🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 5

Công việc & Trường học bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về công việc & trường học, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 應聘 yìngpìn
    ứng tuyển

    他去應聘銷售的工作。

    Anh ấy đi ứng tuyển công việc bán hàng.

  2. 招聘 zhāopìn
    tuyển dụng

    我們公司正在招聘員工。

    Công ty chúng tôi đang tuyển nhân viên.

  3. 升職 shēngzhí
    thăng chức

    他工作出色,很快升職了。

    Anh ấy làm việc xuất sắc nên thăng chức rất nhanh.

  4. 辭職 cízhí
    từ chức, nghỉ việc

    她上個月辭職了。

    Cô ấy đã nghỉ việc tháng trước.

  5. 待遇 dàiyù
    đãi ngộ

    這家公司的待遇不錯。

    Đãi ngộ của công ty này khá tốt.

  6. 獎金 jiǎngjīn
    tiền thưởng

    年底我們發了獎金。

    Cuối năm chúng tôi được phát tiền thưởng.

  7. 實習 shíxí
    thực tập

    她在一家銀行實習。

    Cô ấy đang thực tập ở một ngân hàng.

  8. 學歷 xuélì
    trình độ học vấn, bằng cấp

    這個職位要求碩士學歷。

    Vị trí này yêu cầu bằng thạc sĩ.

  9. 論文 lùnwén
    luận văn

    他正在寫畢業論文。

    Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp.

  10. 培訓 péixùn
    đào tạo, tập huấn

    新員工要參加培訓。

    Nhân viên mới phải tham gia đào tạo.

  11. 客戶 kèhù
    khách hàng

    下午我要去見客戶。

    Chiều nay tôi phải đi gặp khách hàng.

  12. 合同 hétong
    hợp đồng

    我們和對方簽了合同。

    Chúng tôi đã ký hợp đồng với đối tác.

  13. 項目 xiàngmù
    dự án

    這個項目下個月開始。

    Dự án này bắt đầu vào tháng sau.

  14. 部門 bùmén
    bộ phận, phòng ban

    他在人事部門工作。

    Anh ấy làm việc ở bộ phận nhân sự.

  15. 領導 lǐngdǎo
    lãnh đạo, cấp trên

    領導對我的工作很滿意。

    Lãnh đạo rất hài lòng với công việc của tôi.

  16. 員工 yuángōng
    nhân viên

    公司有兩百多名員工。

    Công ty có hơn hai trăm nhân viên.

  17. 企業 qǐyè
    doanh nghiệp

    這是一家大型企業。

    Đây là một doanh nghiệp lớn.

  18. 單位 dānwèi
    đơn vị, cơ quan

    你在哪個單位工作?

    Bạn làm việc ở cơ quan nào?

  19. 薪水 xīnshuǐ
    tiền lương

    這份工作薪水比較高。

    Công việc này lương tương đối cao.

  20. 效率 xiàolǜ
    hiệu suất

    他做事效率很高。

    Anh ấy làm việc rất hiệu quả.

  21. 成果 chéngguǒ
    thành quả

    這項研究取得了很大成果。

    Nghiên cứu này đã đạt được thành quả lớn.

  22. 目標 mùbiāo
    mục tiêu

    我們的目標是提高質量。

    Mục tiêu của chúng tôi là nâng cao chất lượng.

  23. 方案 fāng'àn
    phương án

    大家都同意這個方案。

    Mọi người đều đồng ý với phương án này.

  24. 會計 kuàijì
    kế toán

    她在公司當會計。

    Cô ấy làm kế toán ở công ty.

  25. 秘書 mìshū
    thư ký

    秘書幫經理安排時間。

    Thư ký giúp giám đốc sắp xếp thời gian.

  26. 職位 zhíwèi
    vị trí, chức vụ

    他申請了經理的職位。

    Anh ấy đã ứng tuyển vị trí giám đốc.

  27. 出色 chūsè
    xuất sắc

    她的表現非常出色。

    Biểu hiện của cô ấy vô cùng xuất sắc.

