🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5
Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
幸會 xìnghuìhân hạnh được gặp
幸會,我是市場部的小林。
Hân hạnh được gặp, tôi là Tiểu Lâm phòng thị trường.
-
失禮 shīlǐthất lễ
招待不周,失禮了。
Tiếp đãi không chu đáo, thật thất lễ.
-
冒昧 màomèimạo muội
冒昧打擾,請您見諒。
Mạo muội làm phiền, mong ngài lượng thứ.
-
寒暄 hánxuānhàn huyên; chào hỏi xã giao
他們站在門口寒暄。
Họ đứng ở cửa hàn huyên với nhau.
-
客套話 kètàohuàlời khách sáo
別說這些客套話了。
Đừng nói những lời khách sáo ấy nữa.
-
告辭 gàocícáo từ
天色晚了,我該告辭了。
Trời đã muộn, tôi xin phép cáo từ.
-
禮節 lǐjiélễ tiết; phép tắc
各國的禮節不太一樣。
Lễ tiết của mỗi nước không giống nhau.
-
禮儀 lǐyínghi lễ; lễ nghi
他很懂商務禮儀。
Anh ấy rất am hiểu nghi thức thương mại.
-
應酬 yìngchoutiệc tùng xã giao
他今晚有個應酬。
Tối nay anh ấy có một buổi tiệc xã giao.
-
溝通 gōutōngtrao đổi; giao tiếp
有問題要及時溝通。
Có vấn đề thì phải trao đổi kịp thời.
-
場合 chǎnghétrường hợp; dịp
說話要看場合。
Nói năng phải xem trường hợp.
-
身份 shēnfènthân phận; tư cách
他以代表的身份出席。
Anh ấy tham dự với tư cách đại biểu.
-
恭敬 gōngjìngcung kính
他恭敬地向老人問好。
Anh ấy cung kính chào cụ già.
-
謙虛 qiānxūkhiêm tốn
他總是那麼謙虛。
Anh ấy lúc nào cũng khiêm tốn như vậy.
-
委婉 wěiwǎnuyển chuyển; tế nhị
她委婉地拒絕了邀請。
Cô ấy khéo léo từ chối lời mời.
-
得體 détǐđúng mực; phải phép
她的回答十分得體。
Câu trả lời của cô ấy rất đúng mực.
-
宴會 yànhuìyến tiệc
晚上有一場歡迎宴會。
Tối nay có một buổi tiệc chào mừng.
-
敬酒 jìngjiǔkính rượu; mời rượu
主人向客人一一敬酒。
Chủ nhà lần lượt kính rượu từng vị khách.
-
拜託 bàituōnhờ vả; xin nhờ
拜託你幫我帶個話。
Nhờ bạn chuyển lời giúp tôi.
-
打交道 dǎ jiāodàogiao thiệp; qua lại
我常跟客戶打交道。
Tôi thường xuyên giao thiệp với khách hàng.
-
彼此 bǐcǐlẫn nhau
我們彼此都很信任。
Chúng tôi rất tin tưởng lẫn nhau.
-
榮幸 róngxìngvinh hạnh
能來這裡,我很榮幸。
Được đến đây, tôi rất vinh hạnh.
-
介意 jièyìđể bụng; phiền lòng
希望你不要介意。
Mong bạn đừng để bụng.
-
祝福 zhùfúlời chúc phúc
送上我最真誠的祝福。
Gửi tới bạn lời chúc phúc chân thành nhất.
-
親切 qīnqièthân thiết; niềm nở
她的笑容讓人覺得親切。
Nụ cười của cô ấy khiến người ta thấy thân thiện.
-
拘束 jūshùgò bó; ngại ngùng
別拘束,隨便坐。
Đừng ngại, cứ ngồi tự nhiên.
-
久違 jiǔwéilâu ngày không gặp (trang trọng)
久違的老朋友來了。
Người bạn cũ lâu ngày không gặp đã đến.
