🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về ẩm thực và ăn uống, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 菜單 càidān
    thực đơn

    請給我一份菜單。

    Cho tôi một tờ thực đơn.

  2. 味道 wèidao
    mùi vị

    這個湯的味道不錯。

    Món canh này vị khá ngon.

  3. tián
    ngọt

    這個蛋糕太甜了。

    Cái bánh kem này ngọt quá.

  4. cay

    四川菜很辣。

    Món Tứ Xuyên rất cay.

  5. xián
    mặn

    菜有點兒鹹。

    Món ăn hơi mặn.

  6. suān
    chua

    這個葡萄真酸!

    Chùm nho này chua thật!

  7. đắng

    咖啡有點兒苦。

    Cà phê hơi đắng.

  8. 筷子 kuàizi
    đũa

    你會用筷子嗎?

    Bạn có biết dùng đũa không?

  9. 買單 mǎidān
    thanh toán

    今天我來買單。

    Hôm nay để tôi thanh toán.

  10. 結帳 jiézhàng
    tính tiền

    吃完飯,我去結帳。

    Ăn xong, tôi đi tính tiền.

  11. 打包 dǎbāo
    gói mang về

    請幫我打包。

    Làm ơn gói giúp tôi mang về.

  12. 餃子 jiǎozi
    sủi cảo

    我們晚上包餃子吧。

    Tối nay chúng ta gói sủi cảo nhé.

  13. 包子 bāozi
    bánh bao

    我早飯吃了兩個包子。

    Bữa sáng tôi đã ăn hai cái bánh bao.

  14. 火鍋 huǒguō
    lẩu

    冬天吃火鍋最舒服。

    Mùa đông ăn lẩu là thích nhất.

  15. 請客 qǐngkè
    mời khách; bao ăn

    明天我請客吃飯。

    Ngày mai tôi mời mọi người ăn cơm.

  16. 蛋糕 dàngāo
    bánh kem

    生日蛋糕真漂亮。

    Bánh sinh nhật đẹp thật.

  17. 香蕉 xiāngjiāo
    chuối

    我每天吃一根香蕉。

    Mỗi ngày tôi ăn một quả chuối.

  18. 葡萄 pútao
    nho

    這些葡萄很甜。

    Những quả nho này rất ngọt.

  19. 西紅柿 xīhóngshì
    cà chua

    我會做西紅柿炒雞蛋。

    Tôi biết làm món trứng xào cà chua.

  20. táng
    đường; kẹo

    咖啡裡要加糖嗎?

    Cà phê có cần thêm đường không?

  21. yán
    muối

    鹽放多了。

    Cho muối nhiều quá rồi.

  22. 飲料 yǐnliào
    đồ uống

    你想喝什麼飲料?

    Bạn muốn uống đồ uống gì?

  23. 啤酒 píjiǔ
    bia

    來兩瓶啤酒。

    Cho hai chai bia.

  24. 餐廳 cāntīng
    nhà hàng

    這家餐廳人真多。

    Nhà hàng này đông người thật.

  25. 廚房 chúfáng
    nhà bếp

    媽媽在廚房做飯。

    Mẹ đang nấu ăn trong bếp.

  26. 盤子 pánzi
    đĩa

    盤子裡還有菜。

    Trong đĩa vẫn còn thức ăn.

  27. 瓶子 píngzi
    chai

    瓶子裡是果汁。

    Trong chai là nước ép.

  28. bǎo
    no

    我吃得很飽。

    Tôi ăn rất no.

  29. 新鮮 xīnxiān
    tươi

    這條魚很新鮮。

    Con cá này rất tươi.

  30. xiāng
    thơm

    飯做好了,真香!

    Cơm chín rồi, thơm quá!

  31. 甜點 tiándiǎn
    món tráng miệng

    飯後來點兒甜點吧。

    Sau bữa ăn, ăn chút tráng miệng nhé.

  32. 小吃 xiǎochī
    món ăn vặt

    夜市有很多小吃。

    Chợ đêm có rất nhiều món ăn vặt.

  33. 乾杯 gānbēi
    cạn ly

    來,為健康乾杯!

    Nào, cạn ly vì sức khỏe!

  34. 勺子 sháozi
    thìa

    請給我一個勺子。

    Cho tôi một cái thìa.

  35. cháng
    nếm thử

    你嘗嘗這個菜。

    Bạn nếm thử món này đi.

  36. 豆腐 dòufu
    đậu phụ

    我想吃麻婆豆腐。

    Tôi muốn ăn đậu phụ Tứ Xuyên (mapo).

  37. 蔬菜 shūcài
    rau củ

    多吃蔬菜對身體好。

    Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.

  38. 冰淇淋 bīngqílín
    kem

    孩子們都愛吃冰淇淋。

    Trẻ con đứa nào cũng thích ăn kem.

  39. 礦泉水 kuàngquánshuǐ
    nước khoáng

    請給我一瓶礦泉水。

    Cho tôi một chai nước khoáng.

  40. 烤鴨 kǎoyā
    vịt quay

    北京烤鴨很有名。

    Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.

  41. 請給我看一下菜單。 Qǐng gěi wǒ kàn yíxià càidān.
    Cho tôi xem thực đơn một chút.
  42. 這個菜的味道怎麼樣? Zhège cài de wèidao zěnmeyàng?
    Món này vị thế nào?
  43. 我覺得有點兒鹹。 Wǒ juéde yǒudiǎnr xián.
    Tôi thấy hơi mặn.
  44. 你能吃辣的嗎? Nǐ néng chī là de ma?
    Bạn ăn cay được không?
  45. 我不太會用筷子。 Wǒ bú tài huì yòng kuàizi.
    Tôi không giỏi dùng đũa lắm.
  46. 服務員,我們要買單。 Fúwùyuán, wǒmen yào mǎidān.
    Em ơi, cho bọn tôi thanh toán.
  47. 吃不完的話,可以打包。 Chī bu wán dehuà, kěyǐ dǎbāo.
    Nếu ăn không hết thì có thể gói mang về.
  48. 今天晚上我們吃火鍋吧。 Jīntiān wǎnshang wǒmen chī huǒguō ba.
    Tối nay chúng ta ăn lẩu nhé.
  49. 這次我請客,你別客氣。 Zhè cì wǒ qǐngkè, nǐ bié kèqi.
    Lần này tôi mời, bạn đừng ngại.
  50. 我媽媽包的餃子最好吃。 Wǒ māma bāo de jiǎozi zuì hǎochī.
    Sủi cảo mẹ tôi gói là ngon nhất.
  51. 學校門口的包子很好吃。 Xuéxiào ménkǒu de bāozi hěn hǎochī.
    Bánh bao ở cổng trường rất ngon.
  52. 這家餐廳的菜又便宜又好吃。 Zhè jiā cāntīng de cài yòu piányi yòu hǎochī.
    Đồ ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.
  53. 我已經吃飽了,謝謝。 Wǒ yǐjīng chībǎo le, xièxie.
    Tôi no rồi, cảm ơn.
  54. 這些水果很新鮮。 Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
    Chỗ hoa quả này rất tươi.
  55. 你嘗一嘗這個甜點。 Nǐ cháng yi cháng zhège tiándiǎn.
    Bạn nếm thử món tráng miệng này đi.
  56. 我不能吃太甜的東西。 Wǒ bù néng chī tài tián de dōngxi.
    Tôi không thể ăn đồ quá ngọt.
  57. 這家店的菜比那家的好吃。 Zhè jiā diàn de cài bǐ nà jiā de hǎochī.
    Đồ ăn quán này ngon hơn quán kia.
  58. 你吃過北京烤鴨嗎? Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma?
    Bạn đã ăn vịt quay Bắc Kinh bao giờ chưa?
  59. 天氣熱,喝點兒冰的飲料吧。 Tiānqì rè, hē diǎnr bīng de yǐnliào ba.
    Trời nóng, uống chút đồ uống lạnh đi.
  60. 湯太辣了,我喝不了。 Tāng tài là le, wǒ hē bu liǎo.
    Canh cay quá, tôi không ăn nổi.
  61. 請再給我一雙筷子。 Qǐng zài gěi wǒ yì shuāng kuàizi.
    Cho tôi thêm một đôi đũa nữa.
  62. 別放太多鹽。 Bié fàng tài duō yán.
    Đừng cho quá nhiều muối.
  63. 飯後我們吃點兒水果吧。 Fàn hòu wǒmen chī diǎnr shuǐguǒ ba.
    Sau bữa ăn, chúng ta ăn chút hoa quả nhé.
  64. 來,乾杯!祝你生日快樂! Lái, gānbēi! Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
    Nào, cạn ly! Chúc mừng sinh nhật bạn!
  65. 這條街上有很多好吃的小吃。 Zhè tiáo jiē shang yǒu hěn duō hǎochī de xiǎochī.
    Trên con phố này có rất nhiều món ăn vặt ngon.
  66. 你想吃冰淇淋還是蛋糕? Nǐ xiǎng chī bīngqílín háishi dàngāo?
    Bạn muốn ăn kem hay bánh kem?
  67. 廚房裡有雞蛋和蔬菜。 Chúfáng lǐ yǒu jīdàn hé shūcài.
    Trong bếp có trứng và rau.
  68. 這個豆腐一點兒也不辣。 Zhège dòufu yìdiǎnr yě bú là.
    Món đậu phụ này không cay chút nào.
  69. 一共多少錢?可以刷卡嗎? Yígòng duōshao qián? Kěyǐ shuākǎ ma?
    Tổng cộng bao nhiêu tiền? Quẹt thẻ được không?
  70. 吃飯以前要洗手。 Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.
    Trước khi ăn cơm phải rửa tay.

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác