🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 6
Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
恭候 gōnghòucung kính chờ đợi
我們在門口恭候您。
Chúng tôi cung kính đợi ngài ở cổng.
-
賞光 shǎngguāngchiếu cố đến dự
您能賞光,我們太高興了。
Ngài chiếu cố đến dự, chúng tôi vui mừng lắm.
-
高見 gāojiàncao kiến
您有什麼高見,請直說。
Ngài có cao kiến gì xin cứ nói thẳng.
-
稱謂 chēngwèixưng vị; cách xưng hô
中文的稱謂很複雜。
Cách xưng hô trong tiếng Trung rất phức tạp.
-
賓至如歸 bīn zhì rú guīkhách đến như về nhà
我們要讓客人賓至如歸。
Chúng ta phải làm cho khách cảm thấy như ở nhà.
-
一見如故 yí jiàn rú gùvừa gặp đã như quen
兩人一見如故,成了好友。
Hai người vừa gặp đã hợp nhau, thành bạn thân.
-
相見恨晚 xiāng jiàn hèn wǎntiếc rằng gặp nhau quá muộn
他們一聊起來,都覺得相見恨晚。
Vừa trò chuyện, họ đều tiếc rằng gặp nhau quá muộn.
-
承蒙 chéngméngđội ơn; được nhờ
承蒙您的信任,我一定盡力。
Đội ơn sự tin tưởng của ngài, tôi nhất định sẽ cố hết sức.
-
感激 gǎnjīcảm kích
你幫了大忙,我十分感激。
Bạn đã giúp một việc lớn, tôi vô cùng cảm kích.
-
惠顧 huìgùchiếu cố (khách hàng)
感謝您的惠顧,歡迎再來。
Cảm ơn quý khách đã chiếu cố, hoan nghênh lần sau lại đến.
-
冒犯 màofànmạo phạm
如有冒犯,請多原諒。
Nếu có gì mạo phạm, xin lượng thứ cho.
-
包涵 bāohanbao dung; lượng thứ
唱得不好,請大家包涵。
Hát không hay, mong mọi người lượng thứ.
-
失敬 shījìngthất kính
原來是張教授,失敬失敬。
Hóa ra là giáo sư Trương, thất kính thất kính.
-
恭維 gōngweitâng bốc; khen nịnh
他不喜歡別人恭維他。
Anh ấy không thích người khác tâng bốc mình.
-
謙遜 qiānxùnkhiêm nhường
他為人謙遜有禮。
Anh ấy là người khiêm nhường lễ độ.
-
接洽 jiēqiàtiếp xúc bàn bạc
具體事項由我來接洽。
Các việc cụ thể để tôi liên hệ bàn bạc.
-
會晤 huìwùhội kiến
兩國領導人舉行了會晤。
Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội kiến.
-
洽談 qiàtánđàm phán; thương thảo
雙方正在洽談合作。
Hai bên đang thương thảo hợp tác.
-
引薦 yǐnjiàntiến cử
請您幫我引薦一下。
Xin ngài tiến cử giúp tôi.
-
結識 jiéshíkết giao
我在會上結識了不少朋友。
Tại hội nghị tôi kết giao được không ít bạn bè.
-
尊稱 zūnchēngtôn xưng
人們尊稱他為王老。
Mọi người tôn xưng ông là "Vương lão".
-
敬重 jìngzhòngkính trọng
他是位受人敬重的長者。
Ông là bậc trưởng lão được mọi người kính trọng.
-
仰慕 yǎngmùngưỡng mộ
我對您仰慕已久。
Tôi ngưỡng mộ ngài đã lâu.
-
蒞臨 lìlínquang lâm (kính ngữ trang trọng)
感謝您蒞臨現場。
Cảm ơn ngài đã quang lâm hiện trường.
-
賀詞 hècílời chúc mừng
他在婚禮上致了賀詞。
Anh ấy đọc lời chúc mừng trong đám cưới.
-
盛情 shèngqíngthịnh tình
他婉言謝絕了朋友的盛情。
Anh ấy khéo léo từ chối thịnh tình của bạn.
-
挽留 wǎnliúníu giữ; giữ lại
主人再三挽留我們吃飯。
Chủ nhà nhiều lần giữ chúng tôi ở lại ăn cơm.
