🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3
Du lịch & Giao thông bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về du lịch & giao thông, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
機場 jīchǎngsân bay
我送你去機場吧。
Để tôi đưa bạn ra sân bay nhé.
-
酒店 jiǔdiànkhách sạn
我在網上訂了酒店。
Tôi đã đặt khách sạn trên mạng.
-
預訂 yùdìngđặt trước
我預訂了明天的機票。
Tôi đã đặt vé máy bay cho ngày mai.
-
換乘 huànchéngchuyển tuyến, đổi xe
在下一站換乘二號線。
Chuyển sang tuyến số 2 ở ga tiếp theo.
-
高鐵 gāotiětàu cao tốc
坐高鐵三個小時就到。
Đi tàu cao tốc chỉ ba tiếng là đến.
-
行李 xínglihành lý
你的行李太重了。
Hành lý của bạn nặng quá.
-
護照 hùzhàohộ chiếu
別忘了帶護照。
Đừng quên mang hộ chiếu nhé.
-
出發 chūfāxuất phát, khởi hành
我們明天早上出發。
Chúng tôi khởi hành sáng mai.
-
到達 dàodáđến nơi
飛機晚上八點到達。
Máy bay đến nơi lúc 8 giờ tối.
-
迷路 mílùlạc đường
我在這個城市迷路了。
Tôi bị lạc đường ở thành phố này.
-
簽證 qiānzhèngthị thực, visa
去那兒要先辦簽證。
Muốn đi đó phải xin visa trước.
-
航班 hángbānchuyến bay
你的航班是幾點的?
Chuyến bay của bạn lúc mấy giờ?
-
起飛 qǐfēicất cánh
飛機馬上就要起飛了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
-
降落 jiàngluòhạ cánh
飛機就要降落了,請坐好。
Máy bay sắp hạ cánh, xin ngồi yên.
-
行李箱 xínglixiāngva li
行李箱放不下了。
Va li không nhét thêm được nữa.
-
售票處 shòupiàochùquầy bán vé
售票處在一樓。
Quầy bán vé ở tầng một.
-
站臺 zhàntáisân ga
請在三號站臺上車。
Xin lên tàu ở sân ga số 3.
-
打車 dǎchēbắt taxi
太晚了,我們打車回去吧。
Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi về đi.
-
堵車 dǔchētắc đường
上班時間總是堵車。
Giờ đi làm lúc nào cũng tắc đường.
-
馬路 mǎlùđường phố
過馬路要小心。
Qua đường phải cẩn thận.
-
路口 lùkǒungã tư, giao lộ
我在路口等你。
Tôi đợi bạn ở ngã tư.
-
紅綠燈 hónglǜdēngđèn giao thông
前面有個紅綠燈。
Phía trước có đèn giao thông.
-
附近 fùjìngần đây, lân cận
附近有地鐵站嗎?
Gần đây có ga tàu điện ngầm không?
-
方向 fāngxiàngphương hướng
我們走錯方向了。
Chúng ta đi sai hướng rồi.
-
導遊 dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch
這位導遊很熱情。
Hướng dẫn viên này rất nhiệt tình.
-
遊客 yóukèdu khách
節日的時候遊客很多。
Vào dịp lễ có rất nhiều du khách.
-
景點 jǐngdiǎnđiểm tham quan
這個景點非常有名。
Điểm tham quan này rất nổi tiếng.
-
門票 ménpiàové vào cửa
門票多少錢一張?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
-
入口 rùkǒulối vào
我們在入口見面吧。
Chúng ta gặp nhau ở lối vào nhé.
-
出口 chūkǒulối ra
從二號出口出去。
Ra ngoài theo lối ra số 2.
-
座位 zuòwèichỗ ngồi
車上沒有座位了。
Trên xe hết chỗ ngồi rồi.
-
司機 sījītài xế
這位司機開得很快。
Tài xế này lái xe rất nhanh.
-
時刻表 shíkèbiǎobảng giờ tàu xe
你看一下時刻表吧。
Bạn xem bảng giờ tàu đi.
-
晚點 wǎndiǎntrễ giờ, đến muộn
火車晚點了半個小時。
Tàu bị trễ nửa tiếng.
-
趕 gǎnvội đi cho kịp (chuyến xe)
我要趕早上的火車。
Tôi phải đi cho kịp chuyến tàu sáng.
-
往返 wǎngfǎnkhứ hồi
我買了往返機票。
Tôi đã mua vé máy bay khứ hồi.
-
單程 dānchéngmột chiều
一張單程票多少錢?
Một vé một chiều bao nhiêu tiền?
-
安檢 ānjiǎnkiểm tra an ninh
請先過安檢。
Xin qua kiểm tra an ninh trước.
-
停車場 tíngchēchǎngbãi đỗ xe
停車場就在酒店旁邊。
Bãi đỗ xe ở ngay cạnh khách sạn.
-
加油站 jiāyóuzhàntrạm xăng
前面有一個加油站。
Phía trước có một trạm xăng.
-
我想預訂兩個晚上的房間。 Wǒ xiǎng yùdìng liǎng ge wǎnshang de fángjiān.Tôi muốn đặt phòng hai đêm.
-
請問,去機場的大巴在哪兒坐? Qǐngwèn, qù jīchǎng de dàbā zài nǎr zuò?Xin hỏi, xe buýt đi sân bay đón ở đâu?
-
我的航班下午三點起飛。 Wǒ de hángbān xiàwǔ sān diǎn qǐfēi.Chuyến bay của tôi cất cánh lúc 3 giờ chiều.
-
請給我看一下您的護照。 Qǐng gěi wǒ kàn yíxià nín de hùzhào.Xin cho tôi xem hộ chiếu của quý khách.
-
行李可以放在這兒嗎? Xíngli kěyǐ fàng zài zhèr ma?Hành lý để ở đây được không?
-
我們在哪一站換乘? Wǒmen zài nǎ yí zhàn huànchéng?Chúng ta chuyển tuyến ở ga nào?
-
坐高鐵去上海要幾個小時? Zuò gāotiě qù Shànghǎi yào jǐ ge xiǎoshí?Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải mất mấy tiếng?
-
對不起,我迷路了,這是哪兒? Duìbuqǐ, wǒ mílù le, zhè shì nǎr?Xin lỗi, tôi bị lạc đường, đây là đâu vậy?
-
附近有沒有便宜的酒店? Fùjìn yǒu méiyǒu piányi de jiǔdiàn?Gần đây có khách sạn nào rẻ không?
-
這個景點的門票是五十塊。 Zhège jǐngdiǎn de ménpiào shì wǔshí kuài.Vé vào điểm tham quan này là 50 tệ.
-
路上堵車,我們晚到了。 Lùshang dǔchē, wǒmen wǎn dào le.Trên đường bị tắc nên chúng tôi đến muộn.
-
時間不多了,我們打車去吧。 Shíjiān bù duō le, wǒmen dǎchē qù ba.Không còn nhiều thời gian, chúng ta bắt taxi đi.
-
這個行李箱可以帶上飛機嗎? Zhège xínglixiāng kěyǐ dài shàng fēijī ma?Va li này có được mang lên máy bay không?
-
開車的時候不要看手機。 Kāichē de shíhou búyào kàn shǒujī.Khi lái xe đừng xem điện thoại.
-
火車馬上就要出發了,快點兒! Huǒchē mǎshàng jiùyào chūfā le, kuài diǎnr!Tàu sắp khởi hành rồi, nhanh lên!
-
這次旅行我們沒有請導遊。 Zhè cì lǚxíng wǒmen méiyǒu qǐng dǎoyóu.Chuyến đi này chúng tôi không thuê hướng dẫn viên.
-
從酒店到機場差不多一個小時。 Cóng jiǔdiàn dào jīchǎng chàbuduō yí ge xiǎoshí.Từ khách sạn đến sân bay khoảng một tiếng.
-
我在網上查了火車時刻表。 Wǒ zài wǎngshàng chá le huǒchē shíkèbiǎo.Tôi đã tra bảng giờ tàu trên mạng.
-
不好了,我的護照找不到了! Bù hǎo le, wǒ de hùzhào zhǎo bu dào le!Chết rồi, tôi không tìm thấy hộ chiếu!
-
先過安檢,再去登機口。 Xiān guò ānjiǎn, zài qù dēngjīkǒu.Qua kiểm tra an ninh trước, rồi đến cửa lên máy bay.
-
這個座位有人嗎? Zhège zuòwèi yǒu rén ma?Chỗ này có ai ngồi chưa?
-
請問,最近的地鐵站怎麼走? Qǐngwèn, zuì jìn de dìtiě zhàn zěnme zǒu?Xin hỏi, ga tàu điện ngầm gần nhất đi thế nào?
-
我第一次坐高鐵,又快又舒服。 Wǒ dì-yī cì zuò gāotiě, yòu kuài yòu shūfu.Lần đầu tôi đi tàu cao tốc, vừa nhanh vừa thoải mái.
-
到了以後給我打電話。 Dào le yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuà.Đến nơi thì gọi điện cho tôi nhé.
-
你護照帶了嗎?再檢查一下。 Nǐ hùzhào dài le ma? Zài jiǎnchá yíxià.Bạn mang hộ chiếu chưa? Kiểm tra lại đi.
-
這兒不能停車,請往前開。 Zhèr bù néng tíngchē, qǐng wǎng qián kāi.Ở đây không được đỗ xe, xin lái tiếp về phía trước.
-
我們打算下個月去北京玩。 Wǒmen dǎsuàn xià ge yuè qù Běijīng wán.Chúng tôi định tháng sau đi Bắc Kinh chơi.
-
飛機晚點了,我們只能等。 Fēijī wǎndiǎn le, wǒmen zhǐ néng děng.Máy bay bị trễ, chúng tôi chỉ còn cách chờ.
-
出了地鐵站,往右走就到了。 Chū le dìtiě zhàn, wǎng yòu zǒu jiù dào le.Ra khỏi ga tàu điện ngầm, rẽ phải là đến.
-
祝你們旅途愉快! Zhù nǐmen lǚtú yúkuài!Chúc các bạn có chuyến đi vui vẻ!
Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.