🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về thời tiết & các mùa, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 陽光 yángguāng
    ánh nắng

    今天陽光很好,出去走走吧。

    Hôm nay nắng đẹp, ra ngoài đi dạo đi.

  2. 炎熱 yánrè
    nóng bức

    七月的天氣非常炎熱。

    Thời tiết tháng bảy vô cùng nóng bức.

  3. 寒冷 hánlěng
    giá lạnh

    北方的冬天十分寒冷。

    Mùa đông ở phương bắc vô cùng giá lạnh.

  4. 涼爽 liángshuǎng
    mát mẻ dễ chịu

    秋天的早晨很涼爽。

    Buổi sáng mùa thu rất mát mẻ.

  5. 悶熱 mēnrè
    oi bức

    下雨前天氣特別悶熱。

    Trước khi mưa trời đặc biệt oi bức.

  6. 暴雨 bàoyǔ
    mưa lớn; mưa như trút

    昨晚的暴雨下了三個小時。

    Trận mưa lớn tối qua kéo dài ba tiếng.

  7. 雷陣雨 léizhènyǔ
    mưa dông

    下午可能有雷陣雨。

    Buổi chiều có thể có mưa dông.

  8. 梅雨 méiyǔ
    mưa dầm đầu hè (mùa mai vũ)

    六月進入了梅雨季節。

    Tháng sáu đã bước vào mùa mưa dầm.

  9. 霧霾 wùmái
    sương mù ô nhiễm; khói bụi

    霧霾對身體不好。

    Khói bụi ô nhiễm không tốt cho sức khỏe.

  10. 紫外線 zǐwàixiàn
    tia tử ngoại; tia UV

    夏天的紫外線很強。

    Tia UV mùa hè rất mạnh.

  11. 降溫 jiàngwēn
    hạ nhiệt; trở lạnh

    聽說明天要降溫了。

    Nghe nói ngày mai trời trở lạnh.

  12. 升溫 shēngwēn
    tăng nhiệt; ấm lên

    下週天氣會慢慢升溫。

    Tuần sau thời tiết sẽ dần ấm lên.

  13. 濕度 shīdù
    độ ẩm

    今天濕度很大,很難受。

    Hôm nay độ ẩm cao, rất khó chịu.

  14. 冰雹 bīngbáo
    mưa đá

    下午突然下起了冰雹。

    Buổi chiều bỗng nhiên có mưa đá.

  15. shuāng
    sương giá

    早上草地上有一層霜。

    Buổi sáng trên bãi cỏ có một lớp sương giá.

  16. 沙塵暴 shāchénbào
    bão cát

    春天這裡常有沙塵暴。

    Mùa xuân ở đây thường có bão cát.

  17. 中暑 zhòngshǔ
    say nắng

    天太熱,他中暑了。

    Trời nóng quá nên anh ấy bị say nắng.

  18. 防曬霜 fángshàishuāng
    kem chống nắng

    出門前要塗防曬霜。

    Trước khi ra ngoài phải bôi kem chống nắng.

  19. 晴朗 qínglǎng
    quang đãng

    今天天氣非常晴朗。

    Hôm nay trời rất quang đãng.

  20. 轉晴 zhuǎnqíng
    trời hửng nắng

    中午以後天氣轉晴。

    Sau trưa trời sẽ hửng nắng.

  21. 融化 rónghuà
    tan chảy

    太陽出來,雪很快融化了。

    Mặt trời ló ra, tuyết tan rất nhanh.

  22. 淋濕 línshī
    bị ướt sũng (do mưa)

    我的衣服被雨淋濕了。

    Quần áo của tôi bị mưa làm ướt sũng.

  23. 微風 wēifēng
    gió nhẹ

    湖邊有一陣陣微風。

    Bên hồ có từng cơn gió nhẹ.

  24. 手套 shǒutào
    găng tay

    騎車的時候要戴手套。

    Khi đi xe đạp phải đeo găng tay.

  25. 圍巾 wéijīn
    khăn quàng cổ

    這條圍巾真暖和。

    Chiếc khăn quàng này ấm thật.

  26. 羽絨服 yǔróngfú
    áo phao lông vũ

    冬天穿羽絨服最暖和。

    Mùa đông mặc áo phao lông vũ là ấm nhất.

  27. 短袖 duǎnxiù
    áo cộc tay

    天熱了,可以穿短袖了。

    Trời nóng rồi, có thể mặc áo cộc tay rồi.

  28. 出汗 chū hàn
    đổ mồ hôi

    跑完步我出了很多汗。

    Chạy bộ xong tôi đổ rất nhiều mồ hôi.

  29. dòng
    cóng; đông cứng

    外面凍得我手都紅了。

    Bên ngoài lạnh cóng đến mức tay tôi đỏ cả lên.

  30. 滑雪 huáxuě
    trượt tuyết

    冬天我們去滑雪吧。

    Mùa đông chúng ta đi trượt tuyết đi.

  31. 落葉 luòyè
    lá rụng

    地上都是黃色的落葉。

    Trên mặt đất toàn là lá vàng rụng.

  32. 轉涼 zhuǎnliáng
    trở mát; se lạnh

    九月以後天氣轉涼。

    Sau tháng chín thời tiết trở mát.

  33. 回暖 huínuǎn
    ấm trở lại

    三月天氣漸漸回暖。

    Tháng ba thời tiết dần ấm trở lại.

  34. 春風 chūnfēng
    gió xuân

    春風吹綠了小草。

    Gió xuân thổi làm cỏ xanh trở lại.

  35. 保暖 bǎonuǎn
    giữ ấm

    冬天出門要注意保暖。

    Mùa đông ra ngoài phải chú ý giữ ấm.

  36. 避暑 bìshǔ
    tránh nóng; nghỉ mát

    夏天很多人去山裡避暑。

    Mùa hè nhiều người lên núi tránh nóng.

  37. 攝氏度 shèshìdù
    độ C

    今天氣溫是二十攝氏度。

    Nhiệt độ hôm nay là 20 độ C.

  38. 花粉 huāfěn
    phấn hoa

    春天空氣裡有很多花粉。

    Mùa xuân trong không khí có rất nhiều phấn hoa.

  39. 過敏 guòmǐn
    dị ứng

    我對花粉過敏。

    Tôi bị dị ứng phấn hoa.

  40. 換季 huànjì
    giao mùa

    換季了,該收冬天的衣服了。

    Giao mùa rồi, đến lúc cất quần áo mùa đông rồi.

  41. 明天有雷陣雨,記得帶傘。 míngtiān yǒu léizhènyǔ, jìde dài sǎn
    Ngày mai có mưa dông, nhớ mang ô nhé.
  42. 今天紫外線很強,別忘了塗防曬霜。 jīntiān zǐwàixiàn hěn qiáng, bié wàng le tú fángshàishuāng
    Hôm nay tia UV rất mạnh, đừng quên bôi kem chống nắng.
  43. 一到梅雨季節,衣服總是乾不了。 yí dào méiyǔ jìjié, yīfu zǒngshì gān bu liǎo
    Cứ đến mùa mưa dầm là quần áo phơi mãi không khô.
  44. 突然降溫了,你多加件衣服吧。 tūrán jiàngwēn le, nǐ duō jiā jiàn yīfu ba
    Trời đột nhiên trở lạnh, bạn mặc thêm áo vào đi.
  45. 今天霧霾很嚴重,出門最好戴口罩。 jīntiān wùmái hěn yánzhòng, chūmén zuìhǎo dài kǒuzhào
    Hôm nay khói bụi ô nhiễm rất nặng, ra ngoài tốt nhất nên đeo khẩu trang.
  46. 晚上有暴雨,把窗戶關好。 wǎnshang yǒu bàoyǔ, bǎ chuānghu guān hǎo
    Tối nay có mưa lớn, đóng cửa sổ cho kỹ vào.
  47. 天這麼悶熱,恐怕要下大雨了。 tiān zhème mēnrè, kǒngpà yào xià dàyǔ le
    Trời oi bức thế này, e là sắp mưa to rồi.
  48. 雪慢慢融化了,春天快到了。 xuě mànmàn rónghuà le, chūntiān kuài dào le
    Tuyết đang tan dần, mùa xuân sắp đến rồi.
  49. 我沒帶傘,被雨淋濕了。 wǒ méi dài sǎn, bèi yǔ línshī le
    Tôi không mang ô nên bị mưa làm ướt sũng.
  50. 我不習慣南方潮濕的天氣。 wǒ bù xíguàn nánfāng cháoshī de tiānqì
    Tôi không quen với thời tiết ẩm ướt ở miền Nam.
  51. 聽說下週開始升溫,會熱到三十八度。 tīngshuō xiàzhōu kāishǐ shēngwēn, huì rè dào sānshíbā dù
    Nghe nói tuần sau bắt đầu tăng nhiệt, sẽ nóng tới 38 độ.
  52. 最近天氣轉涼了,早晚有點兒冷。 zuìjìn tiānqì zhuǎnliáng le, zǎowǎn yǒudiǎnr lěng
    Dạo này thời tiết trở mát, sáng sớm và tối hơi lạnh.
  53. 冰雹把我家的窗戶打破了。 bīngbáo bǎ wǒ jiā de chuānghu dǎpò le
    Mưa đá làm vỡ cửa sổ nhà tôi.
  54. 冬天騎車要戴上手套和圍巾。 dōngtiān qíchē yào dàishang shǒutào hé wéijīn
    Mùa đông đi xe đạp phải đeo găng tay và quàng khăn.
  55. 天一冷,我就不想起床。 tiān yì lěng, wǒ jiù bù xiǎng qǐchuáng
    Trời cứ lạnh là tôi chẳng muốn dậy.
  56. 外面凍死了,快把暖氣打開吧。 wàimiàn dòng sǐ le, kuài bǎ nuǎnqì dǎkāi ba
    Bên ngoài lạnh cóng, mau bật sưởi lên đi.
  57. 春天花粉多,我總是打噴嚏。 chūntiān huāfěn duō, wǒ zǒngshì dǎ pēntì
    Mùa xuân nhiều phấn hoa nên tôi cứ hắt hơi suốt.
  58. 早上地上有霜,開車要慢一點兒。 zǎoshang dìshang yǒu shuāng, kāichē yào màn yìdiǎnr
    Buổi sáng mặt đất có sương giá, lái xe phải chậm một chút.
  59. 這幾天一直是晴朗的好天氣。 zhè jǐ tiān yìzhí shì qínglǎng de hǎo tiānqì
    Mấy hôm nay trời liên tục quang đãng đẹp trời.
  60. 等天氣轉晴,我們再出發吧。 děng tiānqì zhuǎnqíng, wǒmen zài chūfā ba
    Đợi trời hửng nắng rồi chúng ta hãy xuất phát.
  61. 夏天在外面工作,小心中暑。 xiàtiān zài wàimiàn gōngzuò, xiǎoxīn zhòngshǔ
    Mùa hè làm việc ngoài trời phải cẩn thận kẻo say nắng.
  62. 今天出了一身汗,我得洗個澡。 jīntiān chū le yì shēn hàn, wǒ děi xǐ ge zǎo
    Hôm nay đổ mồ hôi đầm đìa, tôi phải đi tắm thôi.
  63. 今年冬天特別冷,我買了件羽絨服。 jīnnián dōngtiān tèbié lěng, wǒ mǎi le jiàn yǔróngfú
    Mùa đông năm nay lạnh đặc biệt, tôi đã mua một chiếc áo phao.
  64. 沙塵暴一來,天都變黃了。 shāchénbào yì lái, tiān dōu biàn huáng le
    Bão cát vừa đến là bầu trời chuyển vàng hết cả.
  65. 山裡很涼爽,是避暑的好地方。 shān li hěn liángshuǎng, shì bìshǔ de hǎo dìfang
    Trong núi rất mát mẻ, là nơi tránh nóng lý tưởng.
  66. 屋裡空氣太乾了,嗓子很難受。 wū li kōngqì tài gān le, sǎngzi hěn nánshòu
    Không khí trong nhà khô quá, cổ họng rất khó chịu.
  67. 今天二十五攝氏度,很舒服。 jīntiān èrshíwǔ shèshìdù, hěn shūfu
    Hôm nay 25 độ C, rất dễ chịu.
  68. 樹上的葉子都落光了,冬天來了。 shù shang de yèzi dōu luò guāng le, dōngtiān lái le
    Lá trên cây đã rụng hết, mùa đông đến rồi.
  69. 天氣真好,把被子拿出去曬曬吧。 tiānqì zhēn hǎo, bǎ bèizi ná chūqù shàishai ba
    Thời tiết đẹp thật, đem chăn ra ngoài phơi nắng đi.
  70. 你們那兒現在是什麼季節? nǐmen nàr xiànzài shì shénme jìjié
    Chỗ các bạn bây giờ đang là mùa gì?

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác