🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
一 yīmột
我有一個哥哥。
Tôi có một anh trai.
-
二 èrhai
今天是二月二號。
Hôm nay là ngày 2 tháng 2.
-
三 sānba
我家有三口人。
Nhà tôi có ba người.
-
四 sìbốn
我買了四個蘋果。
Tôi đã mua bốn quả táo.
-
五 wǔnăm
現在是五點。
Bây giờ là năm giờ.
-
六 liùsáu
我六點起床。
Tôi dậy lúc sáu giờ.
-
七 qībảy
我七點吃早飯。
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
-
八 bātám
他八點去學校。
Anh ấy đi học lúc tám giờ.
-
九 jiǔchín
商店九點開門。
Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.
-
十 shímười
我學了十個漢字。
Tôi đã học mười chữ Hán.
-
零 língsố không
現在是三點零五分。
Bây giờ là ba giờ lẻ năm phút.
-
百 bǎitrăm
這本書一百塊。
Cuốn sách này giá một trăm tệ.
-
二十 èrshíhai mươi
她今年二十歲。
Cô ấy năm nay hai mươi tuổi.
-
號 hàongày (trong tháng); số
今天是六月五號。
Hôm nay là ngày 5 tháng 6.
-
點 diǎngiờ
我們八點上課。
Chúng tôi vào học lúc tám giờ.
-
分 fēnphút
現在是兩點十分。
Bây giờ là hai giờ mười phút.
-
今天 jīntiānhôm nay
今天很熱。
Hôm nay trời rất nóng.
-
明天 míngtiānngày mai
明天我不上班。
Ngày mai tôi không đi làm.
-
昨天 zuótiānhôm qua
昨天我在家休息。
Hôm qua tôi nghỉ ngơi ở nhà.
-
星期 xīngqītuần
下個星期見!
Hẹn gặp lại tuần sau!
-
星期一 xīngqīyīthứ Hai
星期一我有漢語課。
Thứ Hai tôi có lớp tiếng Trung.
-
星期六 xīngqīliùthứ Bảy
星期六我們去買東西。
Thứ Bảy chúng tôi đi mua sắm.
-
星期天 xīngqītiānChủ nhật
星期天我想睡覺。
Chủ nhật tôi muốn ngủ.
-
月 yuètháng
十二月很冷。
Tháng Mười Hai rất lạnh.
-
年 niánnăm
新年好!
Chúc mừng năm mới!
-
日 rìngày (trang trọng)
今天是幾月幾日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
-
天 tiānngày
我在北京住了三天。
Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
-
現在 xiànzàibây giờ
我現在很忙。
Bây giờ tôi rất bận.
-
時候 shíhoulúc, khi
吃飯的時候別看手機。
Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.
-
時間 shíjiānthời gian
我今天沒有時間。
Hôm nay tôi không có thời gian.
-
早上 zǎoshangbuổi sáng
早上好!
Chào buổi sáng!
-
中午 zhōngwǔbuổi trưa
中午我們一起吃飯吧。
Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm nhé.
-
歲 suìtuổi
我兒子五歲了。
Con trai tôi năm tuổi rồi.
-
生日 shēngrìsinh nhật
生日快樂!
Chúc mừng sinh nhật!
-
幾 jǐmấy
你家有幾口人?
Nhà bạn có mấy người?
-
多少 duōshaobao nhiêu
這個多少錢?
Cái này bao nhiêu tiền?
-
第一 dì-yīthứ nhất, đầu tiên
這是我第一次來中國。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
-
今年 jīnniánnăm nay
今年我想學漢語。
Năm nay tôi muốn học tiếng Trung.
-
每天 měitiānmỗi ngày
我每天喝咖啡。
Tôi uống cà phê mỗi ngày.
-
什麼時候 shénme shíhoukhi nào
你什麼時候有時間?
Khi nào bạn có thời gian?
-
現在幾點了? Xiànzài jǐ diǎn le?Bây giờ là mấy giờ rồi?
-
現在早上八點。 Xiànzài zǎoshang bā diǎn.Bây giờ là tám giờ sáng.
-
今天幾號? Jīntiān jǐ hào?Hôm nay là ngày mấy?
-
今天五月二十號。 Jīntiān wǔ yuè èrshí hào.Hôm nay là ngày 20 tháng 5.
-
明天星期幾? Míngtiān xīngqī jǐ?Ngày mai là thứ mấy?
-
明天星期三。 Míngtiān xīngqīsān.Ngày mai là thứ Tư.
-
你的生日是幾月幾號? Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
-
我的生日是十月一號。 Wǒ de shēngrì shì shí yuè yī hào.Sinh nhật tôi là ngày 1 tháng 10.
-
你今年多大了? Nǐ jīnnián duō dà le?Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
-
我今年十八歲。 Wǒ jīnnián shíbā suì.Năm nay tôi mười tám tuổi.
-
我們明天幾點見? Wǒmen míngtiān jǐ diǎn jiàn?Ngày mai chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
-
我們下午三點見吧。 Wǒmen xiàwǔ sān diǎn jiàn ba.Chúng ta gặp nhau lúc ba giờ chiều nhé.
-
昨天是我朋友的生日。 Zuótiān shì wǒ péngyou de shēngrì.Hôm qua là sinh nhật bạn tôi.
-
我每天六點起床。 Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.Tôi dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
-
你什麼時候來我家? Nǐ shénme shíhou lái wǒ jiā?Khi nào bạn đến nhà tôi?
-
我星期天不上班。 Wǒ xīngqītiān bú shàngbān.Chủ nhật tôi không đi làm.
-
對不起,我現在沒有時間。 Duìbuqǐ, wǒ xiànzài méiyǒu shíjiān.Xin lỗi, bây giờ tôi không có thời gian.
-
一年有十二個月。 Yì nián yǒu shí'èr ge yuè.Một năm có mười hai tháng.
-
一個星期有七天。 Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.Một tuần có bảy ngày.
-
你晚上幾點睡覺? Nǐ wǎnshang jǐ diǎn shuìjiào?Buổi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
-
我晚上十一點睡覺。 Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.Tôi đi ngủ lúc mười một giờ đêm.
-
這個月我很忙。 Zhège yuè wǒ hěn máng.Tháng này tôi rất bận.
-
下個星期我去北京。 Xià ge xīngqī wǒ qù Běijīng.Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.
-
電影幾點開始? Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?Phim bắt đầu lúc mấy giờ?
-
電影兩點開始。 Diànyǐng liǎng diǎn kāishǐ.Phim bắt đầu lúc hai giờ.
-
今天是星期五嗎? Jīntiān shì xīngqīwǔ ma?Hôm nay là thứ Sáu phải không?
-
十二點了,我們吃飯吧。 Shí'èr diǎn le, wǒmen chīfàn ba.Mười hai giờ rồi, chúng ta ăn cơm thôi.
-
你的電話號碼是多少? Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
-
我們班有二十個學生。 Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
-
請等我五分鐘。 Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.Xin đợi tôi năm phút.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.