  28. 承擔 chéngdān
    gánh vác, đảm nhận

    他承擔了這項重要任務。

    Anh ấy đã đảm nhận nhiệm vụ quan trọng này.

  29. 合作 hézuò
    hợp tác

    希望我們合作愉快。

    Mong chúng ta hợp tác vui vẻ.

  30. 溝通 gōutōng
    giao tiếp, trao đổi

    有問題要及時溝通。

    Có vấn đề thì phải trao đổi kịp thời.

  31. 匯報 huìbào
    báo cáo (cấp trên)

    我把工作情況匯報給了經理。

    Tôi đã báo cáo tình hình công việc cho giám đốc.

  32. 制定 zhìdìng
    đặt ra, lập (kế hoạch)

    公司制定了新的計劃。

    Công ty đã lập kế hoạch mới.

  33. 退休 tuìxiū
    nghỉ hưu

    我父親明年就要退休了。

    Bố tôi năm sau sẽ nghỉ hưu.

  34. 失業 shīyè
    thất nghiệp

    經濟不好,很多人失業了。

    Kinh tế không tốt, nhiều người thất nghiệp.

  35. 兼職 jiānzhí
    việc làm thêm

    她找了一份兼職工作。

    Cô ấy đã tìm được một công việc làm thêm.

  36. 專家 zhuānjiā
    chuyên gia

    他是這方面的專家。

    Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.

  37. 資料 zīliào
    tài liệu

    我在網上查了很多資料。

    Tôi đã tra rất nhiều tài liệu trên mạng.

  38. 獎學金 jiǎngxuéjīn
    học bổng

    她獲得了學校的獎學金。

    Cô ấy đã giành được học bổng của trường.

  39. 導師 dǎoshī
    giáo viên hướng dẫn

    我的導師對學生很嚴格。

    Giáo viên hướng dẫn của tôi rất nghiêm khắc với sinh viên.

  40. 學位 xuéwèi
    học vị, bằng cấp

    他拿到了碩士學位。

    Anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ.

  41. 我想應聘貴公司的這個職位。 Wǒ xiǎng yìngpìn guì gōngsī de zhège zhíwèi.
    Tôi muốn ứng tuyển vị trí này của quý công ty.
  42. 公司正在招聘有經驗的工程師。 Gōngsī zhèngzài zhāopìn yǒu jīngyàn de gōngchéngshī.
    Công ty đang tuyển kỹ sư có kinh nghiệm.
  43. 由於待遇太低,他決定辭職。 Yóuyú dàiyù tài dī, tā juédìng cízhí.
    Vì đãi ngộ quá thấp, anh ấy quyết định nghỉ việc.
  44. 表現好的員工年底能拿到獎金。 Biǎoxiàn hǎo de yuángōng niándǐ néng nádào jiǎngjīn.
    Nhân viên làm việc tốt cuối năm sẽ được nhận tiền thưởng.
  45. 我在這家企業實習了三個月。 Wǒ zài zhè jiā qǐyè shíxí le sān ge yuè.
    Tôi đã thực tập ở doanh nghiệp này ba tháng.
  46. 這個職位對學歷有什麼要求? Zhège zhíwèi duì xuélì yǒu shénme yāoqiú?
    Vị trí này có yêu cầu gì về bằng cấp?
  47. 他的畢業論文得到了導師的表揚。 Tā de bìyè lùnwén dédào le dǎoshī de biǎoyáng.
    Luận văn tốt nghiệp của anh ấy được giáo viên hướng dẫn khen ngợi.
  48. 公司為新員工安排了一週的培訓。 Gōngsī wèi xīn yuángōng ānpái le yì zhōu de péixùn.
    Công ty đã sắp xếp một tuần đào tạo cho nhân viên mới.
  49. 請把這份合同仔細看一遍。 Qǐng bǎ zhè fèn hétong zǐxì kàn yí biàn.
    Hãy đọc kỹ bản hợp đồng này một lượt.
  50. 明天我要向客戶介紹新產品。 Míngtiān wǒ yào xiàng kèhù jièshào xīn chǎnpǐn.
    Ngày mai tôi phải giới thiệu sản phẩm mới với khách hàng.
  51. 這個項目由我們部門負責。 Zhège xiàngmù yóu wǒmen bùmén fùzé.
    Dự án này do bộ phận chúng tôi phụ trách.
  52. 有什麼困難,請及時向領導匯報。 Yǒu shénme kùnnan, qǐng jíshí xiàng lǐngdǎo huìbào.
    Có khó khăn gì, hãy kịp thời báo cáo với lãnh đạo.
  53. 為了提高效率,公司制定了新制度。 Wèile tígāo xiàolǜ, gōngsī zhìdìng le xīn zhìdù.
    Để nâng cao hiệu suất, công ty đã đặt ra chế độ mới.
  54. 雙方決定在技術方面加強合作。 Shuāngfāng juédìng zài jìshù fāngmiàn jiāqiáng hézuò.
    Hai bên quyết định tăng cường hợp tác về mặt kỹ thuật.
  55. 他升職以後,責任更大了。 Tā shēngzhí yǐhòu, zérèn gèng dà le.
    Sau khi thăng chức, trách nhiệm của anh ấy lớn hơn.
  56. 會議上大家討論了明年的方案。 Huìyì shang dàjiā tǎolùn le míngnián de fāng'àn.
    Trong cuộc họp, mọi người đã thảo luận phương án cho năm sau.
  57. 她利用週末時間做兼職。 Tā lìyòng zhōumò shíjiān zuò jiānzhí.
    Cô ấy tận dụng thời gian cuối tuần để làm thêm.
  58. 退休以後,他想去各地旅行。 Tuìxiū yǐhòu, tā xiǎng qù gèdì lǚxíng.
    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy muốn đi du lịch khắp nơi.
  59. 找工作時,能力和經驗都很重要。 Zhǎo gōngzuò shí, nénglì hé jīngyàn dōu hěn zhòngyào.
    Khi tìm việc, năng lực và kinh nghiệm đều rất quan trọng.
  60. 老闆對這次的成果非常滿意。 Lǎobǎn duì zhè cì de chéngguǒ fēicháng mǎnyì.
    Sếp rất hài lòng với thành quả lần này.
  61. 請大家把資料準備好再來開會。 Qǐng dàjiā bǎ zīliào zhǔnbèi hǎo zài lái kāihuì.
    Mọi người hãy chuẩn bị tài liệu xong rồi hãy đến họp.
  62. 現在大學生找工作的競爭越來越激烈。 Xiànzài dàxuéshēng zhǎo gōngzuò de jìngzhēng yuè lái yuè jīliè.
    Hiện nay cạnh tranh tìm việc của sinh viên ngày càng gay gắt.
  63. 長期加班影響了他的健康。 Chángqī jiābān yǐngxiǎng le tā de jiànkāng.
    Tăng ca lâu dài đã ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.
  64. 這次談判進行得很順利。 Zhè cì tánpàn jìnxíng de hěn shùnlì.
    Cuộc đàm phán lần này diễn ra rất thuận lợi.
  65. 公司決定給全體員工漲工資。 Gōngsī juédìng gěi quántǐ yuángōng zhǎng gōngzī.
    Công ty quyết định tăng lương cho toàn thể nhân viên.
  66. 他給自己制定了明確的目標。 Tā gěi zìjǐ zhìdìng le míngquè de mùbiāo.
    Anh ấy đã đặt ra mục tiêu rõ ràng cho bản thân.
  67. 面試時,第一印象很重要。 Miànshì shí, dì-yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
    Khi phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.
  68. 她靠獎學金完成了大學學業。 Tā kào jiǎngxuéjīn wánchéng le dàxué xuéyè.
    Cô ấy đã hoàn thành việc học đại học nhờ học bổng.
  69. 這家公司的管理非常嚴格。 Zhè jiā gōngsī de guǎnlǐ fēicháng yángé.
    Việc quản lý của công ty này rất nghiêm ngặt.
  70. 無論遇到什麼困難,我們都要堅持下去。 Wúlùn yùdào shénme kùnnan, wǒmen dōu yào jiānchí xiàqù.
    Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng phải kiên trì đến cùng.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác