🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
租房 zūfángthuê nhà
我在北京租房住。
Tôi thuê nhà ở Bắc Kinh.
-
房租 fángzūtiền thuê nhà
這裡的房租不太貴。
Tiền thuê nhà ở đây không đắt lắm.
-
房東 fángdōngchủ nhà
房東對我很好。
Chủ nhà đối xử với tôi rất tốt.
-
鑰匙 yàoshichìa khóa
我把鑰匙忘在家裡了。
Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.
-
垃圾 lājīrác
請把垃圾扔到外面。
Làm ơn vứt rác ra ngoài.
-
垃圾桶 lājītǒngthùng rác
垃圾桶放在廚房門口。
Thùng rác đặt ở cửa bếp.
-
垃圾分類 lājī fēnlèiphân loại rác
現在大家都要垃圾分類。
Bây giờ mọi người đều phải phân loại rác.
-
扔 rēngném; vứt bỏ
別把舊衣服都扔了。
Đừng vứt hết quần áo cũ đi.
-
修理 xiūlǐsửa chữa
爸爸會修理自行車。
Bố biết sửa xe đạp.
-
停電 tíngdiànmất điện
昨天晚上突然停電了。
Tối qua đột nhiên bị mất điện.
-
水管 shuǐguǎnống nước
廚房的水管壞了。
Ống nước trong bếp bị hỏng rồi.
-
暖氣 nuǎnqìhệ thống sưởi
冬天房間裡有暖氣。
Mùa đông trong phòng có hệ thống sưởi.
-
插座 chāzuòổ cắm điện
床邊有一個插座。
Cạnh giường có một ổ cắm điện.
-
樓梯 lóutīcầu thang
我每天走樓梯上樓。
Mỗi ngày tôi đi cầu thang bộ lên lầu.
-
樓上 lóushàngtầng trên
樓上住著一位老人。
Tầng trên có một cụ già sống.
-
樓下 lóuxiàtầng dưới
樓下有一家小超市。
Dưới nhà có một siêu thị nhỏ.
-
牆 qiángbức tường
牆上掛著全家的照片。
Trên tường treo ảnh của cả gia đình.
-
地板 dìbǎnsàn nhà
地板剛擦過,很乾淨。
Sàn nhà vừa lau xong, rất sạch.
-
掛 guàtreo
請把外套掛在門後。
Hãy treo áo khoác sau cánh cửa.
-
擦 cālau
我來擦桌子吧。
Để tôi lau bàn cho.
-
整理 zhěnglǐsắp xếp, dọn dẹp
他正在整理自己的房間。
Anh ấy đang dọn dẹp phòng của mình.
-
亂 luànbừa bộn, lộn xộn
你的桌子太亂了。
Bàn của bạn bừa bộn quá.
-
整齊 zhěngqígọn gàng, ngay ngắn
書都放得很整齊。
Sách đều được xếp rất gọn gàng.
-
曬 shàiphơi (nắng)
我把衣服拿出去曬。
Tôi mang quần áo ra ngoài phơi.
-
客人 kèrénkhách
今天家裡要來客人。
Hôm nay nhà tôi có khách đến.
-
做客 zuòkèlàm khách, đến chơi nhà
週末去朋友家做客。
Cuối tuần tôi đến nhà bạn chơi.
-
敲門 qiāoméngõ cửa
進來以前請先敲門。
Trước khi vào xin hãy gõ cửa.
-
門口 ménkǒucửa, lối vào
門口放著一雙鞋。
Ở cửa có một đôi giày.
-
對面 duìmiànđối diện
我家對面是一所學校。
Đối diện nhà tôi là một trường học.
-
吵 chǎoồn ào
外面太吵了,關上窗戶吧。
Bên ngoài ồn quá, đóng cửa sổ lại đi.
-
安全 ānquánan toàn
這裡晚上很安全。
Ở đây buổi tối rất an toàn.
-
溫度 wēndùnhiệt độ
房間的溫度正好。
Nhiệt độ trong phòng vừa phải.
-
快遞 kuàidìchuyển phát nhanh, bưu kiện
你的快遞到樓下了。
Bưu kiện của bạn đã đến dưới nhà rồi.
-
生活 shēnghuócuộc sống, sinh hoạt
我很喜歡現在的生活。
Tôi rất thích cuộc sống hiện tại.
-
環境 huánjìngmôi trường, khung cảnh
這裡的環境很不錯。
Môi trường ở đây rất tốt.
-
燈泡 dēngpàobóng đèn
燈泡壞了,我來換。
Bóng đèn hỏng rồi, để tôi thay.
-
窗簾 chuāngliánrèm cửa
拉開窗簾,讓陽光進來。
Kéo rèm ra cho ánh nắng vào.
-
櫃子 guìzicái tủ
碗都放在櫃子裡。
Bát đều để trong tủ.
-
洗碗 xǐwǎnrửa bát
今天輪到我洗碗。
Hôm nay đến lượt tôi rửa bát.
-
陽光 yángguāngánh nắng
房間裡陽光很好。
Trong phòng có ánh nắng rất đẹp.
-
這個月的房租我已經交給房東了。 Zhège yuè de fángzū wǒ yǐjīng jiāogěi fángdōng le.Tiền thuê nhà tháng này tôi đã đưa cho chủ nhà rồi.
-
我想租一個離地鐵站近的房子。 Wǒ xiǎng zū yí ge lí dìtiězhàn jìn de fángzi.Tôi muốn thuê một căn nhà gần ga tàu điện ngầm.
-
你把鑰匙放在哪兒了? Nǐ bǎ yàoshi fàng zài nǎr le?Bạn để chìa khóa ở đâu rồi?
-
出門的時候,記得把垃圾帶下去。 Chūmén de shíhou, jìde bǎ lājī dài xiàqu.Khi ra ngoài, nhớ mang rác xuống nhé.
-
洗衣機壞了,我已經找人來修理了。 Xǐyījī huài le, wǒ yǐjīng zhǎo rén lái xiūlǐ le.Máy giặt hỏng rồi, tôi đã gọi người đến sửa.
-
昨天晚上停電,我們點了蠟燭。 Zuótiān wǎnshang tíngdiàn, wǒmen diǎnle làzhú.Tối qua mất điện, chúng tôi đã thắp nến.
-
請把這些書放到櫃子裡去。 Qǐng bǎ zhèxiē shū fàngdào guìzi li qù.Hãy cất những cuốn sách này vào tủ.
-
樓上的孩子太吵了,我沒辦法學習。 Lóushàng de háizi tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ xuéxí.Trẻ con tầng trên ồn quá, tôi không học được.
-
搬家以前,我要把東西整理好。 Bānjiā yǐqián, wǒ yào bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo.Trước khi chuyển nhà, tôi phải sắp xếp đồ đạc cho gọn.
-
今天天氣好,我把被子曬在陽台上了。 Jīntiān tiānqì hǎo, wǒ bǎ bèizi shài zài yángtái shang le.Hôm nay trời đẹp, tôi đem chăn ra ban công phơi.
-
垃圾要分類,不能隨便扔。 Lājī yào fēnlèi, bù néng suíbiàn rēng.Rác phải phân loại, không được vứt bừa bãi.
-
快遞到了,請下樓來拿一下。 Kuàidì dào le, qǐng xià lóu lái ná yíxià.Bưu kiện đến rồi, mời bạn xuống lấy.
-
房東人很好,有問題他馬上來修。 Fángdōng rén hěn hǎo, yǒu wèntí tā mǎshàng lái xiū.Chủ nhà rất tốt, có vấn đề gì là đến sửa ngay.
-
我把房間打掃得乾乾淨淨。 Wǒ bǎ fángjiān dǎsǎo de gāngānjìngjìng.Tôi đã quét dọn căn phòng sạch bong.
-
牆上的照片是我們全家去年照的。 Qiáng shang de zhàopiàn shì wǒmen quánjiā qùnián zhào de.Bức ảnh trên tường là cả nhà tôi chụp năm ngoái.
-
冬天開著暖氣,屋子裡很暖和。 Dōngtiān kāizhe nuǎnqì, wūzi li hěn nuǎnhuo.Mùa đông bật sưởi nên trong nhà rất ấm.
-
有人敲門,你去看看是誰。 Yǒurén qiāomén, nǐ qù kànkan shì shéi.Có người gõ cửa, bạn ra xem là ai đi.
-
週末朋友要來我家做客,我得準備一下。 Zhōumò péngyou yào lái wǒ jiā zuòkè, wǒ děi zhǔnbèi yíxià.Cuối tuần bạn tôi đến nhà chơi nên tôi phải chuẩn bị một chút.
-
這套房子陽光好,住著很舒服。 Zhè tào fángzi yángguāng hǎo, zhùzhe hěn shūfu.Căn nhà này nhiều nắng, ở rất thoải mái.
-
別把濕衣服掛在房間裡。 Bié bǎ shī yīfu guà zài fángjiān li.Đừng treo quần áo ướt trong phòng.
-
吃完飯,你洗碗,我擦桌子。 Chīwán fàn, nǐ xǐwǎn, wǒ cā zhuōzi.Ăn xong, bạn rửa bát, tôi lau bàn.
-
我家樓下新開了一家飯館。 Wǒ jiā lóuxià xīn kāile yì jiā fànguǎn.Dưới nhà tôi mới mở một quán ăn.
-
電梯又壞了,我們只好走樓梯。 Diàntī yòu huài le, wǒmen zhǐhǎo zǒu lóutī.Thang máy lại hỏng rồi, chúng tôi đành đi cầu thang bộ.
-
睡覺前記得把窗簾拉上。 Shuìjiào qián jìde bǎ chuānglián lāshàng.Trước khi ngủ nhớ kéo rèm lại nhé.
-
房間的溫度別開得太低,對身體不好。 Fángjiān de wēndù bié kāi de tài dī, duì shēntǐ bù hǎo.Đừng để nhiệt độ phòng thấp quá, không tốt cho sức khỏe.
-
對面搬來了一家新鄰居。 Duìmiàn bānláile yì jiā xīn línjū.Đối diện có một gia đình hàng xóm mới chuyển đến.
-
這裡環境安靜,生活很方便。 Zhèli huánjìng ānjìng, shēnghuó hěn fāngbiàn.Ở đây yên tĩnh, cuộc sống rất thuận tiện.
-
插座離床太遠,手機沒法充電。 Chāzuò lí chuáng tài yuǎn, shǒujī méifǎ chōngdiàn.Ổ cắm cách giường xa quá, không sạc điện thoại được.
-
燈泡我已經換好了,你試試。 Dēngpào wǒ yǐjīng huànhǎo le, nǐ shìshi.Bóng đèn tôi thay xong rồi, bạn thử xem.
-
住在這裡一年了,我已經習慣這裡的生活了。 Zhù zài zhèli yì nián le, wǒ yǐjīng xíguàn zhèli de shēnghuó le.Sống ở đây một năm rồi, tôi đã quen với cuộc sống nơi này.
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.