🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 打招呼 dǎ zhāohu
    chào hỏi

    他笑著跟我打招呼。

    Anh ấy mỉm cười chào tôi.

  2. 介紹 jièshào
    giới thiệu

    請介紹一下你自己。

    Hãy giới thiệu về bản thân bạn.

  3. 自我介紹 zìwǒ jièshào
    tự giới thiệu

    請大家做個自我介紹。

    Mời mọi người tự giới thiệu một chút.

  4. 歡迎 huānyíng
    hoan nghênh; chào mừng

    歡迎你來北京玩兒。

    Hoan nghênh bạn đến Bắc Kinh chơi.

  5. 好久不見 hǎojiǔ bú jiàn
    lâu rồi không gặp

    好久不見,你變化真大。

    Lâu rồi không gặp, bạn thay đổi nhiều thật.

  6. 請多關照 qǐng duō guānzhào
    mong được giúp đỡ nhiều

    我是新來的,請多關照。

    Tôi là người mới, mong mọi người giúp đỡ.

  7. 貴姓 guìxìng
    quý danh

    請問您貴姓?

    Xin hỏi quý danh của ngài là gì?

  8. 稱呼 chēnghu
    xưng hô

    我應該怎麼稱呼你?

    Tôi nên xưng hô với bạn thế nào?

  9. xìng
    họ; mang họ

    他姓張,不姓王。

    Anh ấy họ Trương, không phải họ Vương.

  10. 來自 láizì
    đến từ

    我來自中國南方。

    Tôi đến từ miền Nam Trung Quốc.

  11. shǔ
    tuổi (con giáp)

    我屬兔,他屬虎。

    Tôi tuổi Mão, anh ấy tuổi Dần.

  12. 見面 jiànmiàn
    gặp mặt

    我們明天幾點見面?

    Ngày mai mấy giờ chúng ta gặp nhau?

  13. 聊天 liáotiān
    tán gẫu; trò chuyện

    我常跟鄰居聊天。

    Tôi thường trò chuyện với hàng xóm.

  14. 握手 wòshǒu
    bắt tay

    他們高興地握了手。

    Họ vui vẻ bắt tay nhau.

  15. 名片 míngpiàn
    danh thiếp

    這是我的名片。

    Đây là danh thiếp của tôi.

  16. 同事 tóngshì
    đồng nghiệp

    我和同事關係很好。

    Tôi có quan hệ rất tốt với đồng nghiệp.

  17. 同學 tóngxué
    bạn học

    他是我的大學同學。

    Anh ấy là bạn đại học của tôi.

  18. 鄰居 línjū
    hàng xóm

    我們的鄰居很熱情。

    Hàng xóm của chúng tôi rất nhiệt tình.

  19. 客人 kèrén
    khách

    家裡來了兩位客人。

    Nhà có hai vị khách đến.

  20. 姓名 xìngmíng
    họ tên

    請寫上你的姓名。

    Xin hãy ghi họ tên của bạn.

  21. 年紀 niánjì
    tuổi tác

    你今年多大年紀?

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  22. 愛好 àihào
    sở thích

    你有什麼愛好?

    Bạn có sở thích gì?

  23. 職業 zhíyè
    nghề nghiệp

    請問您的職業是什麼?

    Xin hỏi nghề nghiệp của ngài là gì?

  24. 電話號碼 diànhuà hàomǎ
    số điện thoại

    這是我的電話號碼。

    Đây là số điện thoại của tôi.

  25. 微信 Wēixìn
    WeChat

    你用微信嗎?

    Bạn có dùng WeChat không?

  26. 聯繫 liánxì
    liên lạc

    我們一直有聯繫。

    Chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.

  27. 禮貌 lǐmào
    lễ phép; lịch sự

    這個孩子很有禮貌。

    Đứa trẻ này rất lễ phép.

  28. 熱情 rèqíng
    nhiệt tình

    他對客人很熱情。

    Anh ấy rất nhiệt tình với khách.

  29. 客氣 kèqi
    khách sáo

    你太客氣了。

    Bạn khách sáo quá.

  30. 打擾 dǎrǎo
    làm phiền

    打擾一下,可以嗎?

    Làm phiền một chút, được không?

  31. 麻煩 máfan
    làm phiền; phiền phức

    麻煩你再說一遍。

    Phiền bạn nói lại một lần nữa.

  32. 問好 wènhǎo
    hỏi thăm

    爺爺讓我向你問好。

    Ông nội bảo tôi gửi lời hỏi thăm bạn.

  33. 遲到 chídào
    đến muộn

    對不起,我遲到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

  34. 道歉 dàoqiàn
    xin lỗi

    他為遲到向我道歉。

    Anh ấy xin lỗi tôi vì đến muộn.

  35. 微笑 wēixiào
    mỉm cười

    她微笑著說你好。

    Cô ấy mỉm cười nói xin chào.

  36. 點頭 diǎntóu
    gật đầu

    他點頭跟我打招呼。

    Anh ấy gật đầu chào tôi.

  37. 招手 zhāoshǒu
    vẫy tay

    她遠遠地向我招手。

    Cô ấy vẫy tay với tôi từ xa.

  38. 擁抱 yōngbào
    ôm

    老朋友見面先擁抱。

    Bạn cũ gặp nhau thì ôm nhau trước.