-
餞行 jiànxíngtiễn hành; đãi tiệc tiễn
今晚的飯局是給你餞行的。
Bữa tiệc tối nay là để tiễn bạn lên đường.
-
禮尚往來 lǐ shàng wǎng láilễ thượng vãng lai; có đi có lại
禮尚往來是一種傳統。
Có đi có lại là một truyền thống.
-
道謝 dàoxièngỏ lời cảm ơn
他特地上門道謝。
Anh ấy đặc biệt đến tận nhà để cảm ơn.
-
敬意 jìngyìlòng kính trọng
請接受我誠摯的敬意。
Xin nhận lấy lòng kính trọng chân thành của tôi.
-
謝意 xièyìlòng biết ơn
送束花,聊表謝意。
Tặng bó hoa, gọi là chút lòng biết ơn.
-
見外 jiànwàikhách khí như người ngoài
都是老朋友,別見外。
Đều là bạn cũ cả, đừng khách khí như người ngoài.
-
抬舉 táijuđề cao; nâng đỡ
領導這是抬舉你,好好幹。
Sếp đang đề cao cậu đấy, cố gắng làm cho tốt.
-
不敢當 bùgǎndāngkhông dám nhận
您這麼誇我,真不敢當。
Ngài khen tôi như vậy, thật không dám nhận.
-
交情 jiāoqingtình giao hảo
我們倆交情很深。
Hai chúng tôi có tình giao hảo rất sâu.
-
應邀 yìngyāonhận lời mời
他應邀出席了開幕式。
Anh ấy nhận lời mời tham dự lễ khai mạc.
-
東道主 dōngdàozhǔchủ nhà (đăng cai)
這次比賽我們是東道主。
Cuộc thi lần này chúng tôi là chủ nhà.
-
慕名 mùmíngmến mộ danh tiếng
很多遊客慕名而來。
Rất nhiều du khách mến mộ danh tiếng mà tìm đến.
-
別來無恙 bié lái wú yàngbấy lâu vẫn khỏe chứ
王兄,別來無恙?
Vương huynh, bấy lâu nay vẫn khỏe chứ?
-
恭候多時了,請裡邊坐。 gōnghòu duōshí le, qǐng lǐbian zuò.Chúng tôi đã đợi ngài từ lâu, mời vào trong ngồi.
-
明晚的宴請,懇請您賞光。 míngwǎn de yànqǐng, kěnqǐng nín shǎngguāng.Bữa tiệc tối mai, khẩn mong ngài chiếu cố đến dự.
-
關於這個方案,想聽聽您的高見。 guānyú zhège fāng'àn, xiǎng tīngting nín de gāojiàn.Về phương án này, muốn nghe cao kiến của ngài.
-
承蒙關照,不勝感激。 chéngméng guānzhào, búshèng gǎnjī.Đội ơn chiếu cố, cảm kích khôn xiết.
-
給您帶來不便,敬請諒解。 gěi nín dàilái búbiàn, jìngqǐng liàngjiě.Đã gây bất tiện cho ngài, kính mong lượng thứ.
-
我和他一見如故,聊到深夜。 wǒ hé tā yí jiàn rú gù, liáodào shēnyè.Tôi và anh ấy vừa gặp đã hợp, trò chuyện đến khuya.
-
與您相見恨晚,以後要多多來往。 yǔ nín xiāng jiàn hèn wǎn, yǐhòu yào duōduō láiwǎng.Tiếc là gặp ngài quá muộn, sau này phải qua lại nhiều hơn.
-
主人安排得十分周到,客人們賓至如歸。 zhǔrén ānpái de shífēn zhōudào, kèrénmen bīn zhì rú guī.Chủ nhà sắp xếp hết sức chu đáo, khách khứa như được về nhà.
-
歡迎各位專家蒞臨本次論壇。 huānyíng gèwèi zhuānjiā lìlín běn cì lùntán.Hoan nghênh các chuyên gia quang lâm diễn đàn lần này.
-
作為東道主,我先敬大家一杯。 zuòwéi dōngdàozhǔ, wǒ xiān jìng dàjiā yì bēi.Là chủ nhà, tôi xin kính mọi người một ly trước.
