🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 6
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
歲月 suìyuènăm tháng
歲月改變了他的容貌。
Năm tháng đã làm thay đổi diện mạo của ông ấy.
-
光陰 guāngyīnthời gian (văn vẻ)
光陰似箭,日月如梭。
Thời gian thấm thoắt thoi đưa.
-
時光 shíguāngthời gian, quãng thời gian
我很懷念大學時光。
Tôi rất nhớ quãng thời gian đại học.
-
年頭 niántóusố năm, thời buổi
這房子有些年頭了。
Ngôi nhà này đã có tuổi rồi.
-
晝夜 zhòuyèngày đêm
工人們晝夜趕工。
Công nhân làm việc gấp rút suốt ngày đêm.
-
凌晨 língchénrạng sáng
他凌晨兩點才睡。
Hai giờ sáng anh ấy mới ngủ.
-
黃昏 huánghūnhoàng hôn
我們在黃昏時到達。
Chúng tôi đến nơi lúc hoàng hôn.
-
剎那 chànàsát na, khoảnh khắc
剎那間燈全滅了。
Trong khoảnh khắc, đèn tắt hết.
-
頃刻 qǐngkètrong chốc lát
雨頃刻就停了。
Mưa tạnh ngay trong chốc lát.
-
轉眼 zhuǎnyǎntrong nháy mắt, thoáng chốc
轉眼又到年底了。
Thoáng chốc lại đến cuối năm rồi.
-
當初 dāngchūlúc đầu, ban đầu
我後悔當初的決定。
Tôi hối hận về quyết định lúc đầu.
-
往年 wǎngniánnhững năm trước
今年雨水比往年多。
Năm nay mưa nhiều hơn những năm trước.
-
先後 xiānhòulần lượt, trước sau
他先後換了三份工作。
Anh ấy lần lượt đổi ba công việc.
-
向來 xiàngláixưa nay, từ trước đến giờ
他做事向來認真。
Anh ấy xưa nay làm việc luôn nghiêm túc.
-
頻繁 pínfánthường xuyên, dày đặc
他最近出差很頻繁。
Dạo này anh ấy đi công tác rất thường xuyên.
-
屢次 lǚcìnhiều lần
他屢次打破紀錄。
Anh ấy nhiều lần phá kỷ lục.
-
每逢 měiféngmỗi dịp, cứ đến
每逢週末他都去爬山。
Cứ đến cuối tuần là anh ấy đi leo núi.
-
上旬 shàngxúnthượng tuần (mười ngày đầu tháng)
三月上旬還比較冷。
Thượng tuần tháng Ba vẫn còn khá lạnh.
-
中旬 zhōngxúntrung tuần (giữa tháng)
我們五月中旬出發。
Chúng tôi xuất phát vào trung tuần tháng Năm.
-
下旬 xiàxúnhạ tuần (cuối tháng)
他六月下旬回國。
Anh ấy về nước vào hạ tuần tháng Sáu.
-
本月 běnyuètháng này (trang trọng)
本月十五號發工資。
Ngày 15 tháng này phát lương.
-
農曆 nónglìâm lịch
端午節是農曆五月初五。
Tết Đoan Ngọ là mùng 5 tháng 5 âm lịch.
-
閏年 rùnniánnăm nhuận
閏年每四年一次。
Năm nhuận bốn năm có một lần.
-
元旦 YuándànTết Dương lịch (1/1)
元旦全國放假一天。
Tết Dương lịch cả nước được nghỉ một ngày.
-
為期 wéiqīkéo dài (trong thời hạn)
培訓為期三個月。
Khóa đào tạo kéo dài ba tháng.
-
週期 zhōuqīchu kỳ
產品更新週期越來越短。
Chu kỳ cập nhật sản phẩm ngày càng ngắn.
-
間隔 jiàngékhoảng cách (thời gian)
兩次會議間隔一週。
Hai cuộc họp cách nhau một tuần.
-
數額 shù'ésố tiền, mức
罰款數額相當大。
Số tiền phạt khá lớn.
-
幅度 fúdùbiên độ, mức độ
物價上漲幅度不大。
Mức tăng giá cả không lớn.
-
翻倍 fānbèităng gấp đôi
他的工資翻倍了。
Lương của anh ấy đã tăng gấp đôi.
-
遞增 dìzēngtăng dần
產量按每年百分之五遞增。
Sản lượng tăng dần mỗi năm năm phần trăm.
-
逐年 zhúniántừng năm, theo từng năm
出生率在逐年下降。
Tỷ lệ sinh giảm dần theo từng năm.
-
日益 rìyìngày càng
環境問題日益嚴重。
Vấn đề môi trường ngày càng nghiêm trọng.
-
拖延 tuōyántrì hoãn, kéo dài
別再拖延時間了。
Đừng trì hoãn thời gian nữa.
-
與日俱增 yǔrìjùzēngtăng lên từng ngày
他的名氣與日俱增。
Danh tiếng của anh ấy tăng lên từng ngày.
-
爭分奪秒 zhēngfēnduómiǎotranh thủ từng phút từng giây
醫生們爭分奪秒地搶救病人。
Các bác sĩ tranh thủ từng giây để cấp cứu bệnh nhân.
-
日新月異 rìxīnyuèyìthay đổi từng ngày, đổi mới không ngừng
城市面貌日新月異。
Diện mạo thành phố thay đổi từng ngày.
-
一朝一夕 yìzhāoyìxīmột sớm một chiều
習慣不是一朝一夕養成的。
Thói quen không phải một sớm một chiều mà hình thành.
-
成千上萬 chéngqiānshàngwànhàng nghìn hàng vạn
廣場上有成千上萬的人。
Trên quảng trường có hàng nghìn hàng vạn người.
-
屈指可數 qūzhǐkěshǔđếm trên đầu ngón tay
國內這樣的專家屈指可數。
Chuyên gia như vậy trong nước chỉ đếm trên đầu ngón tay.
-
轉眼間,孩子們都長大成人了。 Zhuǎnyǎn jiān, háizimen dōu zhǎngdà chéngrén le.Trong thoáng chốc, bọn trẻ đều đã trưởng thành.
-
歲月不饒人,我們都老了。 Suìyuè bù ráo rén, wǒmen dōu lǎo le.Năm tháng chẳng chừa một ai, chúng ta đều già rồi.
-
數據顯示,網民數量正逐年遞增。 Shùjù xiǎnshì, wǎngmín shùliàng zhèng zhúnián dìzēng.Số liệu cho thấy số người dùng internet đang tăng dần theo từng năm.
-
會議定於本月中旬在上海舉行。 Huìyì dìngyú běnyuè zhōngxún zài Shànghǎi jǔxíng.Hội nghị được ấn định tổ chức tại Thượng Hải vào trung tuần tháng này.
-
報名將於八月下旬正式截止。 Bàomíng jiāngyú bā yuè xiàxún zhèngshì jiézhǐ.Việc đăng ký sẽ chính thức kết thúc vào hạ tuần tháng Tám.
-
過去十年,房價幾乎翻了一倍。 Guòqù shí nián, fángjià jīhū fānle yí bèi.Mười năm qua, giá nhà gần như tăng gấp đôi.
-
今年銷售額增長了百分之三十,幅度驚人。 Jīnnián xiāoshòu'é zēngzhǎngle bǎifēnzhī sānshí, fúdù jīngrén.Năm nay doanh thu tăng ba mươi phần trăm, mức tăng đáng kinh ngạc.
-
春運期間,成千上萬的人趕著回家過年。 Chūnyùn qījiān, chéngqiānshàngwàn de rén gǎnzhe huíjiā guònián.Trong đợt xuân vận, hàng nghìn hàng vạn người vội vã về quê ăn Tết.
-
這樣的機會一生中屈指可數。 Zhèyàng de jīhuì yìshēng zhōng qūzhǐkěshǔ.Cơ hội như vậy cả đời chỉ đếm trên đầu ngón tay.
-
學好一門外語不是一朝一夕的事。 Xuéhǎo yì mén wàiyǔ búshì yìzhāoyìxī de shì.Học giỏi một ngoại ngữ không phải chuyện một sớm một chiều.
-
考試前,同學們都在爭分奪秒地複習。 Kǎoshì qián, tóngxuémen dōu zài zhēngfēnduómiǎo de fùxí.Trước kỳ thi, các bạn học sinh đều tranh thủ từng phút từng giây để ôn tập.
-
近年來,人工智能技術日新月異。 Jìnnián lái, réngōng zhìnéng jìshù rìxīnyuèyì.Những năm gần đây, công nghệ trí tuệ nhân tạo đổi mới từng ngày.
-
人們對健康的關注與日俱增。 Rénmen duì jiànkāng de guānzhù yǔrìjùzēng.Sự quan tâm của mọi người đối với sức khỏe tăng lên từng ngày.
-
農曆新年一般在一月底或二月初。 Nónglì xīnnián yìbān zài yī yuè dǐ huò èr yuè chū.Tết âm lịch thường rơi vào cuối tháng Một hoặc đầu tháng Hai.
-
每逢佳節倍思親,這句詩說得真好。 Měiféng jiājié bèi sī qīn, zhè jù shī shuō de zhēn hǎo."Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân", câu thơ này nói thật đúng.
-
他熬到凌晨三點才寫完報告。 Tā áo dào língchén sān diǎn cái xiěwán bàogào.Anh ấy thức đến ba giờ sáng mới viết xong báo cáo.
-
工程一再拖延,預計年底才能完工。 Gōngchéng yízài tuōyán, yùjì niándǐ cáinéng wángōng.Công trình liên tục bị trì hoãn, dự kiến cuối năm mới hoàn thành.
-
展覽為期兩週,元旦當天開幕。 Zhǎnlǎn wéiqī liǎng zhōu, Yuándàn dàngtiān kāimù.Triển lãm kéo dài hai tuần, khai mạc đúng ngày Tết Dương lịch.
-
地球繞太陽一週的週期約為三百六十五天。 Dìqiú rào tàiyáng yì zhōu de zhōuqī yuē wéi sānbǎi liùshíwǔ tiān.Chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời khoảng 365 ngày.
-
地鐵高峰期發車間隔只有兩分鐘。 Dìtiě gāofēngqī fāchē jiàngé zhǐyǒu liǎng fēnzhōng.Giờ cao điểm, khoảng cách giữa các chuyến tàu điện ngầm chỉ có hai phút.
-
這筆投資的數額高達五千萬元。 Zhè bǐ tóuzī de shù'é gāodá wǔqiān wàn yuán.Số tiền của khoản đầu tư này lên tới năm mươi triệu tệ.
-
沙漠晝夜溫差很大。 Shāmò zhòuyè wēnchā hěn dà.Sa mạc có chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn.
-
黃昏時分,天邊的晚霞美極了。 Huánghūn shífēn, tiānbiān de wǎnxiá měi jíle.Lúc hoàng hôn, ráng chiều ở chân trời đẹp vô cùng.
-
他向來守時,從不遲到。 Tā xiànglái shǒushí, cóngbù chídào.Anh ấy xưa nay luôn đúng giờ, chưa bao giờ đến muộn.
-
經過屢次提醒,他終於改掉了拖拉的毛病。 Jīngguò lǚcì tíxǐng, tā zhōngyú gǎidiàole tuōlā de máobìng.Sau nhiều lần nhắc nhở, anh ấy cuối cùng đã bỏ được thói lề mề.
-
當初要是聽你的建議就好了。 Dāngchū yàoshi tīng nǐ de jiànyì jiù hǎo le.Giá như hồi đó nghe lời khuyên của bạn thì tốt rồi.
-
與往年相比,今年冬天來得特別早。 Yǔ wǎngnián xiāngbǐ, jīnnián dōngtiān lái de tèbié zǎo.So với những năm trước, mùa đông năm nay đến đặc biệt sớm.
-
代表團先後訪問了三個國家。 Dàibiǎotuán xiānhòu fǎngwènle sān ge guójiā.Đoàn đại biểu đã lần lượt thăm ba quốc gia.
-
閏年的二月有二十九天。 Rùnnián de èr yuè yǒu èrshíjiǔ tiān.Tháng Hai của năm nhuận có hai mươi chín ngày.
-
那一剎那,時間彷彿停止了。 Nà yí chànà, shíjiān fǎngfú tíngzhǐ le.Trong sát na ấy, thời gian như ngừng trôi.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.