🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 6
Công việc & Trường học bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về công việc & trường học, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
崗位 gǎngwèivị trí công tác
他很快適應了新的崗位。
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với vị trí mới.
-
職責 zhízéchức trách, trách nhiệm
履行職責是每個員工的義務。
Thực hiện chức trách là nghĩa vụ của mỗi nhân viên.
-
業績 yèjìthành tích kinh doanh
他今年的銷售業績非常突出。
Thành tích bán hàng năm nay của anh ấy rất nổi bật.
-
績效 jìxiàohiệu quả công việc, KPI
公司實行績效工資制度。
Công ty áp dụng chế độ lương theo hiệu quả công việc.
-
晉升 jìnshēngthăng chức
她終於獲得了晉升的機會。
Cô ấy cuối cùng đã có cơ hội thăng chức.
-
裁員 cáiyuáncắt giảm nhân sự
公司宣布了大規模裁員計劃。
Công ty đã công bố kế hoạch cắt giảm nhân sự quy mô lớn.
-
跳槽 tiàocáonhảy việc
他跳槽到了一家外企。
Anh ấy đã nhảy việc sang một công ty nước ngoài.
-
人事 rénshìnhân sự
請把材料交到人事部。
Vui lòng nộp hồ sơ cho phòng nhân sự.
-
薪酬 xīnchóuthù lao, lương thưởng
這家公司的薪酬水平很高。
Mức lương thưởng của công ty này rất cao.
-
述職 shùzhíbáo cáo công tác
經理正在向董事會述職。
Giám đốc đang báo cáo công tác trước hội đồng quản trị.
-
考核 kǎohéđánh giá, sát hạch
他順利通過了年度考核。
Anh ấy đã vượt qua kỳ đánh giá thường niên một cách thuận lợi.
-
任命 rènmìngbổ nhiệm
他被任命為銷售總監。
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc kinh doanh.
-
提拔 tíbáđề bạt, cất nhắc
老闆有意提拔年輕人。
Ông chủ có ý định đề bạt người trẻ.
-
辭退 cítuìcho thôi việc, sa thải
他因多次遲到被公司辭退。
Anh ấy bị công ty cho thôi việc vì đi muộn nhiều lần.
-
錄用 lùyòngtuyển dụng, nhận vào làm
她被那家公司正式錄用了。
Cô ấy đã được công ty đó chính thức tuyển dụng.
-
轉正 zhuǎnzhèngtrở thành nhân viên chính thức
實習三個月後可以轉正。
Sau ba tháng thực tập có thể trở thành nhân viên chính thức.
-
求職 qiúzhítìm việc làm
他參加了學校的求職講座。
Anh ấy đã tham gia buổi hội thảo tìm việc của trường.
-
履歷 lǚlìlý lịch, quá trình công tác
他的履歷給人留下深刻印象。
Lý lịch của anh ấy để lại ấn tượng sâu sắc.
-
應酬 yìngchoutiệc tùng xã giao (vì công việc)
他今晚有一個重要的應酬。
Tối nay anh ấy có một buổi tiệc xã giao quan trọng.
-
資深 zīshēnkỳ cựu, thâm niên
她是一位資深的媒體人。
Cô ấy là một người làm truyền thông kỳ cựu.
-
骨幹 gǔgànnòng cốt, trụ cột
他是公司的業務骨幹。
Anh ấy là nhân viên nòng cốt của công ty.
-
上司 shàngsicấp trên, sếp
他和上司的關係很融洽。
Anh ấy có quan hệ rất hòa hợp với cấp trên.
-
下屬 xiàshǔcấp dưới
他善於傾聽下屬的意見。
Anh ấy giỏi lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
-
同行 tónghángngười cùng ngành, đồng nghiệp cùng nghề
他在同行中口碑很好。
Anh ấy có tiếng tốt trong giới cùng ngành.
-
前景 qiánjǐngtriển vọng
這個行業的發展前景廣闊。
Ngành này có triển vọng phát triển rộng mở.
-
規劃 guīhuàquy hoạch, hoạch định
你要為未來做好規劃。
Bạn cần hoạch định tốt cho tương lai.
-
勝任 shèngrènđảm đương được, đủ năng lực
我相信他能勝任這個職位。
Tôi tin anh ấy có thể đảm đương vị trí này.
-
敬業 jìngyètận tụy với công việc
他的敬業精神令人敬佩。
Tinh thần tận tụy với công việc của anh ấy thật đáng khâm phục.
-
得心應手 déxīnyìngshǒuthuần thục, làm đâu được đấy
這份工作他做起來得心應手。
Công việc này anh ấy làm rất thuần thục.
-
精益求精 jīngyìqiújīngkhông ngừng hoàn thiện, tinh ích cầu tinh
他對產品質量精益求精。
Anh ấy không ngừng hoàn thiện chất lượng sản phẩm.
-
一絲不苟 yìsībùgǒutỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
她對待工作一絲不苟。
Cô ấy làm việc hết sức tỉ mỉ.
-
學術 xuéshùhọc thuật
他在學術界很有名望。
Ông ấy rất có danh tiếng trong giới học thuật.
-
科研 kēyánnghiên cứu khoa học
國家加大了科研投入。
Nhà nước đã tăng cường đầu tư cho nghiên cứu khoa học.
-
答辯 dábiànbảo vệ (luận văn)
他的論文答辯進行得很順利。
Buổi bảo vệ luận văn của anh ấy diễn ra rất suôn sẻ.
-
文憑 wénpíngbằng cấp
沒有文憑找工作比較難。
Không có bằng cấp thì tìm việc khá khó.
-
深造 shēnzàohọc lên cao, tu nghiệp
她計劃去國外深造兩年。
Cô ấy dự định ra nước ngoài tu nghiệp hai năm.
-
攻讀 gōngdútheo học (một học vị)
他正在攻讀法律碩士。
Anh ấy đang theo học thạc sĩ luật.
-
課題 kètíđề tài nghiên cứu
這個課題很有研究價值。
Đề tài này rất có giá trị nghiên cứu.
-
母校 mǔxiàotrường cũ
畢業後他常回母校看望老師。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy thường về trường cũ thăm thầy cô.
-
創業 chuàngyèkhởi nghiệp
大學畢業後他選擇了創業。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn con đường khởi nghiệp.
-
這個崗位要求應聘者具備三年以上的相關經驗。 Zhège gǎngwèi yāoqiú yìngpìnzhě jùbèi sān nián yǐshàng de xiāngguān jīngyàn.Vị trí này yêu cầu ứng viên có ít nhất ba năm kinh nghiệm liên quan.
-
他憑藉出色的業績獲得了晉升的機會。 Tā píngjiè chūsè de yèjì huòdéle jìnshēng de jīhuì.Nhờ thành tích xuất sắc, anh ấy đã có được cơ hội thăng chức.
-
公司每季度都會對員工進行績效考核。 Gōngsī měi jìdù dōu huì duì yuángōng jìnxíng jìxiào kǎohé.Công ty đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên mỗi quý.
-
受經濟形勢影響,不少企業被迫裁員。 Shòu jīngjì xíngshì yǐngxiǎng, bùshǎo qǐyè bèipò cáiyuán.Do ảnh hưởng của tình hình kinh tế, không ít doanh nghiệp buộc phải cắt giảm nhân sự.
-
頻繁跳槽不利於個人的職業發展。 Pínfán tiàocáo bú lìyú gèrén de zhíyè fāzhǎn.Nhảy việc thường xuyên không có lợi cho sự phát triển nghề nghiệp cá nhân.
-
明確自己的職責是做好工作的前提。 Míngquè zìjǐ de zhízé shì zuòhǎo gōngzuò de qiántí.Xác định rõ chức trách của mình là tiền đề để làm tốt công việc.
-
你對目前的薪酬待遇滿意嗎? Nǐ duì mùqián de xīnchóu dàiyù mǎnyì ma?Bạn có hài lòng với mức lương và đãi ngộ hiện tại không?
-
年底每位員工都要向領導述職。 Niándǐ měi wèi yuángōng dōu yào xiàng lǐngdǎo shùzhí.Cuối năm, mỗi nhân viên đều phải báo cáo công tác với lãnh đạo.
-
他在人事部門工作了十多年,經驗十分豐富。 Tā zài rénshì bùmén gōngzuòle shí duō nián, jīngyàn shífēn fēngfù.Anh ấy đã làm ở bộ phận nhân sự hơn mười năm, kinh nghiệm vô cùng phong phú.
-
無論從能力還是態度來看,他都完全能勝任這份工作。 Wúlùn cóng nénglì háishi tàidù láikàn, tā dōu wánquán néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.Xét về năng lực hay thái độ, anh ấy đều hoàn toàn đảm đương được công việc này.
-
她工作敬業,深受同事和上司的信任。 Tā gōngzuò jìngyè, shēn shòu tóngshì hé shàngsi de xìnrèn.Cô ấy tận tụy với công việc, được đồng nghiệp và cấp trên hết sức tin tưởng.
-
經過幾年的鍛鍊,他處理起業務來已經得心應手。 Jīngguò jǐ nián de duànliàn, tā chǔlǐ qǐ yèwù lái yǐjīng déxīnyìngshǒu.Sau vài năm rèn luyện, anh ấy xử lý công việc đã rất thuần thục.
-
我們要以精益求精的態度對待每一個細節。 Wǒmen yào yǐ jīngyìqiújīng de tàidù duìdài měi yí ge xìjié.Chúng ta phải chăm chút từng chi tiết với tinh thần không ngừng hoàn thiện.
-
他做事一絲不苟,從不敷衍了事。 Tā zuòshì yìsībùgǒu, cóng bù fūyǎn liǎoshì.Anh ấy làm việc tỉ mỉ, không bao giờ làm qua loa cho xong.
-
董事會任命她為公司新一任總經理。 Dǒngshìhuì rènmìng tā wéi gōngsī xīn yí rèn zǒngjīnglǐ.Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm cô ấy làm tổng giám đốc mới của công ty.
-
由於表現突出,他很快被提拔為部門主管。 Yóuyú biǎoxiàn tūchū, tā hěn kuài bèi tíbá wéi bùmén zhǔguǎn.Nhờ thể hiện xuất sắc, anh ấy nhanh chóng được đề bạt làm trưởng bộ phận.
-
試用期滿後,她順利轉正了。 Shìyòngqī mǎn hòu, tā shùnlì zhuǎnzhèng le.Hết thời gian thử việc, cô ấy đã thuận lợi trở thành nhân viên chính thức.
-
他向多家公司投了簡歷,至今仍在求職。 Tā xiàng duō jiā gōngsī tóule jiǎnlì, zhìjīn réng zài qiúzhí.Anh ấy đã gửi hồ sơ đến nhiều công ty nhưng đến nay vẫn đang tìm việc.
-
公司決定錄用那位資深工程師。 Gōngsī juédìng lùyòng nà wèi zīshēn gōngchéngshī.Công ty quyết định tuyển dụng vị kỹ sư kỳ cựu đó.
-
他是我們團隊的技術骨幹。 Tā shì wǒmen tuánduì de jìshù gǔgàn.Anh ấy là trụ cột kỹ thuật của đội chúng tôi.
-
你應該儘早做好自己的職業規劃。 Nǐ yīnggāi jǐnzǎo zuòhǎo zìjǐ de zhíyè guīhuà.Bạn nên sớm hoạch định con đường sự nghiệp của mình.
-
明天下午我要參加畢業論文答辯。 Míngtiān xiàwǔ wǒ yào cānjiā bìyè lùnwén dábiàn.Chiều mai tôi phải tham gia buổi bảo vệ luận văn tốt nghiệp.
-
如今光有文憑是遠遠不夠的,關鍵要有真本事。 Rújīn guāng yǒu wénpíng shì yuǎnyuǎn búgòu de, guānjiàn yào yǒu zhēn běnshi.Ngày nay chỉ có bằng cấp thôi là hoàn toàn chưa đủ, quan trọng là phải có thực lực.
-
他打算碩士畢業後出國深造。 Tā dǎsuàn shuòshì bìyè hòu chūguó shēnzào.Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp thạc sĩ sẽ ra nước ngoài học lên cao.
-
她正在攻讀經濟學博士學位。 Tā zhèngzài gōngdú jīngjìxué bóshì xuéwèi.Cô ấy đang theo học tiến sĩ kinh tế học.
-
教授帶領我們開展了一項新的科研課題。 Jiàoshòu dàilǐng wǒmen kāizhǎnle yí xiàng xīn de kēyán kètí.Giáo sư đã dẫn dắt chúng tôi triển khai một đề tài nghiên cứu khoa học mới.
-
這次學術會議吸引了眾多國內外專家。 Zhè cì xuéshù huìyì xīyǐnle zhòngduō guónèiwài zhuānjiā.Hội nghị học thuật lần này đã thu hút đông đảo chuyên gia trong và ngoài nước.
-
畢業多年後,他再次回到了母校。 Bìyè duō nián hòu, tā zàicì huídàole mǔxiào.Nhiều năm sau khi tốt nghiệp, anh ấy lại một lần nữa trở về trường cũ.
-
越來越多的年輕人選擇自主創業。 Yuèláiyuè duō de niánqīngrén xuǎnzé zìzhǔ chuàngyè.Ngày càng nhiều người trẻ chọn con đường tự khởi nghiệp.
-
頻繁的應酬讓他感到身心疲憊。 Pínfán de yìngchou ràng tā gǎndào shēnxīn píbèi.Những buổi tiệc xã giao liên miên khiến anh ấy mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần.
Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.