🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. shì
    là; vâng

    他是我的老師。

    Anh ấy là thầy giáo của tôi.

  2. 不是 búshì
    không phải

    她不是我妹妹。

    Cô ấy không phải là em gái tôi.

  3. duì
    đúng

    這樣做是對的。

    Làm như vậy là đúng.

  4. 不對 búduì
    sai, không đúng

    這個字不對。

    Chữ này sai rồi.

  5. 好的 hǎo de
    được, vâng

    好的,我知道了。

    Được, tôi biết rồi.

  6. xíng
    được, ổn

    行,我們走吧。

    Được, chúng ta đi thôi.

  7. 可以 kěyǐ
    có thể, được

    我可以進來嗎?

    Tôi vào được không?

  8. 什麼 shénme
    cái gì

    你想吃什麼?

    Bạn muốn ăn gì?

  9. 為什麼 wèishénme
    tại sao

    你為什麼不來?

    Tại sao bạn không đến?

  10. 怎麼 zěnme
    thế nào, làm sao

    這個字怎麼讀?

    Chữ này đọc thế nào?

  11. shéi
    ai

    那個人是誰?

    Người kia là ai?

  12. 哪裡 nǎlǐ
    ở đâu

    你家在哪裡?

    Nhà bạn ở đâu?

  13. 什麼時候 shénme shíhou
    khi nào

    你什麼時候回家?

    Khi nào bạn về nhà?

  14. 多少 duōshao
    bao nhiêu

    這個多少錢?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  15. qǐng
    xin mời, xin hãy

    請在這裡等我。

    Xin hãy đợi tôi ở đây.

  16. 請問 qǐngwèn
    xin hỏi

    請問,你是王老師嗎?

    Xin hỏi, thầy là thầy Vương phải không?

  17. 謝謝 xièxie
    cảm ơn

    謝謝你來看我。

    Cảm ơn bạn đã đến thăm tôi.

  18. 不客氣 bú kèqi
    không có gì

    不客氣,這是小事。

    Không có gì, chuyện nhỏ thôi mà.

  19. 對不起 duìbuqǐ
    xin lỗi

    對不起,我錯了。

    Xin lỗi, tôi sai rồi.

  20. 沒關係 méi guānxi
    không sao

    沒關係,我不累。

    Không sao, tôi không mệt.

  21. 你好 nǐ hǎo
    xin chào

    你好,認識你很高興。

    Xin chào, rất vui được gặp bạn.

  22. 再見 zàijiàn
    tạm biệt

    再見,我們明天見!

    Tạm biệt, mai gặp lại nhé!

  23. 沒問題 méi wèntí
    không vấn đề gì

    沒問題,我來做。

    Không vấn đề gì, để tôi làm.

  24. 明白 míngbai
    hiểu

    他的話我都明白。

    Lời anh ấy nói tôi đều hiểu.

  25. dǒng
    hiểu

    你懂我的意思嗎?

    Bạn hiểu ý tôi không?

  26. 知道 zhīdào
    biết

    我不知道他的名字。

    Tôi không biết tên anh ấy.

  27. shuō
    nói

    他會說漢語。

    Anh ấy biết nói tiếng Trung.

  28. wèn
    hỏi

    我想問一個問題。

    Tôi muốn hỏi một câu.

  29. màn
    chậm

    他走得很慢。

    Anh ấy đi rất chậm.

  30. kuài
    nhanh

    你說得太快了。

    Bạn nói nhanh quá.

  31. děng
    đợi, chờ

    請等我五分鐘。

    Xin đợi tôi năm phút.

  32. 一下 yíxià
    một chút

    請你看一下這個。

    Bạn xem qua cái này một chút nhé.

  33. 一起 yìqǐ
    cùng nhau

    明天我們一起學習。

    Ngày mai chúng ta cùng học nhé.

  34. 現在 xiànzài
    bây giờ

    我現在很忙。

    Bây giờ tôi rất bận.

  35. zhēn
    thật là

    這個菜真好吃。

    Món này thật là ngon.

  36. tài
    quá

    這件衣服太貴了。

    Bộ quần áo này đắt quá.

  37. cũng

    我也喜歡喝茶。

    Tôi cũng thích uống trà.

  38. dōu
    đều

    我們都是學生。

    Chúng tôi đều là học sinh.

  39. ba
    (trợ từ đề nghị: ...nhé, ...đi)

    天太熱了,回家吧。

    Trời nóng quá, về nhà thôi.

  40. ma
    (trợ từ nghi vấn: ...không?)

    你是日本人嗎?

    Bạn là người Nhật phải không?

  41. 請再說一遍。 qǐng zài shuō yí biàn.
    Xin nói lại một lần nữa.
  42. 對不起,我聽不懂。 duìbuqǐ, wǒ tīng bu dǒng.
    Xin lỗi, tôi nghe không hiểu.
  43. 請說慢一點,好嗎? qǐng shuō màn yìdiǎn, hǎo ma?
    Xin nói chậm một chút, được không?
  44. 你可以幫我嗎? nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?
    Bạn có thể giúp tôi không?
  45. 你叫什麼名字? nǐ jiào shénme míngzi?
    Bạn tên là gì?
  46. 這是什麼? zhè shì shénme?
    Đây là cái gì?
  47. 你是學生嗎? nǐ shì xuésheng ma?
    Bạn là học sinh à?
  48. 我不是老師,我是學生。 wǒ búshì lǎoshī, wǒ shì xuésheng.
    Tôi không phải giáo viên, tôi là học sinh.
  49. 對,你說得對。 duì, nǐ shuō de duì.
    Đúng, bạn nói đúng.
  50. 不對,不是這個。 búduì, búshì zhège.
    Không đúng, không phải cái này.
  51. 好的,我現在就去。 hǎo de, wǒ xiànzài jiù qù.
    Được, tôi đi ngay bây giờ.
  52. 我坐這裡,可以嗎? wǒ zuò zhèlǐ, kěyǐ ma?
    Tôi ngồi đây, được không?
  53. 我可以問一個問題嗎? wǒ kěyǐ wèn yí ge wèntí ma?
    Tôi có thể hỏi một câu không?
  54. 你為什麼不吃早飯? nǐ wèishénme bù chī zǎofàn?
    Tại sao bạn không ăn sáng?
  55. 去火車站怎麼走? qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
    Đi ga tàu hỏa thì đi thế nào?
  56. 現在幾點了? xiànzài jǐ diǎn le?
    Bây giờ là mấy giờ rồi?
  57. 請問,洗手間在哪裡? qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
    Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
  58. 這個用漢語怎麼說? zhège yòng Hànyǔ zěnme shuō?
    Cái này nói bằng tiếng Trung thế nào?
  59. 我明白了,謝謝! wǒ míngbai le, xièxie!
    Tôi hiểu rồi, cảm ơn!
  60. 對不起,我不知道。 duìbuqǐ, wǒ bù zhīdào.
    Xin lỗi, tôi không biết.
  61. 請等一下,我很快回來。 qǐng děng yíxià, wǒ hěn kuài huílai.
    Xin đợi một chút, tôi sẽ quay lại ngay.
  62. 你說什麼?我沒聽到。 nǐ shuō shénme? wǒ méi tīngdào.
    Bạn nói gì? Tôi không nghe thấy.
  63. 對不起,我來晚了。 duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
    Xin lỗi, tôi đến muộn.
  64. 沒關係,我們再等等。 méi guānxi, wǒmen zài děngdeng.
    Không sao, chúng ta đợi thêm chút nữa.
  65. 這個沒問題,你用吧。 zhège méi wèntí, nǐ yòng ba.
    Cái này không sao, bạn cứ dùng đi.
  66. 你的電話是多少? nǐ de diànhuà shì duōshao?
    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  67. 我們一起去吧。 wǒmen yìqǐ qù ba.
    Chúng ta cùng đi nhé.
  68. 太好了,我很高興! tài hǎo le, wǒ hěn gāoxìng!
    Tốt quá, tôi rất vui!
  69. 請寫一下你的名字。 qǐng xiě yíxià nǐ de míngzi.
    Xin viết tên của bạn.
  70. 我先走了,下次見! wǒ xiān zǒu le, xiàcì jiàn!
    Tôi đi trước nhé, hẹn gặp lần sau!

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác