🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Công việc & Trường học bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về công việc & trường học, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 考試 kǎoshì
    kỳ thi, thi

    明天有數學考試。

    Ngày mai có bài thi toán.

  2. 大學 dàxué
    đại học

    我姐姐在上大學。

    Chị tôi đang học đại học.

  3. 開會 kāihuì
    họp

    我們下午兩點開會。

    Chúng tôi họp lúc hai giờ chiều.

  4. 上班 shàngbān
    đi làm

    我每天坐地鐵上班。

    Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.

  5. 下班 xiàbān
    tan làm

    你幾點下班?

    Mấy giờ bạn tan làm?

  6. máng
    bận

    我最近工作很忙。

    Dạo này tôi bận việc lắm.

  7. 同學 tóngxué
    bạn học

    他是我的大學同學。

    Anh ấy là bạn học đại học của tôi.

  8. 辦公室 bàngōngshì
    văn phòng

    經理在辦公室裡。

    Giám đốc đang ở trong văn phòng.

  9. 遲到 chídào
    đến muộn

    他上課從來不遲到。

    Anh ấy chưa bao giờ đến lớp muộn.

  10. 請假 qǐngjià
    xin nghỉ

    我病了,想請假。

    Tôi bị ốm, muốn xin nghỉ.

  11. 同事 tóngshì
    đồng nghiệp

    我和同事一起吃午飯。

    Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.

  12. 經理 jīnglǐ
    giám đốc, quản lý

    經理對我們很好。

    Giám đốc đối xử với chúng tôi rất tốt.

  13. 會議 huìyì
    cuộc họp

    會議十點開始。

    Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.

  14. 老闆 lǎobǎn
    ông chủ, sếp

    我們老闆人很好。

    Sếp của chúng tôi rất tốt.

  15. 工資 gōngzī
    lương

    這個工作工資不高。

    Công việc này lương không cao.

  16. 加班 jiābān
    tăng ca

    他常常加班到很晚。

    Anh ấy thường tăng ca đến khuya.

  17. 出差 chūchāi
    đi công tác

    下週我要去上海出差。

    Tuần sau tôi đi công tác Thượng Hải.

  18. 打工 dǎgōng
    làm thêm

    他一邊上學一邊打工。

    Cậu ấy vừa đi học vừa làm thêm.

  19. 複習 fùxí
    ôn tập

    考試前要好好複習。

    Trước kỳ thi phải ôn tập kỹ.

  20. 預習 yùxí
    xem bài trước

    請大家預習第五課。

    Mọi người hãy xem trước bài 5.

  21. 練習 liànxí
    luyện tập

    每天練習說漢語。

    Luyện nói tiếng Trung mỗi ngày.

  22. 成績 chéngjì
    thành tích, điểm số

    他的成績越來越好。

    Điểm của cậu ấy ngày càng tốt.

  23. 年級 niánjí
    lớp, khối

    你上幾年級?

    Bạn học lớp mấy?

  24. bān
    lớp

    我們班有三十個學生。

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

  25. 校長 xiàozhǎng
    hiệu trưởng

    校長請老師們開會。

    Hiệu trưởng mời các giáo viên họp.

  26. 圖書館 túshūguǎn
    thư viện

    我常去圖書館看書。

    Tôi thường đến thư viện đọc sách.

  27. 詞典 cídiǎn
    từ điển

    不懂就查詞典。

    Không hiểu thì tra từ điển.

  28. 句子 jùzi
    câu

    這個句子太長了。

    Câu này dài quá.

  29. 語法 yǔfǎ
    ngữ pháp

    漢語語法不太難。

    Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.

  30. 生詞 shēngcí
    từ mới

    這課有二十個生詞。

    Bài này có hai mươi từ mới.

  31. 學期 xuéqī
    học kỳ

    新學期開始了。

    Học kỳ mới đã bắt đầu.

  32. 放假 fàngjià
    được nghỉ

    我們下星期放假。

    Tuần sau chúng tôi được nghỉ.

  33. 畢業 bìyè
    tốt nghiệp

    他去年大學畢業了。

    Anh ấy tốt nghiệp đại học năm ngoái.

  34. 留學 liúxué
    du học

    她想去中國留學。

    Cô ấy muốn đi du học Trung Quốc.

  35. 小學 xiǎoxué
    trường tiểu học

    我女兒在上小學。

    Con gái tôi đang học tiểu học.

  36. 中學 zhōngxué
    trường trung học

    他在中學教英語。

    Anh ấy dạy tiếng Anh ở trường trung học.

  37. 歷史 lìshǐ
    lịch sử

    我對歷史很感興趣。

    Tôi rất thích lịch sử.

  38. 體育 tǐyù
    thể dục

    我最喜歡上體育課。

    Tôi thích nhất là giờ thể dục.

  39. 努力 nǔlì
    nỗ lực, chăm chỉ

    他學習非常努力。

    Cậu ấy học rất chăm chỉ.

  40. 認真 rènzhēn
    nghiêm túc, chăm chú

    她工作特別認真。

    Cô ấy làm việc rất nghiêm túc.

