🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về ẩm thực và ăn uống, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
米飯 mǐfàncơm
我要一碗米飯。
Cho tôi một bát cơm.
-
麵條 miàntiáomì sợi
我喜歡吃麵條。
Tôi thích ăn mì.
-
水 shuǐnước
請給我一杯水。
Cho tôi một cốc nước.
-
茶 chátrà
你喝茶嗎?
Bạn có uống trà không?
-
咖啡 kāfēicà phê
我早上喝咖啡。
Tôi uống cà phê vào buổi sáng.
-
牛奶 niúnǎisữa bò
弟弟喜歡喝牛奶。
Em trai tôi thích uống sữa.
-
果汁 guǒzhīnước ép trái cây
這個果汁很好喝。
Nước ép này rất ngon.
-
雞蛋 jīdàntrứng gà
我買了十個雞蛋。
Tôi đã mua mười quả trứng.
-
麵包 miànbāobánh mì
早上我吃麵包。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
-
水果 shuǐguǒhoa quả
你喜歡吃什麼水果?
Bạn thích ăn hoa quả gì?
-
蘋果 píngguǒtáo
我一天吃一個蘋果。
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.
-
西瓜 xīguādưa hấu
這個西瓜真大!
Quả dưa hấu này to thật!
-
魚 yúcá
晚飯我們吃魚。
Bữa tối chúng tôi ăn cá.
-
肉 ròuthịt
我不太喜歡吃肉。
Tôi không thích ăn thịt lắm.
-
牛肉 niúròuthịt bò
牛肉麵很好吃。
Mì bò rất ngon.
-
羊肉 yángròuthịt cừu
你吃羊肉嗎?
Bạn có ăn thịt cừu không?
-
雞肉 jīròuthịt gà
我想吃雞肉。
Tôi muốn ăn thịt gà.
-
菜 càimón ăn; rau
媽媽做的菜很好吃。
Món mẹ nấu rất ngon.
-
湯 tāngcanh
這個湯很好喝。
Món canh này rất ngon.
-
吃 chīăn
你想吃什麼?
Bạn muốn ăn gì?
-
喝 hēuống
我想喝水。
Tôi muốn uống nước.
-
吃飯 chīfànăn cơm
我們一起吃飯吧。
Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
-
做飯 zuòfànnấu cơm
我爸爸會做飯。
Bố tôi biết nấu ăn.
-
好吃 hǎochīngon
這個菜真好吃!
Món này ngon thật!
-
好喝 hǎohēngon (đồ uống)
這個茶很好喝。
Trà này rất ngon.
-
餓 èđói
你餓不餓?
Bạn có đói không?
-
渴 kěkhát
我渴了,想喝水。
Tôi khát rồi, muốn uống nước.
-
早飯 zǎofànbữa sáng
我每天七點吃早飯。
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ mỗi ngày.
-
午飯 wǔfànbữa trưa
午飯你想吃什麼?
Bữa trưa bạn muốn ăn gì?
-
晚飯 wǎnfànbữa tối
我在家吃晚飯。
Tôi ăn tối ở nhà.
-
服務員 fúwùyuánnhân viên phục vụ
他是飯館的服務員。
Anh ấy là nhân viên phục vụ của quán ăn.
-
點菜 diǎncàigọi món
你來點菜吧。
Bạn gọi món đi.
-
飯館 fànguǎnquán ăn
飯館裡人很多。
Trong quán ăn có rất nhiều người.
-
杯子 bēizicốc
杯子裡有水。
Trong cốc có nước.
-
碗 wǎnbát
這個碗很大。
Cái bát này rất to.
-
買 mǎimua
我去買水果。
Tôi đi mua hoa quả.
-
要 yàomuốn; gọi (món)
我要一杯咖啡。
Cho tôi một cốc cà phê.
-
喜歡 xǐhuanthích
我喜歡喝果汁。
Tôi thích uống nước ép.
