🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 6

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về ẩm thực và ăn uống, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 口感 kǒugǎn
    kết cấu món ăn; cảm giác khi ăn

    這種麵包口感鬆軟。

    Loại bánh mì này có kết cấu mềm xốp.

  2. 風味 fēngwèi
    hương vị đặc trưng

    這道菜很有當地風味。

    Món này đậm hương vị địa phương.

  3. 佳餚 jiāyáo
    món ngon, cao lương mỹ vị

    桌上擺滿了美味佳餚。

    Trên bàn bày đầy những món ăn ngon.

  4. 美食家 měishíjiā
    người sành ăn

    他是個有名的美食家。

    Anh ấy là một người sành ăn nổi tiếng.

  5. 回味 huíwèi
    dư vị; hồi tưởng hương vị

    這道菜讓人回味無窮。

    Món này khiến người ta lưu luyến mãi dư vị.

  6. 鮮美 xiānměi
    tươi ngon

    這魚湯味道十分鮮美。

    Canh cá này có vị vô cùng tươi ngon.

  7. 醇厚 chúnhòu
    đậm đà, êm dịu

    這種咖啡味道醇厚。

    Loại cà phê này có vị đậm đà êm dịu.

  8. 爽口 shuǎngkǒu
    thanh mát, dễ ăn

    這道涼菜酸甜爽口。

    Món nguội này chua ngọt thanh mát.

  9. 家常菜 jiāchángcài
    món ăn gia đình

    我最愛吃媽媽做的家常菜。

    Tôi thích nhất những món ăn gia đình mẹ nấu.

  10. 菜系 càixì
    trường phái ẩm thực

    中國有八大菜系。

    Trung Quốc có tám trường phái ẩm thực lớn.

  11. 川菜 Chuāncài
    món ăn Tứ Xuyên

    川菜又麻又辣。

    Món Tứ Xuyên vừa tê vừa cay.

  12. 粵菜 Yuècài
    món ăn Quảng Đông

    粵菜的口味比較清淡。

    Món Quảng Đông có vị tương đối thanh đạm.

  13. 食慾 shíyù
    cảm giác thèm ăn

    我今天沒什麼食慾。

    Hôm nay tôi không thèm ăn gì cả.

  14. 葷素 hūnsù
    món mặn và món chay

    吃飯要注意葷素搭配。

    Ăn uống cần chú ý cân bằng món mặn và món rau.

  15. 色香味俱全 sè xiāng wèi jù quán
    đủ cả sắc, hương, vị

    這桌菜色香味俱全。

    Bàn tiệc này đủ cả sắc, hương, vị.

  16. 名副其實 míngfùqíshí
    danh bất hư truyền

    這家老店名副其實。

    Quán lâu đời này quả là danh bất hư truyền.

  17. 讚不絕口 zànbùjuékǒu
    khen ngợi không ngớt

    大家對這道菜讚不絕口。

    Mọi người khen ngợi món này không ngớt.

  18. 宴席 yànxí
    bàn tiệc, yến tiệc

    婚禮的宴席十分豐盛。

    Tiệc cưới vô cùng thịnh soạn.

  19. 招待 zhāodài
    tiếp đãi

    他用好酒好菜招待客人。

    Anh ấy tiếp đãi khách bằng rượu ngon và món ngon.

  20. 敬酒 jìngjiǔ
    mời rượu, kính rượu

    他站起來向長輩敬酒。

    Anh ấy đứng dậy kính rượu các bậc trưởng bối.

  21. 可口 kěkǒu
    ngon miệng

    這裡的飯菜清淡可口。

    Đồ ăn ở đây thanh đạm mà ngon miệng.

  22. 清香 qīngxiāng
    hương thơm thanh khiết

    茶的清香讓人放鬆。

    Hương thơm thanh khiết của trà khiến người ta thư giãn.

  23. 津津有味 jīnjīn yǒuwèi
    ngon lành, say sưa

    孩子們吃得津津有味。

    Bọn trẻ ăn rất ngon lành.

  24. 口福 kǒufú
    lộc ăn, phúc được ăn ngon

    今天我們真有口福。

    Hôm nay chúng ta thật có lộc ăn.

  25. 膳食 shànshí
    bữa ăn, chế độ ăn

    要保持膳食均衡。

    Cần duy trì chế độ ăn cân bằng.

  26. 滋補 zībǔ
    tẩm bổ, bồi bổ

    雞湯有滋補的作用。

    Canh gà có tác dụng tẩm bổ.

  27. 變質 biànzhì
    bị hỏng, biến chất

    牛奶放久了會變質。

    Sữa để lâu sẽ bị hỏng.

  28. 防腐劑 fángfǔjì
    chất bảo quản

    這種果汁不含防腐劑。

    Loại nước ép này không chứa chất bảo quản.

  29. 添加劑 tiānjiājì
    chất phụ gia

    少吃含添加劑的食品。

    Nên ăn ít thực phẩm chứa phụ gia.

  30. 保鮮 bǎoxiān
    giữ tươi

    把蔬菜放進冰箱保鮮。

    Cho rau vào tủ lạnh để giữ tươi.

  31. 特產 tèchǎn
    đặc sản

    這是我們家鄉的特產。

    Đây là đặc sản quê tôi.

  32. 山珍海味 shānzhēnhǎiwèi
    sơn hào hải vị

    宴會上全是山珍海味。

    Bữa tiệc toàn là sơn hào hải vị.

  33. 狼吞虎嚥 lángtūnhǔyàn
    ăn ngấu nghiến

    他餓得狼吞虎嚥。

    Anh ấy đói đến mức ăn ngấu nghiến.

  34. 細嚼慢嚥 xìjiáomànyàn
    nhai kỹ nuốt chậm

    吃飯要細嚼慢嚥。

    Ăn cơm phải nhai kỹ nuốt chậm.

  35. zhàn
    chấm

    餃子蘸醋更好吃。

    Sủi cảo chấm giấm ăn càng ngon.

  36. 攪拌 jiǎobàn
    khuấy, trộn

    把雞蛋攪拌均勻。

    Đánh trứng cho thật đều.

  37. 醃製 yānzhì
    muối, ướp (thực phẩm)

    這些鹹菜是自己醃製的。

    Mấy món dưa muối này là nhà tự muối.

  38. 豐盛 fēngshèng
    thịnh soạn

    奶奶準備了豐盛的晚餐。

    Bà đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.

  39. 應酬 yìngchou
    tiệc xã giao

    他今晚有一個應酬。

    Tối nay anh ấy có một buổi tiệc xã giao.

  40. 挑食 tiāoshí
    kén ăn

    孩子挑食讓人頭疼。

    Trẻ con kén ăn khiến người lớn đau đầu.

  41. 這家老字號的招牌菜名副其實,令人回味無窮。 zhè jiā lǎozìhào de zhāopáicài míngfùqíshí, lìng rén huíwèi wúqióng.
    Món trứ danh của quán lâu đời này quả là danh bất hư truyền, khiến người ta lưu luyến mãi.
  42. 客人們對主廚的手藝讚不絕口。 kèrénmen duì zhǔchú de shǒuyì zànbùjuékǒu.
    Các vị khách khen ngợi tay nghề của bếp trưởng không ngớt.
  43. 這種茶入口微苦,回味卻十分甘甜。 zhè zhǒng chá rùkǒu wēi kǔ, huíwèi què shífēn gāntián.
    Loại trà này lúc mới uống hơi đắng, nhưng dư vị lại rất ngọt.
  44. 湯的味道格外鮮美,想必燉了很長時間。 tāng de wèidao géwài xiānměi, xiǎngbì dùnle hěn cháng shíjiān.
    Vị canh đặc biệt đậm đà, chắc hẳn đã được hầm rất lâu.
  45. 這款紅酒口感醇厚,適合搭配牛排。 zhè kuǎn hóngjiǔ kǒugǎn chúnhòu, shìhé dāpèi niúpái.
    Loại vang đỏ này vị đậm đà êm dịu, rất hợp khi dùng với bít tết.
  46. 涼拌黃瓜清爽可口,最適合夏天吃。 liángbàn huángguā qīngshuǎng kěkǒu, zuì shìhé xiàtiān chī.
    Dưa chuột trộn thanh mát ngon miệng, hợp nhất để ăn vào mùa hè.
  47. 中國八大菜系各具特色,風味迥異。 Zhōngguó bā dà càixì gè jù tèsè, fēngwèi jiǒngyì.
    Tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc mỗi phái một vẻ, hương vị khác biệt rõ rệt.
  48. 川菜以麻辣著稱,粵菜則講究清淡鮮美。 Chuāncài yǐ málà zhùchēng, Yuècài zé jiǎngjiu qīngdàn xiānměi.
    Món Tứ Xuyên nổi tiếng với vị cay tê, còn món Quảng Đông lại chú trọng sự thanh đạm tươi ngon.
  49. 比起山珍海味,我更懷念媽媽做的家常菜。 bǐqǐ shānzhēnhǎiwèi, wǒ gèng huáiniàn māma zuò de jiāchángcài.
    So với sơn hào hải vị, tôi nhớ những món ăn gia đình mẹ nấu hơn.
  50. 宴席上,主人頻頻向客人敬酒。 yànxí shang, zhǔrén pínpín xiàng kèrén jìngjiǔ.
    Trong bữa tiệc, chủ nhà liên tục mời rượu các vị khách.
  51. 為了招待遠道而來的朋友,他準備了一桌豐盛的飯菜。 wèile zhāodài yuǎndào ér lái de péngyou, tā zhǔnbèile yì zhuō fēngshèng de fàncài.
    Để tiếp đãi người bạn từ phương xa đến, anh ấy đã chuẩn bị một bàn tiệc thịnh soạn.
  52. 按照當地的風俗,晚輩要先向長輩敬酒。 ànzhào dāngdì de fēngsú, wǎnbèi yào xiān xiàng zhǎngbèi jìngjiǔ.
    Theo phong tục địa phương, bậc con cháu phải kính rượu bậc trưởng bối trước.
  53. 他一上午沒吃東西,狼吞虎嚥地吃完了兩碗麵。 tā yí shàngwǔ méi chī dōngxi, lángtūnhǔyàn de chīwánle liǎng wǎn miàn.
    Cả buổi sáng chưa ăn gì, anh ấy ăn ngấu nghiến hết hai bát mì.
  54. 醫生建議他細嚼慢嚥,以免加重腸胃負擔。 yīshēng jiànyì tā xìjiáomànyàn, yǐmiǎn jiāzhòng chángwèi fùdān.
    Bác sĩ khuyên anh ấy nhai kỹ nuốt chậm để tránh làm nặng gánh cho dạ dày.
  55. 天氣一熱,我就沒什麼食慾。 tiānqì yí rè, wǒ jiù méi shénme shíyù.
    Trời cứ nóng lên là tôi chẳng còn thèm ăn gì.
  56. 這家餐廳的菜品葷素搭配得當,營養均衡。 zhè jiā cāntīng de càipǐn hūnsù dāpèi dédàng, yíngyǎng jūnhéng.
    Món ăn ở nhà hàng này cân đối giữa mặn và rau, dinh dưỡng hài hòa.
  57. 長期食用含防腐劑的食品,對健康不利。 chángqī shíyòng hán fángfǔjì de shípǐn, duì jiànkāng búlì.
    Ăn thực phẩm chứa chất bảo quản trong thời gian dài có hại cho sức khỏe.
  58. 夏天食物容易變質,吃剩的菜要及時放進冰箱。 xiàtiān shíwù róngyì biànzhì, chīshèng de cài yào jíshí fàngjìn bīngxiāng.
    Mùa hè thức ăn dễ hỏng, đồ ăn thừa phải cho vào tủ lạnh ngay.
  59. 這種火腿是經過傳統工藝醃製而成的。 zhè zhǒng huǒtuǐ shì jīngguò chuántǒng gōngyì yānzhì ér chéng de.
    Loại giăm bông này được ướp muối theo phương pháp truyền thống.
  60. 吃餃子的時候,蘸點兒醋味道更好。 chī jiǎozi de shíhou, zhàn diǎnr cù wèidao gèng hǎo.
    Khi ăn sủi cảo, chấm chút giấm sẽ ngon hơn.
  61. 把雞蛋和麵粉攪拌均勻,再倒入鍋中。 bǎ jīdàn hé miànfěn jiǎobàn jūnyún, zài dàorù guō zhōng.
    Trộn đều trứng với bột mì rồi mới đổ vào chảo.
  62. 作為一名美食家,他走遍各地品嚐特色小吃。 zuòwéi yì míng měishíjiā, tā zǒubiàn gèdì pǐncháng tèsè xiǎochī.
    Là một người sành ăn, anh ấy đi khắp nơi nếm thử các món đặc sản.
  63. 北京烤鴨名揚海外,是不可錯過的美味佳餚。 Běijīng kǎoyā míngyáng hǎiwài, shì bùkě cuòguò de měiwèi jiāyáo.
    Vịt quay Bắc Kinh nổi danh khắp thế giới, là món ngon không thể bỏ lỡ.
  64. 這道湯有滋補的功效,特別適合冬天喝。 zhè dào tāng yǒu zībǔ de gōngxiào, tèbié shìhé dōngtiān hē.
    Món canh này có công dụng tẩm bổ, đặc biệt thích hợp uống vào mùa đông.
  65. 孩子從小挑食,父母為此傷透了腦筋。 háizi cóngxiǎo tiāoshí, fùmǔ wèi cǐ shāngtòule nǎojīn.
    Đứa trẻ kén ăn từ nhỏ, khiến cha mẹ đau đầu hết sức.
  66. 他工作應酬多,經常在外面吃飯。 tā gōngzuò yìngchou duō, jīngcháng zài wàimiàn chīfàn.
    Công việc của anh ấy nhiều tiệc xã giao nên thường xuyên ăn ngoài.
  67. 每逢佳節,家家戶戶都會擺上豐盛的宴席。 měi féng jiājié, jiājiāhùhù dōu huì bǎishàng fēngshèng de yànxí.
    Mỗi dịp lễ tết, nhà nhà đều bày biện tiệc tùng thịnh soạn.
  68. 這裡的烤肉香氣撲鼻,讓人垂涎欲滴。 zhèlǐ de kǎoròu xiāngqì pūbí, ràng rén chuíxiányùdī.
    Món thịt nướng ở đây thơm nức mũi, khiến người ta thèm chảy nước miếng.
  69. 大家吃得津津有味,桌上的菜一掃而空。 dàjiā chī de jīnjīn yǒuwèi, zhuō shang de cài yìsǎo'érkōng.
    Mọi người ăn rất ngon lành, thức ăn trên bàn hết sạch.
  70. 俗話說得好,民以食為天。 súhuà shuō de hǎo, mín yǐ shí wéi tiān.
    Tục ngữ nói hay lắm: dân lấy cái ăn làm trời.

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác