🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về thời tiết & các mùa, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
陰天 yīntiānngày trời âm u
今天陰天,沒有太陽。
Hôm nay trời âm u, không có nắng.
-
颳風 guā fēnggió thổi; nổi gió
外面颳大風了。
Bên ngoài nổi gió to rồi.
-
傘 sǎnô; dù
我的傘放在門口了。
Ô của tôi để ở cửa rồi.
-
溫度 wēndùnhiệt độ
房間裡的溫度很舒服。
Nhiệt độ trong phòng rất dễ chịu.
-
天氣預報 tiānqì yùbàodự báo thời tiết
天氣預報說明天下雨。
Dự báo thời tiết nói ngày mai trời mưa.
-
涼快 liángkuaimát mẻ
樹下很涼快。
Dưới gốc cây rất mát.
-
暖和 nuǎnhuoấm áp
房間裡很暖和。
Trong phòng rất ấm.
-
多雲 duōyúnnhiều mây
今天多雲,不太熱。
Hôm nay nhiều mây, không nóng lắm.
-
季節 jìjiémùa
你最喜歡哪個季節?
Bạn thích mùa nào nhất?
-
氣溫 qìwēnnhiệt độ không khí
今天氣溫很低。
Hôm nay nhiệt độ rất thấp.
-
度 dùđộ
現在外面三十八度。
Bây giờ bên ngoài 38 độ.
-
零下 língxiàdưới 0 độ; âm (độ)
冬天這裡常常零下十度。
Mùa đông ở đây thường âm 10 độ.
-
空氣 kōngqìkhông khí
山上的空氣真好。
Không khí trên núi thật trong lành.
-
颱風 táifēngbão
昨天的颱風很大。
Cơn bão hôm qua rất lớn.
-
外套 wàitàoáo khoác
出門要穿外套。
Ra ngoài phải mặc áo khoác.
-
閃電 shǎndiàntia chớp
你看到剛才的閃電了嗎?
Bạn có thấy tia chớp vừa rồi không?
-
彩虹 cǎihóngcầu vồng
雨停了,天上出現了彩虹。
Mưa tạnh rồi, trên trời xuất hiện cầu vồng.
-
霧 wùsương mù
早上的霧很大。
Buổi sáng sương mù rất dày.
-
乾燥 gānzàokhô hanh
北方的冬天很乾燥。
Mùa đông ở miền Bắc rất khô hanh.
-
潮濕 cháoshīẩm ướt
房間太潮濕了。
Căn phòng ẩm quá.
-
溫暖 wēnnuǎnấm áp; ôn hòa
三月的天氣很溫暖。
Thời tiết tháng ba rất ấm áp.
-
變化 biànhuàthay đổi
這裡天氣變化很大。
Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.
-
越來越 yuèláiyuècàng ngày càng
天氣越來越熱了。
Thời tiết càng ngày càng nóng.
-
天空 tiānkōngbầu trời
今天的天空特別藍。
Bầu trời hôm nay xanh đặc biệt.
-
氣候 qìhòukhí hậu
南方的氣候比較暖和。
Khí hậu miền Nam tương đối ấm áp.
-
打雷 dǎléisấm nổ
打雷的時候別站在樹下。
Khi có sấm đừng đứng dưới gốc cây.
-
陣雨 zhènyǔmưa rào
夏天常有陣雨。
Mùa hè thường có mưa rào.
-
雪花 xuěhuābông tuyết
白色的雪花真漂亮。
Những bông tuyết trắng thật đẹp.
-
結冰 jiébīngđóng băng
冬天河裡結冰了。
Mùa đông sông đã đóng băng.
-
滑 huátrơn trượt
下雪後路很滑。
Sau khi tuyết rơi đường rất trơn.
-
感冒 gǎnmàobị cảm
天冷了,小心感冒。
Trời lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.
-
空調 kōngtiáođiều hòa
這個房間沒有空調。
Phòng này không có điều hòa.
-
風景 fēngjǐngphong cảnh
秋天的風景最美。
Phong cảnh mùa thu đẹp nhất.
-
樹葉 shùyèlá cây
秋天樹葉黃了。
Mùa thu lá cây vàng rồi.
-
曬 shàiphơi nắng
媽媽在外面曬衣服。
Mẹ đang phơi quần áo ở ngoài.
-
烏雲 wūyúnmây đen
烏雲越來越多了。
Mây đen càng ngày càng nhiều.
-
濕 shīướt
我的鞋都濕了。
Giày của tôi ướt hết rồi.
-
暖氣 nuǎnqìhệ thống sưởi
我家的暖氣壞了。
Hệ thống sưởi nhà tôi hỏng rồi.
-
雨季 yǔjìmùa mưa
六月是這裡的雨季。
Tháng sáu là mùa mưa ở đây.
-
大雪 dàxuětuyết lớn
明天可能有大雪。
Ngày mai có thể có tuyết lớn.
-
今天是陰天,可能會下雨。 jīntiān shì yīntiān, kěnéng huì xià yǔHôm nay trời âm u, có thể sẽ mưa.
-
外面颳風了,關上窗戶吧。 wàimiàn guā fēng le, guānshang chuānghu baBên ngoài nổi gió rồi, đóng cửa sổ lại đi.
-
別忘了帶傘,下午有陣雨。 bié wàng le dài sǎn, xiàwǔ yǒu zhènyǔĐừng quên mang ô, chiều nay có mưa rào.
-
今天最高氣溫三十五度。 jīntiān zuìgāo qìwēn sānshíwǔ dùHôm nay nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
-
你看天氣預報了嗎? nǐ kàn tiānqì yùbào le maBạn xem dự báo thời tiết chưa?
-
秋天到了,天氣越來越涼快了。 qiūtiān dào le, tiānqì yuèláiyuè liángkuai leMùa thu đến rồi, thời tiết càng ngày càng mát.
-
春天來了,天氣慢慢暖和起來了。 chūntiān lái le, tiānqì mànmàn nuǎnhuo qǐlái leMùa xuân đến rồi, thời tiết dần dần ấm lên.
-
明天多雲,不會下雨。 míngtiān duōyún, bú huì xià yǔNgày mai nhiều mây, sẽ không mưa.
-
一年有四個季節,我最喜歡秋天。 yì nián yǒu sì ge jìjié, wǒ zuì xǐhuan qiūtiānMột năm có bốn mùa, tôi thích mùa thu nhất.
-
明天氣溫零下五度,太冷了。 míngtiān qìwēn língxià wǔ dù, tài lěng leNgày mai nhiệt độ âm 5 độ, lạnh quá.
-
下過雨以後,空氣特別新鮮。 xià guo yǔ yǐhòu, kōngqì tèbié xīnxiānSau cơn mưa, không khí đặc biệt trong lành.
-
颱風快要來了,別出門了。 táifēng kuàiyào lái le, bié chūmén leBão sắp đến rồi, đừng ra ngoài nữa.
-
剛才打雷了,你聽見了嗎? gāngcái dǎléi le, nǐ tīngjiàn le maVừa rồi có sấm, bạn có nghe thấy không?
-
你看,天上有彩虹! nǐ kàn, tiānshàng yǒu cǎihóngNhìn kìa, trên trời có cầu vồng!
-
今天霧很大,開車要小心。 jīntiān wù hěn dà, kāichē yào xiǎoxīnHôm nay sương mù dày, lái xe phải cẩn thận.
-
冬天這裡很乾燥,要多喝水。 dōngtiān zhèlǐ hěn gānzào, yào duō hē shuǐMùa đông ở đây rất khô, phải uống nhiều nước.
-
夏天的南方又熱又潮濕。 xiàtiān de nánfāng yòu rè yòu cháoshīMiền Nam vào mùa hè vừa nóng vừa ẩm.
-
春天的太陽很溫暖。 chūntiān de tàiyáng hěn wēnnuǎnNắng mùa xuân rất ấm áp.
-
天氣變化太快,容易感冒。 tiānqì biànhuà tài kuài, róngyì gǎnmàoThời tiết thay đổi quá nhanh, dễ bị cảm.
-
天太熱了,開一下空調吧。 tiān tài rè le, kāi yíxià kōngtiáo baTrời nóng quá, bật điều hòa lên đi.
-
天上都是烏雲,馬上要下雨了。 tiānshàng dōu shì wūyún, mǎshàng yào xià yǔ leTrên trời toàn mây đen, sắp mưa rồi.
-
秋天的樹葉變紅了,真漂亮。 qiūtiān de shùyè biàn hóng le, zhēn piàoliangLá cây mùa thu đã chuyển đỏ, đẹp thật.
-
週末天氣不錯,我們去曬太陽吧。 zhōumò tiānqì búcuò, wǒmen qù shài tàiyáng baCuối tuần thời tiết đẹp, chúng ta đi tắm nắng đi.
-
路上結冰了,走路小心別滑倒。 lùshang jiébīng le, zǒulù xiǎoxīn bié huádǎoĐường đóng băng rồi, đi bộ cẩn thận kẻo trượt ngã.
-
風太大了,我的帽子被吹走了。 fēng tài dà le, wǒ de màozi bèi chuī zǒu leGió to quá, mũ của tôi bị thổi bay rồi.
-
雨季到了,幾乎每天都下雨。 yǔjì dào le, jīhū měitiān dōu xià yǔMùa mưa đến rồi, hầu như ngày nào cũng mưa.
-
天冷了,該穿外套了。 tiān lěng le, gāi chuān wàitào leTrời lạnh rồi, đến lúc mặc áo khoác rồi.
-
昨天晚上下了一場大雪。 zuótiān wǎnshang xià le yì chǎng dàxuěTối qua có một trận tuyết lớn.
-
房間裡有暖氣,比外面暖和多了。 fángjiān li yǒu nuǎnqì, bǐ wàimiàn nuǎnhuo duō leTrong phòng có sưởi, ấm hơn bên ngoài nhiều.
-
這裡的氣候很舒服,我很喜歡。 zhèlǐ de qìhòu hěn shūfu, wǒ hěn xǐhuanKhí hậu ở đây rất dễ chịu, tôi rất thích.
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.