-
一點兒 yìdiǎnrmột chút
我想喝一點兒水。
Tôi muốn uống một chút nước.
-
塊 kuàiđồng (tệ); miếng
這個麵包五塊錢。
Cái bánh mì này năm tệ.
-
我餓了。 Wǒ è le.Tôi đói rồi.
-
我有點兒渴。 Wǒ yǒudiǎnr kě.Tôi hơi khát.
-
我要一杯茶。 Wǒ yào yì bēi chá.Cho tôi một cốc trà.
-
你想吃什麼? Nǐ xiǎng chī shénme?Bạn muốn ăn gì?
-
我想吃麵條。 Wǒ xiǎng chī miàntiáo.Tôi muốn ăn mì.
-
這個菜很好吃。 Zhège cài hěn hǎochī.Món này rất ngon.
-
服務員,可以點菜嗎? Fúwùyuán, kěyǐ diǎncài ma?Em ơi, cho gọi món được không?
-
我們去飯館吃飯吧。 Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.Chúng ta đi quán ăn ăn cơm nhé.
-
你吃早飯了嗎? Nǐ chī zǎofàn le ma?Bạn ăn sáng chưa?
-
我每天早上喝咖啡。 Wǒ měitiān zǎoshang hē kāfēi.Tôi uống cà phê mỗi sáng.
-
媽媽在家做飯。 Māma zài jiā zuòfàn.Mẹ đang nấu cơm ở nhà.
-
這裡的魚很好吃。 Zhèlǐ de yú hěn hǎochī.Cá ở đây rất ngon.
-
我不吃羊肉。 Wǒ bù chī yángròu.Tôi không ăn thịt cừu.
-
你喜歡喝茶還是咖啡? Nǐ xǐhuan hē chá háishi kāfēi?Bạn thích uống trà hay cà phê?
-
請給我一碗米飯。 Qǐng gěi wǒ yì wǎn mǐfàn.Cho tôi một bát cơm.
-
這個蘋果多少錢? Zhège píngguǒ duōshao qián?Quả táo này bao nhiêu tiền?
-
我買了一些水果。 Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.Tôi đã mua một ít hoa quả.
-
弟弟喜歡喝牛奶。 Dìdi xǐhuan hē niúnǎi.Em trai tôi thích uống sữa.
-
今天中午我們吃什麼? Jīntiān zhōngwǔ wǒmen chī shénme?Trưa nay chúng ta ăn gì?
-
我吃了兩個雞蛋。 Wǒ chīle liǎng ge jīdàn.Tôi đã ăn hai quả trứng.
-
你的湯來了。 Nǐ de tāng lái le.Canh của bạn tới rồi.
-
我不喝咖啡,我喝茶。 Wǒ bù hē kāfēi, wǒ hē chá.Tôi không uống cà phê, tôi uống trà.
-
晚飯我想吃魚。 Wǎnfàn wǒ xiǎng chī yú.Bữa tối tôi muốn ăn cá.
-
這個西瓜很大,很好吃。 Zhège xīguā hěn dà, hěn hǎochī.Quả dưa hấu này to và rất ngon.
-
請再給我一杯水。 Qǐng zài gěi wǒ yì bēi shuǐ.Cho tôi thêm một cốc nước nữa.
-
你會做飯嗎? Nǐ huì zuòfàn ma?Bạn có biết nấu ăn không?
-
我們點了三個菜。 Wǒmen diǎnle sān ge cài.Chúng tôi đã gọi ba món.
-
麵包和牛奶是我的早飯。 Miànbāo hé niúnǎi shì wǒ de zǎofàn.Bánh mì và sữa là bữa sáng của tôi.
-
別喝太多咖啡。 Bié hē tài duō kāfēi.Đừng uống quá nhiều cà phê.
-
吃飯了,快來吧! Chīfàn le, kuài lái ba!Ăn cơm thôi, mau lại đây!
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.