  39. 老家 lǎojiā
    quê nhà

    我的老家在東北。

    Quê tôi ở vùng Đông Bắc.

  40. 生肖 shēngxiào
    con giáp

    你的生肖是什麼?

    Con giáp của bạn là gì?

  41. 怎麼稱呼您? zěnme chēnghu nín?
    Tôi nên xưng hô với ngài thế nào?
  42. 您貴姓?我姓張。 nín guìxìng? wǒ xìng Zhāng.
    Quý danh của ngài? Tôi họ Trương.
  43. 我來自上海,請多關照。 wǒ láizì Shànghǎi, qǐng duō guānzhào.
    Tôi đến từ Thượng Hải, mong được giúp đỡ.
  44. 好久不見,你最近怎麼樣? hǎojiǔ bú jiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
    Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?
  45. 歡迎你來我們公司。 huānyíng nǐ lái wǒmen gōngsī.
    Hoan nghênh bạn đến công ty chúng tôi.
  46. 我先自我介紹一下。 wǒ xiān zìwǒ jièshào yíxià.
    Trước tiên tôi xin tự giới thiệu.
  47. 這位是我的同事小李。 zhè wèi shì wǒ de tóngshì Xiǎo Lǐ.
    Vị này là đồng nghiệp của tôi, Tiểu Lý.
  48. 我屬馬,你屬什麼? wǒ shǔ mǎ, nǐ shǔ shénme?
    Tôi tuổi Ngọ, còn bạn tuổi gì?
  49. 我們加個微信吧。 wǒmen jiā ge Wēixìn ba.
    Chúng ta kết bạn WeChat nhé.
  50. 打擾一下,請問王經理在嗎? dǎrǎo yíxià, qǐngwèn Wáng jīnglǐ zài ma?
    Làm phiền một chút, xin hỏi giám đốc Vương có ở đây không?
  51. 麻煩你幫我介紹一下。 máfan nǐ bāng wǒ jièshào yíxià.
    Phiền bạn giới thiệu giúp tôi một chút.
  52. 真不好意思,讓你久等了。 zhēn bù hǎoyìsi, ràng nǐ jiǔ děng le.
    Thật ngại quá, để bạn đợi lâu rồi.
  53. 請代我向你父母問好。 qǐng dài wǒ xiàng nǐ fùmǔ wènhǎo.
    Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn.
  54. 這是我的名片,請多聯繫。 zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng duō liánxì.
    Đây là danh thiếp của tôi, hãy liên lạc thường xuyên nhé.
  55. 你是做什麼工作的? nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
    Bạn làm nghề gì?
  56. 我的愛好是打籃球和旅行。 wǒ de àihào shì dǎ lánqiú hé lǚxíng.
    Sở thích của tôi là chơi bóng rổ và du lịch.
  57. 我老家在四川,你呢? wǒ lǎojiā zài Sìchuān, nǐ ne?
    Quê tôi ở Tứ Xuyên, còn bạn?
  58. 大家對我都很熱情。 dàjiā duì wǒ dōu hěn rèqíng.
    Mọi người đều rất nhiệt tình với tôi.
  59. 他跟每個人都握了手。 tā gēn měi ge rén dōu wò le shǒu.
    Anh ấy bắt tay với từng người.
  60. 她笑著向我們招手。 tā xiàozhe xiàng wǒmen zhāoshǒu.
    Cô ấy cười và vẫy tay với chúng tôi.
  61. 請留一下你的電話號碼。 qǐng liú yíxià nǐ de diànhuà hàomǎ.
    Xin để lại số điện thoại của bạn.
  62. 有空我們一起吃個飯吧。 yǒu kòng wǒmen yìqǐ chī ge fàn ba.
    Khi nào rảnh chúng ta cùng đi ăn nhé.
  63. 第一次見面,應該說什麼? dì-yī cì jiànmiàn, yīnggāi shuō shénme?
    Lần đầu gặp mặt thì nên nói gì?
  64. 別客氣,就像在自己家一樣。 bié kèqi, jiù xiàng zài zìjǐ jiā yíyàng.
    Đừng khách sáo, cứ coi như ở nhà mình.
  65. 我來介紹一下,這是我妻子。 wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì wǒ qīzi.
    Để tôi giới thiệu, đây là vợ tôi.
  66. 很抱歉,我忘了你的名字。 hěn bàoqiàn, wǒ wàng le nǐ de míngzi.
    Rất xin lỗi, tôi quên mất tên bạn rồi.
  67. 下次見面的時候,我請你喝咖啡。 xià cì jiànmiàn de shíhou, wǒ qǐng nǐ hē kāfēi.
    Lần sau gặp nhau, tôi mời bạn uống cà phê.
  68. 他一見到我就熱情地打招呼。 tā yí jiàndào wǒ jiù rèqíng de dǎ zhāohu.
    Vừa thấy tôi, anh ấy đã chào hỏi rất nhiệt tình.
  69. 歡迎大家來參加今天的聚會。 huānyíng dàjiā lái cānjiā jīntiān de jùhuì.
    Hoan nghênh mọi người đến dự buổi họp mặt hôm nay.
  70. 離開的時候,別忘了跟主人說再見。 líkāi de shíhou, bié wàng le gēn zhǔrén shuō zàijiàn.
    Khi ra về, đừng quên chào tạm biệt chủ nhà.

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác