🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
你好 nǐ hǎoxin chào
你好,我是小王。
Xin chào, tôi là Tiểu Vương.
-
您好 nín hǎoxin chào (kính trọng)
您好,請進!
Xin chào, mời vào!
-
早上好 zǎoshang hǎochào buổi sáng
早上好,王老師!
Chào buổi sáng, thầy Vương!
-
晚上好 wǎnshang hǎochào buổi tối
晚上好,請坐。
Chào buổi tối, mời ngồi.
-
晚安 wǎn'ānchúc ngủ ngon
很晚了,晚安。
Muộn rồi, chúc ngủ ngon.
-
再見 zàijiàntạm biệt
我走了,再見!
Tôi đi đây, tạm biệt!
-
明天見 míngtiān jiànhẹn mai gặp lại
我回家了,明天見!
Tôi về nhà đây, hẹn mai gặp!
-
回頭見 huítóu jiànlát nữa gặp lại
我先去買東西,回頭見!
Tôi đi mua đồ trước, lát gặp lại!
-
拜拜 báibáibái bai
我先走了,拜拜!
Mình đi trước nhé, bái bai!
-
謝謝 xièxiecảm ơn
謝謝你,老師。
Cảm ơn thầy ạ.
-
不客氣 bú kèqikhông có gì
不客氣,我很高興幫你。
Không có gì, tôi rất vui được giúp bạn.
-
對不起 duìbuqǐxin lỗi
對不起,我錯了。
Xin lỗi, tôi sai rồi.
-
沒關係 méi guānxikhông sao
沒關係,我們明天再去。
Không sao, mai chúng ta đi lại.
-
請 qǐngmời; xin
請坐,請喝茶。
Mời ngồi, mời uống trà.
-
請問 qǐngwènxin hỏi
請問,車站在哪兒?
Xin hỏi, nhà ga ở đâu ạ?
-
名字 míngzitên
你的名字很好聽。
Tên của bạn nghe rất hay.
-
叫 jiàotên là; gọi là
我叫李明,你呢?
Tôi tên là Lý Minh, còn bạn?
-
我 wǒtôi
我是中國學生。
Tôi là học sinh Trung Quốc.
-
你 nǐbạn
你是我的好朋友。
Bạn là bạn tốt của tôi.
-
您 nínngài; ông/bà (kính trọng)
您是王老師嗎?
Ngài là thầy Vương phải không ạ?
-
他 tāanh ấy
他是我哥哥。
Anh ấy là anh trai tôi.
-
她 tācô ấy
她是我妹妹。
Cô ấy là em gái tôi.
-
大家 dàjiāmọi người
大家早上好!
Chào buổi sáng mọi người!
-
朋友 péngyoubạn bè
我有很多好朋友。
Tôi có rất nhiều bạn tốt.
-
老師 lǎoshīgiáo viên
張老師對我很好。
Thầy Trương rất tốt với tôi.
-
學生 xuéshenghọc sinh
我們都是學生。
Chúng tôi đều là học sinh.
-
認識 rènshiquen biết
我認識他兩年了。
Tôi quen anh ấy hai năm rồi.
-
高興 gāoxìngvui mừng
見到你,我很高興。
Gặp bạn tôi rất vui.
-
是 shìlà
我是他的朋友。
Tôi là bạn của anh ấy.
-
什麼 shénmecái gì
你喜歡什麼?
Bạn thích gì?
-
誰 shéiai
那個人是誰?
Người kia là ai?
-
哪 nǎnào
你在哪個學校?
Bạn học ở trường nào?
-
中國人 Zhōngguó rénngười Trung Quốc
我爸爸是中國人。
Bố tôi là người Trung Quốc.
-
先生 xiānshengông; ngài
王先生,您好!
Chào ông Vương!
-
小姐 xiǎojiěcô
李小姐是老師。
Cô Lý là giáo viên.
-
歲 suìtuổi
我妹妹五歲了。
Em gái tôi năm tuổi rồi.
-
家 jiānhà; gia đình
我家有四口人。
Nhà tôi có bốn người.
-
說 shuōnói
請慢一點兒說。
Xin nói chậm một chút.
-
漢語 Hànyǔtiếng Trung
漢語很有意思。
Tiếng Trung rất thú vị.
-
喂 wéia lô
喂,你在哪兒?
A lô, bạn đang ở đâu?
-
你好,認識你很高興。 nǐ hǎo, rènshi nǐ hěn gāoxìng.Xin chào, rất vui được quen bạn.
-
請問,你叫什麼名字? qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi?Xin hỏi, bạn tên là gì?
-
我叫王明。 wǒ jiào Wáng Míng.Tôi tên là Vương Minh.
-
你是哪國人? nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
-
我是中國人。 wǒ shì Zhōngguó rén.Tôi là người Trung Quốc.
-
你好嗎? nǐ hǎo ma?Bạn có khỏe không?
-
我很好,謝謝。 wǒ hěn hǎo, xièxie.Tôi khỏe, cảm ơn.
-
這是我的朋友。 zhè shì wǒ de péngyou.Đây là bạn của tôi.
-
他是我的老師。 tā shì wǒ de lǎoshī.Anh ấy là thầy giáo của tôi.
-
她是學生。 tā shì xuésheng.Cô ấy là học sinh.
-
你今年多大? nǐ jīnnián duō dà?Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
-
我二十歲。 wǒ èrshí suì.Tôi hai mươi tuổi.
-
你家在哪兒? nǐ jiā zài nǎr?Nhà bạn ở đâu?
-
我家在北京。 wǒ jiā zài Běijīng.Nhà tôi ở Bắc Kinh.
-
你會說漢語嗎? nǐ huì shuō Hànyǔ ma?Bạn biết nói tiếng Trung không?
-
我會說一點兒漢語。 wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
-
我們明天學校見! wǒmen míngtiān xuéxiào jiàn!Mai gặp nhau ở trường nhé!
-
大家好,我是新學生。 dàjiā hǎo, wǒ shì xīn xuésheng.Chào mọi người, tôi là học sinh mới.
-
對不起,我來晚了。 duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.Xin lỗi, tôi đến muộn.
-
沒關係,請坐。 méi guānxi, qǐng zuò.Không sao, mời ngồi.
-
謝謝你,再見! xièxie nǐ, zàijiàn!Cảm ơn bạn, tạm biệt!
-
請問,你是老師嗎? qǐngwèn, nǐ shì lǎoshī ma?Xin hỏi, bạn là giáo viên phải không?
-
他叫什麼名字? tā jiào shénme míngzi?Anh ấy tên là gì?
-
我的名字是李華。 wǒ de míngzi shì Lǐ Huá.Tên tôi là Lý Hoa.
-
你也是學生嗎? nǐ yě shì xuésheng ma?Bạn cũng là học sinh à?
-
喂,你好,請問是王老師嗎? wéi, nǐ hǎo, qǐngwèn shì Wáng lǎoshī ma?A lô, xin hỏi có phải thầy Vương không ạ?
-
早上好,王先生。 zǎoshang hǎo, Wáng xiānsheng.Chào buổi sáng, ông Vương.
-
晚上好,李小姐。 wǎnshang hǎo, Lǐ xiǎojiě.Chào buổi tối, cô Lý.
-
我們都是好朋友。 wǒmen dōu shì hǎo péngyou.Chúng tôi đều là bạn tốt của nhau.
-
我先走了,再見! wǒ xiān zǒu le, zàijiàn!Tôi đi trước đây, tạm biệt!
Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.