🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4

Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 拜訪 bàifǎng
    thăm; bái phỏng

    明天我去拜訪李老師。

    Ngày mai tôi đến thăm thầy Lý.

  2. 失陪 shīpéi
    xin phép cáo lui

    我有點事,先失陪了。

    Tôi có chút việc, xin phép đi trước.

  3. 久仰 jiǔyǎng
    nghe danh đã lâu

    久仰您的大名。

    Tôi nghe đại danh của ngài đã lâu.

  4. 光臨 guānglín
    quang lâm; ghé thăm (kính trọng)

    歡迎光臨我們飯店。

    Hoan nghênh quý khách đến nhà hàng chúng tôi.

  5. 招待 zhāodài
    tiếp đãi

    謝謝你們的熱情招待。

    Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của các bạn.

  6. 接待 jiēdài
    tiếp đón

    他負責接待外國客人。

    Anh ấy phụ trách tiếp đón khách nước ngoài.

  7. 問候 wènhòu
    lời hỏi thăm

    遠方的朋友發來問候。

    Người bạn phương xa gửi lời hỏi thăm.

  8. 祝賀 zhùhè
    chúc mừng

    祝賀你順利畢業!

    Chúc mừng bạn tốt nghiệp thuận lợi!

  9. 恭喜 gōngxǐ
    chúc mừng

    聽說你升職了,恭喜!

    Nghe nói bạn được thăng chức, chúc mừng nhé!

  10. 感謝 gǎnxiè
    cảm tạ; cảm ơn

    非常感謝您的幫助。

    Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ngài.

  11. 抱歉 bàoqiàn
    áy náy; xin lỗi

    很抱歉,我不能參加了。

    Rất xin lỗi, tôi không thể tham gia được nữa.

  12. 原諒 yuánliàng
    tha thứ

    請原諒我的粗心。

    Xin tha thứ cho sự bất cẩn của tôi.

  13. 告別 gàobié
    cáo biệt; từ biệt

    我們在機場告別了。

    Chúng tôi từ biệt nhau ở sân bay.

  14. 迎接 yíngjiē
    nghênh đón; đón

    他去車站迎接朋友。

    Anh ấy ra ga đón bạn.

  15. 尊敬 zūnjìng
    tôn kính

    學生都很尊敬這位老師。

    Học sinh đều rất tôn kính vị thầy này.

  16. 各位 gèwèi
    quý vị

    各位,會議現在開始。

    Thưa quý vị, cuộc họp bắt đầu.

  17. 女士 nǚshì
    quý bà; bà

    女士們、先生們,晚上好!

    Kính thưa quý ông quý bà, xin chào buổi tối!

  18. 太太 tàitai
    bà; phu nhân

    王太太對人很熱情。

    Bà Vương rất nhiệt tình với mọi người.

  19. 交流 jiāoliú
    giao lưu

    我想多和中國人交流。

    Tôi muốn giao lưu nhiều hơn với người Trung Quốc.

  20. 印象 yìnxiàng
    ấn tượng

    他給我的第一印象不錯。

    Ấn tượng đầu tiên của tôi về anh ấy khá tốt.

  21. 請教 qǐngjiào
    thỉnh giáo

    我想向您請教一個問題。

    Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.

  22. 打聽 dǎting
    dò hỏi

    我想打聽一件事。

    Tôi muốn dò hỏi một việc.

  23. 熟悉 shúxī
    quen thuộc

    我們慢慢熟悉起來了。

    Chúng tôi dần dần quen nhau.

  24. 陌生人 mòshēngrén
    người lạ

    他對我來說是個陌生人。

    Với tôi, anh ấy là một người lạ.

  25. 碰見 pèngjiàn
    tình cờ gặp

    我在超市碰見了鄰居。

    Tôi tình cờ gặp hàng xóm ở siêu thị.

  26. yuē
    hẹn

    我們約好週日見面。

    Chúng tôi hẹn gặp nhau vào chủ nhật.

  27. 聚會 jùhuì
    buổi họp mặt

    同學聚會定在週六。

    Buổi họp lớp được định vào thứ bảy.

  28. 長輩 zhǎngbèi
    bậc trưởng bối

    對長輩要有禮貌。

    Phải lễ phép với bậc trưởng bối.

  29. 正式 zhèngshì
    chính thức

    他今天穿得很正式。

    Hôm nay anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.

  30. 主動 zhǔdòng
    chủ động

    他主動跟大家打招呼。

    Anh ấy chủ động chào hỏi mọi người.

  31. 態度 tàidù
    thái độ

    服務員的態度很友好。

    Thái độ của nhân viên phục vụ rất thân thiện.

  32. 表示 biǎoshì
    bày tỏ

    我對你們表示感謝。

    Tôi bày tỏ lòng cảm ơn đối với các bạn.

  33. zhù
    chúc

    祝你生日快樂!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  34. 邀請 yāoqǐng
    mời

    謝謝你的邀請。

    Cảm ơn lời mời của bạn.

  35. péi
    đi cùng; tiếp

    我陪客人參觀了公司。

    Tôi đưa khách đi tham quan công ty.

  36. 乾杯 gānbēi
    cạn ly

    來,我們乾杯!

    Nào, chúng ta cạn ly!

  37. 初次 chūcì
    lần đầu

    這是我初次來中國。

    Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.

  38. 請客 qǐngkè
    mời khách; đãi

    今天我請客,別客氣。

    Hôm nay tôi mời, đừng khách sáo.

  39. 相處 xiāngchǔ
    chung sống; hòa hợp

    我們相處得很好。

    Chúng tôi hòa hợp với nhau rất tốt.

  40. 送行 sòngxíng
    tiễn đưa

    朋友們來機場為我送行。

    Bạn bè ra sân bay tiễn tôi.

  41. 初次見面,請多指教。 chūcì jiànmiàn, qǐng duō zhǐjiào.
    Lần đầu gặp mặt, mong được chỉ giáo.
  42. 久仰大名,今天終於見到您了。 jiǔyǎng dàmíng, jīntiān zhōngyú jiàndào nín le.
    Nghe đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp ngài.
  43. 打擾了,請問您現在方便嗎? dǎrǎo le, qǐngwèn nín xiànzài fāngbiàn ma?
    Xin làm phiền, bây giờ ngài có tiện không?
  44. 不好意思,我先失陪一下。 bù hǎoyìsi, wǒ xiān shīpéi yíxià.
    Ngại quá, tôi xin phép cáo lui một lát.
  45. 歡迎光臨,請這邊坐。 huānyíng guānglín, qǐng zhèbiān zuò.
    Hoan nghênh quý khách, mời ngồi bên này.
  46. 週末我想去拜訪王教授。 zhōumò wǒ xiǎng qù bàifǎng Wáng jiàoshòu.
    Cuối tuần tôi muốn đến thăm giáo sư Vương.
  47. 感謝大家的熱情招待。 gǎnxiè dàjiā de rèqíng zhāodài.
    Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của mọi người.
  48. 恭喜你找到了新工作! gōngxǐ nǐ zhǎodào le xīn gōngzuò!
    Chúc mừng bạn tìm được công việc mới!
  49. 請代我向劉老師問候。 qǐng dài wǒ xiàng Liú lǎoshī wènhòu.
    Xin gửi lời hỏi thăm của tôi tới thầy Lưu.
  50. 非常抱歉,給您添麻煩了。 fēicháng bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le.
    Vô cùng xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
  51. 請原諒,我把時間記錯了。 qǐng yuánliàng, wǒ bǎ shíjiān jìcuò le.
    Xin thứ lỗi, tôi nhớ nhầm giờ rồi.
  52. 明天我去機場迎接客人。 míngtiān wǒ qù jīchǎng yíngjiē kèrén.
    Ngày mai tôi ra sân bay đón khách.
  53. 我們為他舉行了告別晚會。 wǒmen wèi tā jǔxíng le gàobié wǎnhuì.
    Chúng tôi tổ chức tiệc chia tay cho anh ấy.
  54. 各位朋友,歡迎大家來到北京! gèwèi péngyou, huānyíng dàjiā láidào Běijīng!
    Thưa các bạn, hoan nghênh mọi người đến Bắc Kinh!
  55. 尊敬的各位老師,下午好! zūnjìng de gèwèi lǎoshī, xiàwǔ hǎo!
    Kính thưa các thầy cô, xin chào buổi chiều!
  56. 你給我留下了很好的印象。 nǐ gěi wǒ liúxià le hěn hǎo de yìnxiàng.
    Bạn đã để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
  57. 我想跟您約個時間見面。 wǒ xiǎng gēn nín yuē ge shíjiān jiànmiàn.
    Tôi muốn hẹn một thời gian để gặp ngài.
  58. 來,為我們的友誼乾杯! lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!
    Nào, cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
  59. 別站著了,快請進來坐。 bié zhànzhe le, kuài qǐng jìnlai zuò.
    Đừng đứng đó nữa, mau vào ngồi đi.
  60. 這位是張女士,那位是李先生。 zhè wèi shì Zhāng nǚshì, nà wèi shì Lǐ xiānsheng.
    Vị này là bà Trương, vị kia là ông Lý.
  61. 把你的朋友也帶來一起玩吧。 bǎ nǐ de péngyou yě dàilái yìqǐ wán ba.
    Đưa bạn của bạn đến chơi cùng luôn nhé.
  62. 我對這裡還不熟悉,請多幫忙。 wǒ duì zhèlǐ hái bù shúxī, qǐng duō bāngmáng.
    Tôi còn chưa quen nơi này, mong được giúp đỡ nhiều.
  63. 跟陌生人說話要注意禮貌。 gēn mòshēngrén shuōhuà yào zhùyì lǐmào.
    Nói chuyện với người lạ phải chú ý lễ phép.
  64. 我在路上碰見了老同學。 wǒ zài lùshang pèngjiàn le lǎo tóngxué.
    Tôi tình cờ gặp bạn học cũ trên đường.
  65. 今晚的聚會你能參加嗎? jīnwǎn de jùhuì nǐ néng cānjiā ma?
    Buổi họp mặt tối nay bạn tham gia được không?
  66. 見到長輩要主動問好。 jiàndào zhǎngbèi yào zhǔdòng wènhǎo.
    Gặp bậc trưởng bối phải chủ động chào hỏi.
  67. 明天的活動很正式,請穿西裝。 míngtiān de huódòng hěn zhèngshì, qǐng chuān xīzhuāng.
    Sự kiện ngày mai rất trang trọng, xin mặc com lê.
  68. 謝謝你們的邀請,我一定準時到。 xièxie nǐmen de yāoqǐng, wǒ yídìng zhǔnshí dào.
    Cảm ơn lời mời của các bạn, tôi nhất định đến đúng giờ.
  69. 他向大家表示熱烈的歡迎。 tā xiàng dàjiā biǎoshì rèliè de huānyíng.
    Anh ấy bày tỏ sự hoan nghênh nhiệt liệt tới mọi người.
  70. 祝您工作順利,身體健康! zhù nín gōngzuò shùnlì, shēntǐ jiànkāng!
    Chúc ngài công việc thuận lợi, sức khỏe dồi dào!

Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Chào hỏi và Giới thiệu ở các cấp độ khác