-
款待 kuǎndàikhoản đãi
謝謝您的盛情款待。
Cảm ơn sự khoản đãi thịnh tình của ngài.
-
做客 zuòkèlàm khách
歡迎你來我家做客。
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
-
接風 jiēfēngđãi tiệc tẩy trần
我們晚上給他接風。
Tối nay chúng tôi đãi tiệc đón anh ấy.
-
失約 shīyuēlỡ hẹn; thất hứa
他從來不失約。
Anh ấy chưa bao giờ lỡ hẹn.
-
守時 shǒushíđúng giờ
守時是一種禮貌。
Đúng giờ là một phép lịch sự.
-
交際 jiāojìgiao tế; xã giao
她的交際能力很強。
Khả năng giao tế của cô ấy rất giỏi.
-
面子 miànzithể diện
你來了,真給我面子。
Bạn đến thật là nể mặt tôi.
-
貴賓 guìbīnquý khách; khách quý
他們是今天的貴賓。
Họ là khách quý của hôm nay.
-
合影 héyǐngchụp ảnh chung
我們在門口合影吧。
Chúng ta chụp ảnh chung ở cổng nhé.
-
致辭 zhìcíđọc diễn văn; phát biểu
請王總上台致辭。
Kính mời tổng giám đốc Vương lên phát biểu.
-
慰問 wèiwènúy lạo; thăm hỏi
領導來慰問生病的員工。
Lãnh đạo đến thăm hỏi nhân viên bị ốm.
-
請帖 qǐngtiěthiệp mời
我收到了一張請帖。
Tôi nhận được một tấm thiệp mời.
-
祝願 zhùyuànchúc nguyện
這是我們共同的祝願。
Đây là mong ước chung của chúng tôi.
-
王總,您好,幸會幸會! Wáng zǒng, nín hǎo, xìnghuì xìnghuì!Chào tổng giám đốc Vương, thật hân hạnh được gặp!
-
冒昧地問一下,您是哪家公司的? màomèi de wèn yíxià, nín shì nǎ jiā gōngsī de?Mạo muội hỏi một chút, ngài ở công ty nào ạ?
-
剛才多有失禮,請您原諒。 gāngcái duō yǒu shīlǐ, qǐng nín yuánliàng.Vừa rồi nhiều điều thất lễ, mong ngài lượng thứ.
-
時間不早了,我們就此告辭。 shíjiān bù zǎo le, wǒmen jiùcǐ gàocí.Đã muộn rồi, chúng tôi xin phép cáo từ.
-
兩人寒暄了幾句,就開始談正事。 liǎng rén hánxuān le jǐ jù, jiù kāishǐ tán zhèngshì.Hai người hàn huyên vài câu rồi bắt đầu bàn việc chính.
-
中國人見面時常說幾句客套話。 Zhōngguó rén jiànmiàn shí cháng shuō jǐ jù kètàohuà.Người Trung Quốc khi gặp nhau thường nói vài câu khách sáo.
-
尊敬的劉經理,您好!您的來信我已收到。 zūnjìng de Liú jīnglǐ, nín hǎo! nín de láixìn wǒ yǐ shōudào.Kính gửi giám đốc Lưu, xin chào! Thư của ngài tôi đã nhận được.
-
能認識您,我感到十分榮幸。 néng rènshi nín, wǒ gǎndào shífēn róngxìng.Được quen biết ngài, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
-
讓您破費了,真不好意思。 ràng nín pòfèi le, zhēn bù hǎoyìsi.Để ngài tốn kém rồi, thật ngại quá.
-
他在宴會上向每位貴賓敬酒。 tā zài yànhuì shang xiàng měi wèi guìbīn jìngjiǔ.Trong yến tiệc, anh ấy kính rượu từng vị khách quý.
-
這件事就拜託您了。 zhè jiàn shì jiù bàituō nín le.Việc này xin nhờ cả vào ngài.
-
不知道您下週二是否方便見面? bù zhīdào nín xià zhōu'èr shìfǒu fāngbiàn jiànmiàn?Không biết thứ ba tuần sau ngài có tiện gặp mặt không?
-
感謝您在百忙之中抽空接待我們。 gǎnxiè nín zài bǎimáng zhī zhōng chōukòng jiēdài wǒmen.Cảm ơn ngài đã dành thời gian tiếp đón chúng tôi giữa lúc bận rộn.
-
久違了,一別就是五年啊! jiǔwéi le, yì bié jiùshì wǔ nián a!Lâu quá rồi, thoáng cái đã năm năm xa cách!
-
值此新年之際,向大家致以美好的祝願。 zhí cǐ xīnnián zhī jì, xiàng dàjiā zhìyǐ měihǎo de zhùyuàn.Nhân dịp năm mới, xin gửi tới mọi người những lời chúc tốt đẹp.
-
承蒙熱情款待,我們全家非常感激。 chéngméng rèqíng kuǎndài, wǒmen quánjiā fēicháng gǎnjī.Được khoản đãi nhiệt tình, cả nhà chúng tôi vô cùng cảm kích.
-
今晚我們為新同事接風,你來嗎? jīnwǎn wǒmen wèi xīn tóngshì jiēfēng, nǐ lái ma?Tối nay chúng tôi đãi tiệc đón đồng nghiệp mới, bạn đến không?
-
與人交往要守時,不能隨便失約。 yǔ rén jiāowǎng yào shǒushí, bù néng suíbiàn shīyuē.Giao thiệp với người khác phải đúng giờ, không được tùy tiện lỡ hẹn.
-
在正式場合,穿著要得體。 zài zhèngshì chǎnghé, chuānzhuó yào détǐ.Trong những dịp trang trọng, ăn mặc phải đúng mực.
-
初次見面就麻煩您,實在過意不去。 chūcì jiànmiàn jiù máfan nín, shízài guòyìbúqù.Mới gặp lần đầu đã làm phiền ngài, thật áy náy quá.
-
您不介意的話,我們交換一下名片吧。 nín bú jièyì dehuà, wǒmen jiāohuàn yíxià míngpiàn ba.Nếu ngài không phiền, chúng ta trao đổi danh thiếp nhé.
-
請留步,不用送了。 qǐng liúbù, búyòng sòng le.Xin dừng bước, không cần tiễn đâu ạ.
-
哪裡哪裡,您過獎了。 nǎli nǎli, nín guòjiǎng le.Đâu có đâu, ngài quá khen rồi.
-
彼此彼此,我們互相學習。 bǐcǐ bǐcǐ, wǒmen hùxiāng xuéxí.Bên nào cũng vậy thôi, chúng ta học hỏi lẫn nhau.
-
婚禮的請帖已經發出去了。 hūnlǐ de qǐngtiě yǐjīng fā chūqu le.Thiệp mời đám cưới đã gửi đi rồi.
-
會後我們一起合影留念吧。 huì hòu wǒmen yìqǐ héyǐng liúniàn ba.Sau buổi họp chúng ta cùng chụp ảnh lưu niệm nhé.
-
校長在開幕式上致辭,歡迎各位來賓。 xiàozhǎng zài kāimùshì shang zhìcí, huānyíng gèwèi láibīn.Trong lễ khai mạc, hiệu trưởng phát biểu chào mừng các vị khách.
-
春節前,公司的應酬特別多。 Chūnjié qián, gōngsī de yìngchou tèbié duō.Trước Tết, các buổi tiệc xã giao của công ty đặc biệt nhiều.
-
他很好打交道,一點兒架子也沒有。 tā hěn hǎo dǎ jiāodào, yìdiǎnr jiàzi yě méiyǒu.Anh ấy rất dễ giao thiệp, không hề kênh kiệu chút nào.
-
祝願貴公司生意興隆,萬事如意! zhùyuàn guì gōngsī shēngyi xīnglóng, wànshì rúyì!Chúc quý công ty làm ăn phát đạt, vạn sự như ý!
Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.