-
中國人講究禮尚往來,收了禮物要回禮。 Zhōngguó rén jiǎngjiu lǐ shàng wǎng lái, shōu le lǐwù yào huílǐ.Người Trung Quốc coi trọng có đi có lại, nhận quà thì phải đáp lễ.
-
各位遠道而來,辛苦了! gèwèi yuǎndào ér lái, xīnkǔ le!Quý vị từ xa đến, vất vả rồi!
-
有失遠迎,還請各位見諒。 yǒu shī yuǎnyíng, hái qǐng gèwèi jiànliàng.Không ra đón từ xa được, mong quý vị lượng thứ.
-
大家的盛情,我心領了。 dàjiā de shèngqíng, wǒ xīnlǐng le.Thịnh tình của mọi người, tôi xin nhận tấm lòng.
-
獲得這麼高的評價,實在不敢當。 huòdé zhème gāo de píngjià, shízài bùgǎndāng.Được đánh giá cao như vậy, thật không dám nhận.
-
你再這麼客氣,可就見外了。 nǐ zài zhème kèqi, kě jiù jiànwài le.Bạn cứ khách sáo thế này thì thành người ngoài đấy.
-
薄禮一份,略表心意,請笑納。 bólǐ yí fèn, lüè biǎo xīnyì, qǐng xiàonà.Một món quà mọn, gọi là chút lòng thành, xin vui lòng nhận cho.
-
十年沒見了,老朋友別來無恙? shí nián méi jiàn le, lǎo péngyou bié lái wú yàng?Mười năm không gặp, bạn cũ bấy lâu vẫn khỏe chứ?
-
兩家公司下週將正式會晤。 liǎng jiā gōngsī xià zhōu jiāng zhèngshì huìwù.Hai công ty sẽ chính thức hội kiến vào tuần sau.
-
出國前,親友們設宴為我餞行。 chūguó qián, qīnyǒumen shèyàn wèi wǒ jiànxíng.Trước khi xuất ngoại, người thân bạn bè mở tiệc tiễn tôi.
-
素聞您在這方面很有研究,特來請教。 sùwén nín zài zhè fāngmiàn hěn yǒu yánjiū, tè lái qǐngjiào.Vốn nghe ngài rất am hiểu lĩnh vực này, nên đặc biệt đến thỉnh giáo.
-
改天我做東,請大家聚一聚。 gǎitiān wǒ zuòdōng, qǐng dàjiā jù yi jù.Hôm khác tôi làm chủ chi, mời mọi người tụ họp một bữa.
-
感謝各位撥冗出席今天的開幕典禮。 gǎnxiè gèwèi bōrǒng chūxí jīntiān de kāimù diǎnlǐ.Cảm ơn quý vị đã dành thời gian quý báu dự lễ khai mạc hôm nay.
-
期待您的回覆,順祝商祺! qīdài nín de huífù, shùn zhù shāngqí!Mong chờ hồi âm của ngài, nhân đây kính chúc thương mại hanh thông!
-
請恕我直言,這個安排欠妥。 qǐng shù wǒ zhíyán, zhège ānpái qiàntuǒ.Xin thứ lỗi cho tôi nói thẳng, sắp xếp này chưa ổn thỏa.
-
今天照顧不周,還望多多包涵。 jīntiān zhàogù bù zhōu, hái wàng duōduō bāohan.Hôm nay chăm lo chưa được chu đáo, mong lượng thứ nhiều.
-
經朋友引薦,我結識了幾位業內前輩。 jīng péngyou yǐnjiàn, wǒ jiéshí le jǐ wèi yènèi qiánbèi.Qua bạn bè tiến cử, tôi kết giao được vài bậc tiền bối trong ngành.
-
他鄉遇故知,真是人生一大樂事。 tāxiāng yù gùzhī, zhēnshi rénshēng yí dà lèshì.Nơi đất khách gặp cố tri, đúng là một niềm vui lớn của đời người.
-
承蒙各位厚愛,我先乾為敬。 chéngméng gèwèi hòu'ài, wǒ xiān gān wéi jìng.Đội ơn thịnh tình của quý vị, tôi xin cạn trước để tỏ lòng kính.
-
送君千里,終須一別,各位請回吧。 sòng jūn qiān lǐ, zhōng xū yì bié, gèwèi qǐng huí ba.Tiễn nhau ngàn dặm rồi cũng phải chia tay, mọi người về đi thôi.
Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.