  41. 我明天有考試,今晚要複習。 Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì, jīnwǎn yào fùxí.
    Ngày mai tôi có bài thi nên tối nay phải ôn tập.
  42. 他每天八點上班,六點下班。 Tā měitiān bā diǎn shàngbān, liù diǎn xiàbān.
    Anh ấy mỗi ngày đi làm lúc tám giờ, tan làm lúc sáu giờ.
  43. 經理正在開會,請等一下。 Jīnglǐ zhèngzài kāihuì, qǐng děng yíxià.
    Giám đốc đang họp, xin đợi một chút.
  44. 對不起,我今天遲到了。 Duìbuqǐ, wǒ jīntiān chídào le.
    Xin lỗi, hôm nay tôi đến muộn.
  45. 我不舒服,想請一天假。 Wǒ bù shūfu, xiǎng qǐng yì tiān jià.
    Tôi không khỏe, muốn xin nghỉ một ngày.
  46. 這次考試比上次難多了。 Zhè cì kǎoshì bǐ shàng cì nán duō le.
    Kỳ thi lần này khó hơn lần trước nhiều.
  47. 他在一家外國公司上班。 Tā zài yì jiā wàiguó gōngsī shàngbān.
    Anh ấy làm việc ở một công ty nước ngoài.
  48. 大學畢業以後,我想去國外留學。 Dàxué bìyè yǐhòu, wǒ xiǎng qù guówài liúxué.
    Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn đi du học nước ngoài.
  49. 辦公室裡一個人也沒有。 Bàngōngshì li yí ge rén yě méiyǒu.
    Trong văn phòng không có một ai.
  50. 你最近怎麼這麼忙? Nǐ zuìjìn zěnme zhème máng?
    Dạo này sao bạn bận thế?
  51. 我的同事們都很熱情。 Wǒ de tóngshìmen dōu hěn rèqíng.
    Các đồng nghiệp của tôi đều rất nhiệt tình.
  52. 昨天我加班到晚上九點。 Zuótiān wǒ jiābān dào wǎnshang jiǔ diǎn.
    Hôm qua tôi tăng ca đến chín giờ tối.
  53. 這個學期我們有六門課。 Zhège xuéqī wǒmen yǒu liù mén kè.
    Học kỳ này chúng tôi có sáu môn học.
  54. 你的成績比以前好多了。 Nǐ de chéngjì bǐ yǐqián hǎo duō le.
    Điểm của bạn tốt hơn trước nhiều rồi.
  55. 我已經交作業了,你呢? Wǒ yǐjīng jiāo zuòyè le, nǐ ne?
    Tôi nộp bài tập rồi, còn bạn?
  56. 明天的會議很重要,別遲到。 Míngtiān de huìyì hěn zhòngyào, bié chídào.
    Cuộc họp ngày mai rất quan trọng, đừng đến muộn.
  57. 老闆去北京出差了,下週回來。 Lǎobǎn qù Běijīng chūchāi le, xià zhōu huílai.
    Sếp đi công tác Bắc Kinh rồi, tuần sau về.
  58. 我週末在飯館打工。 Wǒ zhōumò zài fànguǎn dǎgōng.
    Cuối tuần tôi làm thêm ở quán ăn.
  59. 上課以前,要先預習生詞。 Shàngkè yǐqián, yào xiān yùxí shēngcí.
    Trước khi vào lớp, phải xem trước từ mới.
  60. 圖書館早上八點開門。 Túshūguǎn zǎoshang bā diǎn kāimén.
    Thư viện mở cửa lúc tám giờ sáng.
  61. 這個句子的語法我還不懂。 Zhège jùzi de yǔfǎ wǒ hái bù dǒng.
    Ngữ pháp của câu này tôi vẫn chưa hiểu.
  62. 老師讓我們每天做練習。 Lǎoshī ràng wǒmen měitiān zuò liànxí.
    Thầy giáo bảo chúng tôi làm bài luyện tập mỗi ngày.
  63. 快要放假了,大家都很高興。 Kuàiyào fàngjià le, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
    Sắp được nghỉ rồi, mọi người đều rất vui.
  64. 他考上了北京的大學。 Tā kǎoshàng le Běijīng de dàxué.
    Cậu ấy thi đỗ đại học ở Bắc Kinh.
  65. 我哥哥是中學的歷史老師。 Wǒ gēge shì zhōngxué de lìshǐ lǎoshī.
    Anh trai tôi là giáo viên lịch sử ở trường trung học.
  66. 校長在辦公室等你。 Xiàozhǎng zài bàngōngshì děng nǐ.
    Hiệu trưởng đang đợi bạn ở văn phòng.
  67. 我可以用一下你的詞典嗎? Wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de cídiǎn ma?
    Tôi dùng từ điển của bạn một chút được không?
  68. 我弟弟今年上三年級。 Wǒ dìdi jīnnián shàng sān niánjí.
    Em trai tôi năm nay học lớp ba.
  69. 為了考試,他每天學習到很晚。 Wèile kǎoshì, tā měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
    Vì kỳ thi, cậu ấy học đến khuya mỗi ngày.
  70. 雖然工作很累,但是我覺得很有意思。 Suīrán gōngzuò hěn lèi, dànshì wǒ juéde hěn yǒu yìsi.
    Tuy công việc mệt nhưng tôi thấy rất thú vị.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác