🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về du lịch & giao thông, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 登機牌 dēngjīpái
    thẻ lên máy bay

    這是您的登機牌。

    Đây là thẻ lên máy bay của quý khách.

  2. 託運 tuōyùn
    ký gửi (hành lý)

    我要託運一件行李。

    Tôi muốn ký gửi một kiện hành lý.

  3. 攻略 gōnglüè
    cẩm nang du lịch

    我看了很多旅遊攻略。

    Tôi đã đọc rất nhiều cẩm nang du lịch.

  4. 登機口 dēngjīkǒu
    cửa lên máy bay

    請到五號登機口登機。

    Xin lên máy bay tại cửa số 5.

  5. 航空公司 hángkōng gōngsī
    hãng hàng không

    這家航空公司服務很好。

    Hãng hàng không này phục vụ rất tốt.

  6. 乘客 chéngkè
    hành khách

    車上的乘客很多。

    Trên xe có rất nhiều hành khách.

  7. 排隊 páiduì
    xếp hàng

    大家都在排隊買票。

    Mọi người đều đang xếp hàng mua vé.

  8. 推遲 tuīchí
    hoãn lại

    出發時間推遲了。

    Giờ khởi hành đã bị hoãn lại.

  9. 取消 qǔxiāo
    hủy bỏ

    今天的航班取消了。

    Chuyến bay hôm nay đã bị hủy.

  10. 交通 jiāotōng
    giao thông

    這裡的交通很方便。

    Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  11. 出差 chūchāi
    đi công tác

    他經常去上海出差。

    Anh ấy thường đi công tác Thượng Hải.

  12. 出國 chūguó
    xuất ngoại, ra nước ngoài

    她明年想出國留學。

    Cô ấy muốn đi du học nước ngoài vào năm sau.

  13. 假期 jiàqī
    kỳ nghỉ

    假期你有什麼打算?

    Kỳ nghỉ bạn có dự định gì?

  14. 風景 fēngjǐng
    phong cảnh

    山上的風景美極了。

    Phong cảnh trên núi đẹp tuyệt vời.

  15. 參觀 cānguān
    tham quan

    我們參觀了故宮。

    Chúng tôi đã tham quan Cố Cung.

  16. 拍照 pāizhào
    chụp ảnh

    我們在門口拍照吧。

    Chúng ta chụp ảnh ở cổng nhé.

  17. 路線 lùxiàn
    tuyến đường, lộ trình

    你查一下坐車的路線。

    Bạn tra thử tuyến xe đi nhé.

  18. 距離 jùlí
    khoảng cách

    兩個城市的距離不遠。

    Khoảng cách giữa hai thành phố không xa.

  19. 導航 dǎoháng
    dẫn đường, định vị

    我用導航找路。

    Tôi dùng định vị để tìm đường.

  20. 租車 zūchē
    thuê xe

    我們在機場租車吧。

    Chúng ta thuê xe ở sân bay nhé.

  21. 直達 zhídá
    đi thẳng, trực tiếp

    這趟車直達廣州。

    Chuyến tàu này đi thẳng đến Quảng Châu.

  22. 順利 shùnlì
    thuận lợi, suôn sẻ

    這次旅行很順利。

    Chuyến đi lần này rất thuận lợi.

  23. 收拾 shōushi
    thu dọn, sắp xếp

    我在收拾行李。

    Tôi đang thu dọn hành lý.

  24. 民宿 mínsù
    nhà nghỉ homestay

    我們住的民宿很乾淨。

    Nhà nghỉ chúng tôi ở rất sạch sẽ.

  25. 入住 rùzhù
    nhận phòng

    幾點可以入住?

    Mấy giờ có thể nhận phòng?

  26. 退房 tuìfáng
    trả phòng

    我們十二點前退房。

    Chúng tôi trả phòng trước 12 giờ.

  27. 前臺 qiántái
    quầy lễ tân

    有問題可以問前臺。

    Có vấn đề gì thì hỏi quầy lễ tân.

  28. 大使館 dàshǐguǎn
    đại sứ quán

    大使館九點開門。

    Đại sứ quán mở cửa lúc 9 giờ.

  29. 高速公路 gāosù gōnglù
    đường cao tốc

    高速公路上車開得很快。

    Trên đường cao tốc xe chạy rất nhanh.

  30. 安全帶 ānquándài
    dây an toàn

    請繫好安全帶。

    Xin thắt dây an toàn.

  31. 乘坐 chéngzuò
    đi, ngồi (phương tiện)

    歡迎乘坐本次列車。

    Hoan nghênh quý khách đi chuyến tàu này.

  32. guàng
    đi dạo, đi loanh quanh

    我們去逛夜市吧。

    Chúng ta đi dạo chợ đêm nhé.

  33. 特產 tèchǎn
    đặc sản

    這是我們家鄉的特產。

    Đây là đặc sản của quê tôi.

  34. 計劃 jìhuà
    kế hoạch

    旅行計劃做好了嗎?

    Kế hoạch du lịch làm xong chưa?

  35. 順便 shùnbiàn
    tiện thể, nhân tiện

    我順便買了點兒吃的。

    Tiện thể tôi mua ít đồ ăn.

  36. 提前 tíqián
    trước, sớm hơn

    最好提前買票。

    Tốt nhất là mua vé trước.

  37. 來得及 láidejí
    còn kịp

    現在出發還來得及。

    Bây giờ xuất phát vẫn còn kịp.

  38. 來不及 láibují
    không kịp

    快點兒,要來不及了!

    Nhanh lên, sắp không kịp rồi!

  39. 靠窗 kàochuāng
    cạnh cửa sổ

    我喜歡靠窗的座位。

    Tôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

  40. 免費 miǎnfèi
    miễn phí

    這個博物館免費參觀。

    Bảo tàng này tham quan miễn phí.

  41. 請把護照和登機牌準備好。 Qǐng bǎ hùzhào hé dēngjīpái zhǔnbèi hǎo.
    Xin chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
  42. 我的行李需要託運嗎? Wǒ de xíngli xūyào tuōyùn ma?
    Hành lý của tôi có cần ký gửi không?
  43. 出發以前,我做了詳細的攻略。 Chūfā yǐqián, wǒ zuò le xiángxì de gōnglüè.
    Trước khi khởi hành, tôi đã chuẩn bị cẩm nang chi tiết.
  44. 因為下大雨,航班推遲了。 Yīnwèi xià dàyǔ, hángbān tuīchí le.
    Vì mưa to nên chuyến bay bị hoãn.
  45. 請繫好安全帶,飛機要起飛了。 Qǐng jì hǎo ānquándài, fēijī yào qǐfēi le.
    Xin thắt dây an toàn, máy bay sắp cất cánh.
  46. 我們提前一個小時到了機場。 Wǒmen tíqián yí ge xiǎoshí dào le jīchǎng.
    Chúng tôi đến sân bay sớm một tiếng.
  47. 再不出發就來不及了。 Zài bù chūfā jiù láibují le.
    Không xuất phát ngay thì sẽ không kịp mất.
  48. 你把行李收拾好了嗎? Nǐ bǎ xíngli shōushi hǎo le ma?
    Bạn thu dọn hành lý xong chưa?
  49. 我想要一個靠窗的座位。 Wǒ xiǎng yào yí ge kàochuāng de zuòwèi.
    Tôi muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
  50. 這條路線的風景特別美。 Zhè tiáo lùxiàn de fēngjǐng tèbié měi.
    Phong cảnh trên tuyến đường này đặc biệt đẹp.
  51. 假期的時候,高速公路不收費。 Jiàqī de shíhou, gāosù gōnglù bù shōufèi.
    Vào kỳ nghỉ, đường cao tốc không thu phí.
  52. 我們排了半個小時隊才買到票。 Wǒmen pái le bàn ge xiǎoshí duì cái mǎidào piào.
    Chúng tôi xếp hàng nửa tiếng mới mua được vé.
  53. 這趟車直達機場,不用換乘。 Zhè tàng chē zhídá jīchǎng, búyòng huànchéng.
    Chuyến này đi thẳng đến sân bay, không cần đổi xe.
  54. 到了酒店,先去前臺拿房卡。 Dào le jiǔdiàn, xiān qù qiántái ná fángkǎ.
    Đến khách sạn thì đến quầy lễ tân lấy thẻ phòng trước.
  55. 我們十二點以前要退房。 Wǒmen shí'èr diǎn yǐqián yào tuìfáng.
    Chúng tôi phải trả phòng trước 12 giờ.
  56. 我打算租一輛車自己開。 Wǒ dǎsuàn zū yí liàng chē zìjǐ kāi.
    Tôi định thuê một chiếc xe tự lái.
  57. 沒有導航,我找不到那個地方。 Méiyǒu dǎoháng, wǒ zhǎo bu dào nàge dìfang.
    Không có định vị thì tôi không tìm được chỗ đó.
  58. 這次出差要去三個城市。 Zhè cì chūchāi yào qù sān ge chéngshì.
    Chuyến công tác này phải đi ba thành phố.
  59. 假期我想出國走走。 Jiàqī wǒ xiǎng chūguó zǒuzou.
    Kỳ nghỉ tôi muốn ra nước ngoài đi đó đây.
  60. 我們先參觀博物館,再去逛老街。 Wǒmen xiān cānguān bówùguǎn, zài qù guàng lǎojiē.
    Chúng ta tham quan bảo tàng trước, rồi đi dạo phố cổ.
  61. 這裡不能拍照,請注意。 Zhèlǐ bù néng pāizhào, qǐng zhùyì.
    Ở đây không được chụp ảnh, xin lưu ý.
  62. 從這兒到機場大約三十公里。 Cóng zhèr dào jīchǎng dàyuē sānshí gōnglǐ.
    Từ đây đến sân bay khoảng 30 cây số.
  63. 希望你們這次旅行一切順利。 Xīwàng nǐmen zhè cì lǚxíng yíqiè shùnlì.
    Mong chuyến đi lần này của các bạn mọi việc thuận lợi.
  64. 航班取消了,我們只好改坐高鐵。 Hángbān qǔxiāo le, wǒmen zhǐhǎo gǎi zuò gāotiě.
    Chuyến bay bị hủy nên chúng tôi đành đổi sang tàu cao tốc.
  65. 我在網上訂了一家民宿。 Wǒ zài wǎngshàng dìng le yì jiā mínsù.
    Tôi đã đặt một nhà nghỉ homestay trên mạng.
  66. 你順便幫我買一張地圖吧。 Nǐ shùnbiàn bāng wǒ mǎi yì zhāng dìtú ba.
    Tiện thể bạn mua giúp tôi một tấm bản đồ nhé.
  67. 路上堵得厲害,我們遲到了二十分鐘。 Lùshang dǔ de lìhai, wǒmen chídào le èrshí fēnzhōng.
    Đường tắc kinh khủng, chúng tôi đến muộn 20 phút.
  68. 現在去大使館還來得及嗎? Xiànzài qù dàshǐguǎn hái láidejí ma?
    Bây giờ đến đại sứ quán còn kịp không?
  69. 這兒的特產很有名,買點兒帶回去吧。 Zhèr de tèchǎn hěn yǒumíng, mǎi diǎnr dài huíqù ba.
    Đặc sản ở đây rất nổi tiếng, mua ít mang về đi.
  70. 請大家排隊上車,不要著急。 Qǐng dàjiā páiduì shàngchē, búyào zháojí.
    Mời mọi người xếp hàng lên xe, đừng vội.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác