🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về ẩm thực và ăn uống, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 外賣 wàimài
    đồ ăn giao tận nơi

    外賣已經送到樓下了。

    Đồ ăn giao đã tới dưới nhà rồi.

  2. 調料 tiáoliào
    gia vị

    廚房裡有各種調料。

    Trong bếp có đủ loại gia vị.

  3. 清淡 qīngdàn
    thanh đạm

    醫生讓我吃得清淡一點兒。

    Bác sĩ bảo tôi ăn thanh đạm một chút.

  4. 油膩 yóunì
    nhiều dầu mỡ

    我不喜歡吃油膩的東西。

    Tôi không thích ăn đồ nhiều dầu mỡ.

  5. 味精 wèijīng
    bột ngọt (mì chính)

    這個湯裡沒有放味精。

    Món canh này không cho bột ngọt.

  6. 素食 sùshí
    đồ chay

    她一直堅持吃素食。

    Cô ấy luôn kiên trì ăn chay.

  7. 海鮮 hǎixiān
    hải sản

    這家店的海鮮很新鮮。

    Hải sản ở quán này rất tươi.

  8. 醬油 jiàngyóu
    xì dầu

    請把醬油遞給我。

    Làm ơn đưa giúp tôi chai xì dầu.

  9. giấm

    吃餃子的時候加點兒醋。

    Khi ăn sủi cảo thì thêm chút giấm.

  10. 辣椒 làjiāo
    ớt

    媽媽在菜裡放了辣椒。

    Mẹ đã cho ớt vào món ăn.

  11. 豬肉 zhūròu
    thịt lợn

    豬肉比牛肉便宜。

    Thịt lợn rẻ hơn thịt bò.

  12. 香腸 xiāngcháng
    xúc xích

    早飯我吃了兩根香腸。

    Bữa sáng tôi đã ăn hai cây xúc xích.

  13. 餅乾 bǐnggān
    bánh quy

    她給孩子買了一盒餅乾。

    Cô ấy mua cho con một hộp bánh quy.

  14. 巧克力 qiǎokèlì
    sô-cô-la

    他送了我一盒巧克力。

    Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la.

  15. 零食 língshí
    đồ ăn vặt

    少吃零食,多吃水果。

    Ăn ít đồ vặt, ăn nhiều hoa quả.

  16. 炒飯 chǎofàn
    cơm rang

    我中午吃了一盤炒飯。

    Buổi trưa tôi đã ăn một đĩa cơm rang.

  17. 饅頭 mántou
    màn thầu

    北方人早上常吃饅頭。

    Người miền Bắc Trung Quốc thường ăn màn thầu vào buổi sáng.

  18. zhōu
    cháo

    早上喝碗熱粥很舒服。

    Buổi sáng ăn một bát cháo nóng rất dễ chịu.

  19. 沙拉 shālā
    sa-lát

    她晚飯只吃蔬菜沙拉。

    Bữa tối cô ấy chỉ ăn sa-lát rau.

  20. 漢堡 hànbǎo
    hăm-bơ-gơ

    我午飯買了一個漢堡。

    Bữa trưa tôi đã mua một cái hăm-bơ-gơ.

  21. 快餐 kuàicān
    đồ ăn nhanh

    常吃快餐對身體不好。

    Ăn đồ ăn nhanh thường xuyên không tốt cho sức khỏe.

  22. 奶茶 nǎichá
    trà sữa

    下午去買杯奶茶吧。

    Chiều nay đi mua một cốc trà sữa nhé.

  23. 葡萄酒 pútaojiǔ
    rượu vang

    他喝了一杯紅葡萄酒。

    Anh ấy đã uống một ly rượu vang đỏ.

  24. 月餅 yuèbǐng
    bánh trung thu

    中秋節大家吃月餅。

    Tết Trung thu mọi người ăn bánh trung thu.

  25. 土豆 tǔdòu
    khoai tây

    我會做土豆燒牛肉。

    Tôi biết làm món bò hầm khoai tây.

  26. 食堂 shítáng
    nhà ăn; căng tin

    學校食堂的菜很便宜。

    Đồ ăn ở nhà ăn của trường rất rẻ.

  27. 咖啡廳 kāfēitīng
    quán cà phê

    我們在咖啡廳聊天兒。

    Chúng tôi trò chuyện ở quán cà phê.

  28. 廚師 chúshī
    đầu bếp

    他是一位有名的廚師。

    Anh ấy là một đầu bếp nổi tiếng.

  29. 座位 zuòwèi
    chỗ ngồi

    餐廳裡沒有座位了。

    Trong nhà hàng hết chỗ ngồi rồi.

  30. 排隊 páiduì
    xếp hàng

    門口有很多人在排隊。

    Trước cửa có rất nhiều người đang xếp hàng.

  31. 打折 dǎzhé
    giảm giá

    這家飯館今天打八折。

    Quán ăn này hôm nay giảm giá 20%.

  32. 減肥 jiǎnféi
    giảm cân

    她為了減肥不吃晚飯。

    Cô ấy nhịn ăn tối để giảm cân.

  33. shú
    chín

    肉熟了,可以吃了。

    Thịt chín rồi, ăn được rồi.

  34. shēng
    sống (chưa chín)

    這塊肉還是生的。

    Miếng thịt này vẫn còn sống.

  35. 冰箱 bīngxiāng
    tủ lạnh

    把牛奶放進冰箱裡。

    Cho sữa vào trong tủ lạnh.

  36. 燒烤 shāokǎo
    đồ nướng

    週末我們去吃燒烤吧。

    Cuối tuần chúng ta đi ăn đồ nướng nhé.

  37. 叉子 chāzi
    cái nĩa

    吃西餐要用刀和叉子。

    Ăn món Âu phải dùng dao và nĩa.

  38. 香味 xiāngwèi
    mùi thơm

    廚房裡傳來香味。

    Mùi thơm bay ra từ trong bếp.

  39. 請慢用 qǐng màn yòng
    mời quý khách dùng bữa

    菜都上齊了,請慢用。

    Món đã lên đủ rồi, mời quý khách dùng bữa.

  40. 點心 diǎnxin
    điểm tâm; bánh ngọt

    廣東人喜歡喝茶吃點心。

    Người Quảng Đông thích uống trà và ăn điểm tâm.

  41. 今天太累了,我們點外賣吧。 Jīntiān tài lèi le, wǒmen diǎn wàimài ba.
    Hôm nay mệt quá, chúng ta đặt đồ ăn ngoài đi.
  42. 外賣半個小時就能送到。 Wàimài bàn ge xiǎoshí jiù néng sòngdào.
    Đồ ăn giao trong nửa tiếng là tới.
  43. 這裡的菜做得很清淡。 Zhèlǐ de cài zuò de hěn qīngdàn.
    Đồ ăn ở đây nấu rất thanh đạm.
  44. 這個菜太油膩了,我吃不下了。 Zhège cài tài yóunì le, wǒ chī bu xià le.
    Món này nhiều dầu mỡ quá, tôi ăn không nổi nữa.
  45. 請問這個菜裡放味精了嗎? Qǐngwèn zhège cài lǐ fàng wèijīng le ma?
    Cho hỏi món này có cho bột ngọt không?
  46. 我吃素,有沒有合適的菜? Wǒ chīsù, yǒu méiyǒu héshì de cài?
    Tôi ăn chay, có món nào phù hợp không?
  47. 麻煩把醋遞給我一下。 Máfan bǎ cù dì gěi wǒ yíxià.
    Phiền bạn đưa giúp tôi lọ giấm.
  48. 老闆,來一份炒飯,不要辣椒。 Lǎobǎn, lái yí fèn chǎofàn, búyào làjiāo.
    Chủ quán ơi, cho một phần cơm rang, đừng cho ớt.
  49. 我不太能吃辣,請做得清淡點兒。 Wǒ bú tài néng chī là, qǐng zuò de qīngdàn diǎnr.
    Tôi không ăn cay được mấy, xin nấu nhạt một chút.
  50. 她正在減肥,晚飯只吃沙拉。 Tā zhèngzài jiǎnféi, wǎnfàn zhǐ chī shālā.
    Cô ấy đang giảm cân, bữa tối chỉ ăn sa-lát.
  51. 中午食堂人很多,要排很長的隊。 Zhōngwǔ shítáng rén hěn duō, yào pái hěn cháng de duì.
    Buổi trưa nhà ăn rất đông, phải xếp hàng dài.
  52. 這家餐廳正在打折,我們去嘗嘗吧。 Zhè jiā cāntīng zhèngzài dǎzhé, wǒmen qù chángchang ba.
    Nhà hàng này đang giảm giá, chúng ta đi ăn thử đi.
  53. 請問還有靠窗戶的座位嗎? Qǐngwèn hái yǒu kào chuānghu de zuòwèi ma?
    Cho hỏi còn chỗ ngồi cạnh cửa sổ không?
  54. 把水果洗乾淨再吃。 Bǎ shuǐguǒ xǐ gānjìng zài chī.
    Rửa sạch hoa quả rồi hãy ăn.
  55. 粥太熱了,等一會兒再喝。 Zhōu tài rè le, děng yíhuìr zài hē.
    Cháo nóng quá, đợi một lát rồi hãy ăn.
  56. 媽媽把冰箱放滿了好吃的。 Māma bǎ bīngxiāng fàngmǎnle hǎochī de.
    Mẹ đã chất đầy tủ lạnh toàn đồ ngon.
  57. 週末我們去河邊燒烤,怎麼樣? Zhōumò wǒmen qù hébiān shāokǎo, zěnmeyàng?
    Cuối tuần chúng ta ra bờ sông nướng đồ ăn, thế nào?
  58. 奶茶不要太甜,少放點兒糖。 Nǎichá búyào tài tián, shǎo fàng diǎnr táng.
    Trà sữa đừng ngọt quá, cho ít đường thôi.
  59. 中秋節我們一邊吃月餅,一邊看月亮。 Zhōngqiūjié wǒmen yìbiān chī yuèbǐng, yìbiān kàn yuèliang.
    Tết Trung thu chúng tôi vừa ăn bánh trung thu vừa ngắm trăng.
  60. 服務員把菜都端上來了。 Fúwùyuán bǎ cài dōu duān shànglai le.
    Nhân viên phục vụ đã bưng hết món lên rồi.
  61. 肉還沒熟呢,再烤一會兒。 Ròu hái méi shú ne, zài kǎo yíhuìr.
    Thịt chưa chín đâu, nướng thêm một lúc nữa.
  62. 門響了,應該是送外賣的到了。 Mén xiǎng le, yīnggāi shì sòng wàimài de dào le.
    Có tiếng cửa, chắc là người giao đồ ăn tới rồi.
  63. 他把盤子裡的炒飯都吃完了。 Tā bǎ pánzi lǐ de chǎofàn dōu chīwán le.
    Anh ấy đã ăn hết chỗ cơm rang trong đĩa.
  64. 這種葡萄酒有點兒酸,我喝不慣。 Zhè zhǒng pútaojiǔ yǒudiǎnr suān, wǒ hē bu guàn.
    Loại rượu vang này hơi chua, tôi uống không quen.
  65. 別吃太多零食,一會兒吃不下飯了。 Bié chī tài duō língshí, yíhuìr chī bu xià fàn le.
    Đừng ăn nhiều đồ vặt quá, lát nữa lại không ăn nổi cơm.
  66. 我餓極了,先吃塊餅乾吧。 Wǒ è jíle, xiān chī kuài bǐnggān ba.
    Tôi đói lắm rồi, ăn tạm miếng bánh quy đã.
  67. 今天在食堂吃,還是出去吃? Jīntiān zài shítáng chī, háishi chūqu chī?
    Hôm nay ăn ở nhà ăn hay ra ngoài ăn?
  68. 排隊的人太多了,我們換一家吧。 Páiduì de rén tài duō le, wǒmen huàn yì jiā ba.
    Người xếp hàng đông quá, chúng ta đổi quán khác đi.
  69. 這家快餐店一天二十四小時都開門。 Zhè jiā kuàicāndiàn yìtiān èrshísì xiǎoshí dōu kāimén.
    Tiệm đồ ăn nhanh này mở cửa 24 giờ mỗi ngày.
  70. 趁熱吃吧,大家請慢用! Chèn rè chī ba, dàjiā qǐng màn yòng!
    Ăn khi còn nóng đi, mời mọi người dùng bữa!

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác