đầu tiên.
  62. 看到孩子受傷,母親心疼得說不出話來。 Kàndào háizi shòushāng, mǔqīn xīnténg de shuō bu chū huà lái.
    Thấy con bị thương, người mẹ xót xa đến mức không nói nên lời.
  63. 我很遺憾沒能參加你們的婚禮。 Wǒ hěn yíhàn méi néng cānjiā nǐmen de hūnlǐ.
    Tôi rất tiếc vì không thể tham dự hôn lễ của hai bạn.
  64. 只有互相信任,婚姻才能長久。 Zhǐyǒu hùxiāng xìnrèn, hūnyīn cáinéng chángjiǔ.
    Chỉ khi tin tưởng lẫn nhau, hôn nhân mới bền lâu.
  65. 現在的年輕人常常為工作和房子發愁。 Xiànzài de niánqīngrén chángcháng wèi gōngzuò hé fángzi fāchóu.
    Người trẻ bây giờ thường lo lắng về công việc và nhà cửa.
  66. 他雖然年紀不大,想問題卻很成熟。 Tā suīrán niánjì bú dà, xiǎng wèntí què hěn chéngshú.
    Tuy tuổi không lớn nhưng anh ấy suy nghĩ rất chín chắn.
  67. 對家人發火以後,我感到非常慚愧。 Duì jiārén fāhuǒ yǐhòu, wǒ gǎndào fēicháng cánkuì.
    Sau khi nổi nóng với người nhà, tôi cảm thấy vô cùng hổ thẹn.
  68. 獨立生活讓我學會了不再依賴父母。 Dúlì shēnghuó ràng wǒ xuéhuì le bú zài yīlài fùmǔ.
    Cuộc sống tự lập giúp tôi học được cách không còn dựa dẫm vào bố mẹ.
  69. 一句溫暖的話,有時能安慰人很久。 Yí jù wēnnuǎn de huà, yǒushí néng ānwèi rén hěn jiǔ.
    Một câu nói ấm áp đôi khi có thể an ủi người ta rất lâu.
  70. 家人的支持是我堅持下去的最大動力。 Jiārén de zhīchí shì wǒ jiānchí xiàqù de zuì dà dònglì.
    Sự ủng hộ của gia đình là động lực lớn nhất để tôi kiên trì.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác