🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5
Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
畢竟 bìjìngdù sao thì, suy cho cùng
他畢竟是你哥哥。
Dù sao anh ấy cũng là anh trai của bạn.
-
未必 wèibìchưa chắc
貴的未必就是好的。
Đồ đắt chưa chắc đã là đồ tốt.
-
何必 hébìhà tất, việc gì phải
何必為這點小事生氣?
Việc gì phải giận vì chuyện nhỏ này?
-
簡直 jiǎnzhíquả thực, đúng là
他高興得簡直要跳起來。
Anh ấy vui đến mức gần như nhảy cẫng lên.
-
幸虧 xìngkuīmay mà
幸虧帶了傘,不然全濕了。
May mà mang ô, không thì ướt hết rồi.
-
居然 jūránlại có thể, không ngờ (ngạc nhiên mạnh hơn 竟然)
他居然會說四種語言。
Không ngờ anh ấy biết nói bốn thứ tiếng.
-
不見得 bújiàndechưa hẳn, vị tất
他不見得會同意。
Chưa hẳn anh ấy sẽ đồng ý.
-
說白了 shuōbáilenói trắng ra
說白了,他就是不想去。
Nói trắng ra là anh ấy không muốn đi.
-
何況 hékuànghuống chi, huống hồ
我都不懂,何況是他呢?
Tôi còn không hiểu, huống chi là anh ấy?
-
反而 fǎn'érngược lại, trái lại
吃了藥,病反而更重了。
Uống thuốc rồi mà bệnh ngược lại còn nặng hơn.
-
難免 nánmiǎnkhó tránh khỏi
人與人之間難免有誤會。
Giữa người với người khó tránh khỏi hiểu lầm.
-
總算 zǒngsuànrốt cuộc cũng, cuối cùng cũng
你總算回來了!
Rốt cuộc bạn cũng về rồi!
-
究竟 jiūjìngrốt cuộc, xét cho cùng
這究竟是怎麼回事?
Rốt cuộc chuyện này là sao?
-
的確 díquèquả thực
他的確很有能力。
Anh ấy quả thực rất có năng lực.
-
顯然 xiǎnránrõ ràng
他顯然不想談這件事。
Rõ ràng anh ấy không muốn nói về chuyện này.
-
似乎 sìhūdường như
他似乎有什麼心事。
Dường như anh ấy có tâm sự gì đó.
-
寧可 nìngkěthà rằng
我寧可走路也不擠地鐵。
Tôi thà đi bộ chứ không chen tàu điện ngầm.
-
除非 chúfēitrừ khi
除非他道歉,我才會原諒他。
Trừ khi anh ấy xin lỗi thì tôi mới tha thứ.
-
哪怕 nǎpàcho dù, dẫu cho
哪怕再忙,他也天天鍛鍊。
Cho dù bận đến đâu, anh ấy vẫn tập thể dục mỗi ngày.
-
偏偏 piānpiānkhổ nỗi, lại cứ
我一出門,偏偏下起了雨。
Tôi vừa ra khỏi cửa thì trời lại đổ mưa.
-
難得 nándéhiếm có
這麼好的機會很難得。
Cơ hội tốt thế này rất hiếm có.
-
總之 zǒngzhītóm lại
總之,安全最重要。
Tóm lại, an toàn là quan trọng nhất.
-
此外 cǐwàingoài ra
我會英語,此外還會一點法語。
Tôi biết tiếng Anh, ngoài ra còn biết một chút tiếng Pháp.
-
溝通 gōutōnggiao tiếp, trao đổi
多跟父母溝通很重要。
Thường xuyên trao đổi với bố mẹ là rất quan trọng.
-
表達 biǎodábày tỏ, diễn đạt
他很會表達自己的想法。
Anh ấy rất giỏi diễn đạt suy nghĩ của mình.
-
強調 qiángdiàonhấn mạnh
老師強調了這個重點。
Thầy giáo đã nhấn mạnh trọng điểm này.
-
承認 chéngrènthừa nhận
他承認自己錯了。
Anh ấy thừa nhận mình đã sai.
-
抱怨 bàoyuànphàn nàn
他總是抱怨工作太多。
Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá nhiều.
-
勸 quànkhuyên
我勸他早點休息。
Tôi khuyên anh ấy nghỉ ngơi sớm.
-
承諾 chéngnuòcam kết, hứa hẹn
他承諾下週給我答覆。
Anh ấy cam kết tuần sau sẽ trả lời tôi.
-
請教 qǐngjiàothỉnh giáo, xin chỉ bảo
我想向您請教一個問題。
Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.
-
打聽 dǎtinghỏi thăm, dò hỏi
這件事你去哪兒打聽的?
Chuyện này bạn đi dò hỏi ở đâu vậy?
-
吵架 chǎojiàcãi nhau
他們倆又吵架了。
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
-
謙虛 qiānxūkhiêm tốn
謙虛是一種美德。
Khiêm tốn là một đức tính tốt.
-
誇獎 kuājiǎngkhen ngợi
老師誇獎了他的進步。
Thầy giáo khen ngợi sự tiến bộ của cậu ấy.
-
委屈 wěiquấm ức, tủi thân
她覺得很委屈,哭了。
Cô ấy thấy ấm ức quá nên đã khóc.
-
囉嗦 luōsuodài dòng, lải nhải
他說話太囉嗦了。
Anh ấy nói chuyện dài dòng quá.
-
乾脆 gāncuìdứt khoát, chi bằng
別等了,乾脆我們自己去吧。
Đừng đợi nữa, chi bằng chúng ta tự đi luôn.
-
儘量 jǐnliàngcố gắng hết mức, càng... càng tốt
請儘量不要遲到。
Xin cố gắng đừng đến muộn.
-
打交道 dǎ jiāodaogiao thiệp, làm việc với
他常跟客戶打交道。
Anh ấy thường xuyên giao thiệp với khách hàng.
-
畢竟他還是個孩子,別太生氣。 bìjìng tā háishi ge háizi, bié tài shēngqì.Dù sao nó vẫn còn là trẻ con, đừng giận quá.
-
這件事未必像你想的那麼簡單。 zhè jiàn shì wèibì xiàng nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.Chuyện này chưa chắc đơn giản như bạn nghĩ.
-
都是老朋友了,你何必這麼客氣? dōu shì lǎo péngyou le, nǐ hébì zhème kèqi?Bạn bè lâu năm cả rồi, việc gì phải khách sáo thế?
-
這裡的風景簡直像畫一樣。 zhèlǐ de fēngjǐng jiǎnzhí xiàng huà yíyàng.Phong cảnh ở đây đúng là đẹp như tranh vẽ.
-
幸虧出門早,不然就趕不上火車了。 xìngkuī chūmén zǎo, bùrán jiù gǎnbushàng huǒchē le.May mà ra khỏi nhà sớm, không thì đã lỡ chuyến tàu rồi.
-
沒想到他居然把這件事忘得一乾二淨。 méi xiǎngdào tā jūrán bǎ zhè jiàn shì wàng de yìgān'èrjìng.Không ngờ anh ấy lại quên sạch chuyện này.
-
網上的消息不見得都是真的。 wǎngshàng de xiāoxi bújiànde dōu shì zhēn de.Tin tức trên mạng chưa hẳn đều là thật.
-
說白了,這就是錢的問題。 shuōbáile, zhè jiùshì qián de wèntí.Nói trắng ra thì đây là vấn đề tiền bạc.
-
這道題大人都不會做,更何況孩子呢? zhè dào tí dàrén dōu bú huì zuò, gèng hékuàng háizi ne?Bài này người lớn còn không làm được, huống chi là trẻ con?
-
我勸了他半天,他反而更生氣了。 wǒ quàn le tā bàntiān, tā fǎn'ér gèng shēngqì le.Tôi khuyên anh ấy mãi mà anh ấy ngược lại còn giận hơn.
-
第一次面試,緊張是難免的。 dì yī cì miànshì, jǐnzhāng shì nánmiǎn de.Phỏng vấn lần đầu, hồi hộp là điều khó tránh khỏi.
-
等了三個小時,總算輪到我們了。 děng le sān ge xiǎoshí, zǒngsuàn lúndào wǒmen le.Đợi ba tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng đến lượt chúng tôi.
-
你究竟想讓我怎麼做? nǐ jiūjìng xiǎng ràng wǒ zěnme zuò?Rốt cuộc bạn muốn tôi làm thế nào?
-
他說的的確有道理,值得考慮。 tā shuō de díquè yǒu dàolǐ, zhídé kǎolǜ.Lời anh ấy nói quả thực có lý, đáng để cân nhắc.
-
很顯然,他對這個結果不太滿意。 hěn xiǎnrán, tā duì zhège jiéguǒ bú tài mǎnyì.Rõ ràng anh ấy không hài lòng lắm với kết quả này.
-
最近他似乎遇到了什麼困難。 zuìjìn tā sìhū yùdào le shénme kùnnan.Dạo này dường như anh ấy gặp phải khó khăn gì đó.
-
我寧可自己累一點,也不想麻煩別人。 wǒ nìngkě zìjǐ lèi yìdiǎn, yě bù xiǎng máfan biéren.Tôi thà mình vất vả một chút chứ không muốn làm phiền người khác.
-
除非你親自去請,否則他不會來。 chúfēi nǐ qīnzì qù qǐng, fǒuzé tā bú huì lái.Trừ khi bạn đích thân đi mời, nếu không anh ấy sẽ không đến.
-
哪怕只有一點希望,也要試一試。 nǎpà zhǐyǒu yìdiǎn xīwàng, yě yào shì yi shì.Dẫu chỉ còn một chút hy vọng cũng phải thử một lần.
-
大家都同意,偏偏他一個人反對。 dàjiā dōu tóngyì, piānpiān tā yí ge rén fǎnduì.Mọi người đều đồng ý, khổ nỗi mỗi mình anh ấy phản đối.
-
難得大家都在,我們合張影吧。 nándé dàjiā dōu zài, wǒmen hé zhāng yǐng ba.Hiếm khi mọi người có mặt đông đủ, chúng ta chụp chung một tấm ảnh đi.
-
總之,這次活動辦得非常成功。 zǒngzhī, zhè cì huódòng bàn de fēicháng chénggōng.Tóm lại, hoạt động lần này được tổ chức rất thành công.
-
有不懂的地方,隨時向我請教。 yǒu bù dǒng de dìfang, suíshí xiàng wǒ qǐngjiào.Có chỗ nào không hiểu thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
-
我去打聽一下會議幾點開始。 wǒ qù dǎting yíxià huìyì jǐ diǎn kāishǐ.Tôi đi hỏi xem cuộc họp mấy giờ bắt đầu.
-
他們吵架了,現在誰也不理誰。 tāmen chǎojià le, xiànzài shéi yě bù lǐ shéi.Họ cãi nhau rồi, bây giờ chẳng ai thèm nói với ai.
-
他這個人很謙虛,從來不誇自己。 tā zhège rén hěn qiānxū, cónglái bù kuā zìjǐ.Anh ấy là người rất khiêm tốn, chưa bao giờ tự khen mình.
-
受了委屈,就說出來吧。 shòu le wěiqu, jiù shuō chūlai ba.Nếu thấy ấm ức thì cứ nói ra đi.
-
你別囉嗦了,快說重點吧。 nǐ bié luōsuo le, kuài shuō zhòngdiǎn ba.Đừng dài dòng nữa, mau nói trọng điểm đi.
-
與其在這兒抱怨,不如乾脆重做一遍。 yǔqí zài zhèr bàoyuàn, bùrú gāncuì chóng zuò yí biàn.Thay vì ngồi đây phàn nàn, chi bằng dứt khoát làm lại một lần.
-
我會儘量在週五之前給你答覆。 wǒ huì jǐnliàng zài zhōuwǔ zhīqián gěi nǐ dáfù.Tôi sẽ cố gắng trả lời bạn trước thứ Sáu.
Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.