🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 爺爺 yéye
    ông nội

    爺爺喜歡喝茶。

    Ông nội tôi thích uống trà.

  2. 奶奶 nǎinai
    bà nội

    奶奶做的菜最好吃。

    Món bà nội nấu là ngon nhất.

  3. 外公 wàigōng
    ông ngoại

    外公住在南方。

    Ông ngoại tôi sống ở miền Nam.

  4. 外婆 wàipó
    bà ngoại

    我小時候住在外婆家。

    Hồi nhỏ tôi sống ở nhà bà ngoại.

  5. 叔叔 shūshu
    chú

    叔叔送了我一輛自行車。

    Chú tôi tặng tôi một chiếc xe đạp.

  6. 阿姨 āyí
    dì, cô

    阿姨對我們很熱情。

    Dì rất nhiệt tình với chúng tôi.

  7. 同事 tóngshì
    đồng nghiệp

    我和同事關係很好。

    Tôi có quan hệ rất tốt với đồng nghiệp.

  8. 鄰居 línjū
    hàng xóm

    鄰居送了我們一些水果。

    Hàng xóm cho chúng tôi một ít trái cây.

  9. 親戚 qīnqi
    họ hàng

    春節我們去親戚家。

    Tết chúng tôi đi thăm nhà họ hàng.

  10. 客人 kèrén
    khách

    家裡來了很多客人。

    Nhà tôi có rất nhiều khách đến.

  11. 別人 biérén
    người khác

    我們應該多幫助別人。

    Chúng ta nên giúp đỡ người khác nhiều hơn.

  12. 自己 zìjǐ
    tự mình, bản thân

    我自己做了這個蛋糕。

    Tôi tự làm chiếc bánh này.

  13. 關係 guānxi
    quan hệ

    我和他的關係不錯。

    Quan hệ giữa tôi và anh ấy khá tốt.

  14. 結婚 jiéhūn
    kết hôn

    他們去年結婚了。

    Họ đã kết hôn năm ngoái.

  15. 見面 jiànmiàn
    gặp mặt

    我們明天在哪兒見面?

    Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?

  16. 聊天 liáotiān
    trò chuyện, tán gẫu

    我喜歡和朋友聊天。

    Tôi thích trò chuyện với bạn bè.

  17. 關心 guānxīn
    quan tâm

    媽媽很關心我的學習。

    Mẹ rất quan tâm đến việc học của tôi.

  18. 照顧 zhàogù
    chăm sóc

    謝謝你照顧我的孩子。

    Cảm ơn bạn đã chăm sóc con tôi.

  19. 相信 xiāngxìn
    tin, tin tưởng

    我相信他說的話。

    Tôi tin lời anh ấy nói.

  20. 生氣 shēngqì
    tức giận

    別生氣了,好嗎?

    Đừng giận nữa, được không?

  21. 難過 nánguò
    buồn

    她難過得哭了。

    Cô ấy buồn đến mức khóc.

  22. 擔心 dānxīn
    lo lắng

    媽媽很擔心我的身體。

    Mẹ rất lo lắng cho sức khỏe của tôi.

  23. 害怕 hàipà
    sợ

    妹妹害怕小狗。

    Em gái tôi sợ chó con.

  24. 著急 zháojí
    sốt ruột, lo lắng

    別著急,慢慢來。

    Đừng sốt ruột, cứ từ từ.

  25. 放心 fàngxīn
    yên tâm

    你放心,我會照顧好自己。

    Bạn yên tâm, tôi sẽ tự chăm sóc tốt cho mình.

  26. lèi
    mệt

    我今天工作很累。

    Hôm nay tôi làm việc rất mệt.

  27. 舒服 shūfu
    dễ chịu, thoải mái

    我有點兒不舒服。

    Tôi hơi khó chịu trong người.

  28. 滿意 mǎnyì
    hài lòng

    老師對我的回答很滿意。

    Thầy giáo rất hài lòng với câu trả lời của tôi.

  29. 奇怪 qíguài
    kỳ lạ

    他今天有點兒奇怪。

    Hôm nay anh ấy hơi kỳ lạ.

  30. 性格 xìnggé
    tính cách

    她的性格很好。

    Tính cách của cô ấy rất tốt.

  31. 熱情 rèqíng
    nhiệt tình

    他對客人很熱情。

    Anh ấy rất nhiệt tình với khách.

  32. 聰明 cōngming
    thông minh

    這個孩子又聰明又可愛。

    Đứa trẻ này vừa thông minh vừa đáng yêu.

  33. 可愛 kě'ài
    đáng yêu, dễ thương

    你家的貓真可愛。

    Con mèo nhà bạn thật đáng yêu.

  34. 認真 rènzhēn
    chăm chỉ, nghiêm túc

    他工作非常認真。

    Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  35. 年輕 niánqīng
    trẻ

    我媽媽看起來很年輕。

    Mẹ tôi trông rất trẻ.

  36. shuài
    đẹp trai

    我哥哥又高又帥。

    Anh trai tôi vừa cao vừa đẹp trai.

  37. ǎi
    thấp, lùn

    他個子有點兒矮。

    Anh ấy hơi thấp.

  38. pàng
    béo, mập

    最近我胖了三公斤。

    Dạo này tôi béo lên ba cân.

  39. shòu
    gầy, ốm

    她比以前瘦了很多。

    Cô ấy gầy đi nhiều so với trước.

  40. 愛好 àihào
    sở thích

    我的愛好是打籃球。

    Sở thích của tôi là chơi bóng rổ.

  41. 我爺爺今年八十歲了,身體還很健康。 Wǒ yéye jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn jiànkāng.
    Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi mà vẫn rất khỏe.
  42. 週末我們要去看爺爺和奶奶。 Zhōumò wǒmen yào qù kàn yéye hé nǎinai.
    Cuối tuần chúng tôi sẽ đi thăm ông bà nội.
  43. 小時候,外婆常常給我講故事。 Xiǎoshíhou, wàipó chángcháng gěi wǒ jiǎng gùshi.
    Hồi nhỏ, bà ngoại thường kể chuyện cho tôi nghe.
  44. 叔叔和阿姨請我們去他們家吃飯。 Shūshu hé āyí qǐng wǒmen qù tāmen jiā chīfàn.
    Chú và dì mời chúng tôi đến nhà ăn cơm.
  45. 我的同事們都很熱情,也很認真。 Wǒ de tóngshìmen dōu hěn rèqíng, yě hěn rènzhēn.
    Đồng nghiệp của tôi ai cũng nhiệt tình và chăm chỉ.
  46. 新來的同事性格很好,大家都喜歡他。 Xīn lái de tóngshì xìnggé hěn hǎo, dàjiā dōu xǐhuan tā.
    Đồng nghiệp mới đến tính tình rất tốt, ai cũng quý anh ấy.
  47. 鄰居家的孩子經常來我家玩兒。 Línjū jiā de háizi jīngcháng lái wǒ jiā wánr.
    Con nhà hàng xóm thường sang nhà tôi chơi.
  48. 別擔心,他一定會沒事的。 Bié dānxīn, tā yídìng huì méishì de.
    Đừng lo, anh ấy chắc chắn sẽ không sao.
  49. 媽媽生氣的時候,誰都不敢說話。 Māma shēngqì de shíhou, shéi dōu bù gǎn shuōhuà.
    Khi mẹ giận, không ai dám nói gì.
  50. 聽說他們倆下個月就要結婚了。 Tīngshuō tāmen liǎ xià ge yuè jiù yào jiéhūn le.
    Nghe nói hai người họ tháng sau sẽ kết hôn.
  51. 我和他只見過一次面。 Wǒ hé tā zhǐ jiànguo yí cì miàn.
    Tôi mới gặp anh ấy đúng một lần.
  52. 奶奶年輕的時候是老師。 Nǎinai niánqīng de shíhou shì lǎoshī.
    Hồi trẻ bà nội tôi là giáo viên.
  53. 考試沒考好,他難過了好幾天。 Kǎoshì méi kǎohǎo, tā nánguò le hǎo jǐ tiān.
    Thi không tốt nên cậu ấy buồn mất mấy ngày.
  54. 你怎麼看起來這麼累?早點兒休息吧。 Nǐ zěnme kànqǐlái zhème lèi? Zǎo diǎnr xiūxi ba.
    Sao trông bạn mệt thế? Nghỉ sớm đi.
  55. 我妹妹的性格跟我很不一樣。 Wǒ mèimei de xìnggé gēn wǒ hěn bù yíyàng.
    Tính cách của em gái tôi rất khác tôi.
  56. 遇到問題的時候,可以找同事幫忙。 Yùdào wèntí de shíhou, kěyǐ zhǎo tóngshì bāngmáng.
    Khi gặp vấn đề, bạn có thể nhờ đồng nghiệp giúp.
  57. 媽媽一邊做飯,一邊和阿姨聊天。 Māma yìbiān zuòfàn, yìbiān hé āyí liáotiān.
    Mẹ vừa nấu cơm vừa trò chuyện với dì.
  58. 放心吧,我會好好照顧自己的。 Fàngxīn ba, wǒ huì hǎohǎo zhàogù zìjǐ de.
    Yên tâm đi, tôi sẽ tự chăm sóc bản thân thật tốt.
  59. 他總是很願意幫助別人。 Tā zǒngshì hěn yuànyì bāngzhù biérén.
    Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
  60. 看到孩子長大了,爸爸媽媽很高興。 Kàndào háizi zhǎngdà le, bàba māma hěn gāoxìng.
    Thấy con khôn lớn, bố mẹ rất vui.
  61. 我有兩個阿姨,她們都住在上海。 Wǒ yǒu liǎng ge āyí, tāmen dōu zhù zài Shànghǎi.
    Tôi có hai dì, cả hai đều sống ở Thượng Hải.
  62. 快考試了,他一點兒也不著急。 Kuài kǎoshì le, tā yìdiǎnr yě bù zháojí.
    Sắp thi rồi mà cậu ấy chẳng lo lắng chút nào.
  63. 弟弟害怕一個人在家。 Dìdi hàipà yí ge rén zài jiā.
    Em trai tôi sợ ở nhà một mình.
  64. 以前我和爺爺奶奶住在一起。 Yǐqián wǒ hé yéye nǎinai zhù zài yìqǐ.
    Trước đây tôi sống cùng ông bà nội.
  65. 同事們對新來的人都很關心。 Tóngshìmen duì xīn lái de rén dōu hěn guānxīn.
    Các đồng nghiệp đều rất quan tâm đến người mới.
  66. 外公喜歡一個人安靜地看報紙。 Wàigōng xǐhuan yí ge rén ānjìng de kàn bàozhǐ.
    Ông ngoại thích một mình yên tĩnh đọc báo.
  67. 她不高興的時候,不想說話。 Tā bù gāoxìng de shíhou, bù xiǎng shuōhuà.
    Khi không vui, cô ấy không muốn nói chuyện.
  68. 認識新朋友的時候,應該先介紹自己。 Rènshi xīn péngyou de shíhou, yīnggāi xiān jièshào zìjǐ.
    Khi làm quen bạn mới, nên giới thiệu bản thân trước.
  69. 雖然工作很累,但是我覺得很滿意。 Suīrán gōngzuò hěn lèi, dànshì wǒ juéde hěn mǎnyì.
    Tuy công việc rất mệt nhưng tôi thấy rất hài lòng.
  70. 每個人的性格都不一樣。 Měi ge rén de xìnggé dōu bù yíyàng.
    Tính cách của mỗi người đều khác nhau.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác