🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 6

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về du lịch & giao thông, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 出行 chūxíng
    đi lại, xuất hành

    雨雪天氣出行要注意安全。

    Đi lại trong thời tiết mưa tuyết phải chú ý an toàn.

  2. 交通樞紐 jiāotōng shūniǔ
    đầu mối giao thông

    這座城市是重要的交通樞紐。

    Thành phố này là đầu mối giao thông quan trọng.

  3. 班次 bāncì
    chuyến (xe, tàu, bay)

    這條線路的班次很多。

    Tuyến này có rất nhiều chuyến.

  4. 客流量 kèliúliàng
    lưu lượng hành khách

    假期車站的客流量很大。

    Dịp nghỉ lễ lưu lượng hành khách ở nhà ga rất lớn.

  5. 高峰期 gāofēngqī
    giờ cao điểm

    高峰期打車很不容易。

    Giờ cao điểm bắt taxi rất khó.

  6. 通勤 tōngqín
    đi làm hằng ngày (thông cần)

    我每天通勤要花兩個小時。

    Mỗi ngày tôi mất hai tiếng để đi làm.

  7. 自駕遊 zìjiàyóu
    du lịch tự lái xe

    週末我們打算去自駕遊。

    Cuối tuần chúng tôi định đi du lịch tự lái xe.

  8. 跟團遊 gēntuányóu
    du lịch theo tour

    老人更喜歡省心的跟團遊。

    Người lớn tuổi thích du lịch theo tour cho đỡ lo.

  9. 自由行 zìyóuxíng
    du lịch tự túc

    年輕人大多選擇自由行。

    Người trẻ phần lớn chọn du lịch tự túc.

  10. 風土人情 fēngtǔ rénqíng
    phong thổ và con người, phong tục địa phương

    我對當地的風土人情很感興趣。

    Tôi rất quan tâm đến phong tục tập quán địa phương.

  11. 終點站 zhōngdiǎnzhàn
    ga cuối, bến cuối

    終點站到了,請下車。

    Đã đến bến cuối, mời quý khách xuống xe.

  12. 啟程 qǐchéng
    khởi hành, lên đường

    我們明天一早就啟程。

    Sáng sớm mai chúng tôi sẽ khởi hành.

  13. 抵達 dǐdá
    đến nơi (trang trọng)

    代表團於昨晚抵達北京。

    Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh tối qua.

  14. 途經 tújīng
    đi qua, quá cảnh

    這路公交車途經市中心。

    Tuyến xe buýt này đi qua trung tâm thành phố.

  15. 停靠 tíngkào
    dừng đỗ (tàu xe)

    列車在這一站停靠兩分鐘。

    Tàu dừng ở ga này hai phút.

  16. 末班車 mòbānchē
    chuyến xe cuối cùng

    快點兒,別錯過末班車。

    Nhanh lên, đừng lỡ chuyến cuối.

  17. 候補 hòubǔ
    chờ vé (danh sách chờ)

    沒票了,我先候補試試。

    Hết vé rồi, tôi thử vào danh sách chờ trước.

  18. 值機 zhíjī
    làm thủ tục lên máy bay

    值機櫃檯幾點開始辦理?

    Quầy làm thủ tục mấy giờ bắt đầu?

  19. 紅眼航班 hóngyǎn hángbān
    chuyến bay đêm khuya

    紅眼航班雖然便宜,但太累了。

    Chuyến bay đêm tuy rẻ nhưng rất mệt.

  20. 免簽 miǎnqiān
    miễn thị thực

    這個國家對中國遊客免簽。

    Nước này miễn thị thực cho du khách Trung Quốc.

  21. 網約車 wǎngyuēchē
    xe công nghệ

    我叫了一輛網約車去機場。

    Tôi gọi một chiếc xe công nghệ ra sân bay.

  22. 限行 xiànxíng
    hạn chế xe lưu thông

    今天我的車限行,只能坐地鐵。

    Hôm nay xe tôi bị hạn chế lưu thông, đành đi tàu điện ngầm.

  23. 擁堵 yōngdǔ
    ùn tắc

    市中心的道路經常擁堵。

    Đường ở trung tâm thành phố thường xuyên ùn tắc.

  24. 疏導 shūdǎo
    điều tiết, phân luồng

    警察在現場疏導交通。

    Cảnh sát đang phân luồng giao thông tại hiện trường.

  25. 顛簸 diānbǒ
    xóc, dằn xóc

    山路不平,車顛簸得厲害。

    Đường núi gồ ghề, xe xóc dữ dội.

  26. 沿途 yántú
    dọc đường

    沿途的風景美極了。

    Phong cảnh dọc đường đẹp vô cùng.

  27. 里程 lǐchéng
    quãng đường, số km

    這輛車的里程已經超過十萬公里。

    Chiếc xe này đã chạy hơn một trăm nghìn ki-lô-mét.

  28. 航線 hángxiàn
    đường bay, tuyến đường thủy

    這條航線每天有三個航班。

    Đường bay này mỗi ngày có ba chuyến.

  29. 郵輪 yóulún
    du thuyền, tàu du lịch biển

    我們乘郵輪遊覽了地中海。

    Chúng tôi đi du thuyền tham quan Địa Trung Hải.

  30. 纜車 lǎnchē
    cáp treo

    坐纜車上山只要十分鐘。

    Đi cáp treo lên núi chỉ mất mười phút.

  31. 旺季 wàngjì
    mùa cao điểm

    旺季的機票價格貴得多。

    Giá vé máy bay mùa cao điểm đắt hơn nhiều.

  32. 淡季 dànjì
    mùa thấp điểm

    冬天是這裡旅遊的淡季。

    Mùa đông là mùa thấp điểm du lịch ở đây.

  33. 背包客 bēibāokè
    phượt thủ, dân du lịch bụi

    這家旅館很受背包客歡迎。

    Nhà nghỉ này rất được dân du lịch bụi ưa chuộng.

  34. 窮遊 qióngyóu
    du lịch bụi giá rẻ

    學生時代我常常出去窮遊。

    Thời sinh viên tôi thường đi du lịch bụi giá rẻ.

  35. 返程 fǎnchéng
    chuyến về

    返程的車票已經訂好了。

    Vé chuyến về đã đặt xong rồi.

  36. 嚮往 xiàngwǎng
    ao ước, khao khát

    我從小就嚮往大海。

    Từ nhỏ tôi đã ao ước được thấy biển.

  37. 領略 lǐnglüè
    cảm nhận, thưởng ngoạn

    我想去領略一下草原的風光。

    Tôi muốn đi thưởng ngoạn cảnh sắc thảo nguyên.

  38. 走馬觀花 zǒumǎ guānhuā
    cưỡi ngựa xem hoa (thành ngữ)

    時間太緊,只能走馬觀花。

    Thời gian quá gấp, chỉ có thể cưỡi ngựa xem hoa.

  39. 流連忘返 liúlián wàngfǎn
    lưu luyến quên cả lối về (thành ngữ)

    孩子在遊樂園裡流連忘返。

    Bọn trẻ mải chơi ở công viên giải trí quên cả về.

  40. 千里迢迢 qiānlǐ tiáotiáo
    lặn lội nghìn dặm xa xôi (thành ngữ)

    他千里迢迢來看望老朋友。

    Anh ấy lặn lội đường xa đến thăm bạn cũ.

  41. 各位乘客,本次列車的終點站是北京南站。 gèwèi chéngkè, běn cì lièchē de zhōngdiǎnzhàn shì Běijīng Nánzhàn.
    Kính thưa quý khách, ga cuối của chuyến tàu này là ga Bắc Kinh Nam.
  42. 列車即將進站,請站在安全線以內。 lièchē jíjiāng jìnzhàn, qǐng zhàn zài ānquánxiàn yǐnèi.
    Tàu sắp vào ga, xin quý khách đứng trong vạch an toàn.
  43. 由於客流量過大,車站臨時採取了限流措施。 yóuyú kèliúliàng guò dà, chēzhàn línshí cǎiqǔle xiànliú cuòshī.
    Do lượng khách quá đông, nhà ga đã tạm thời áp dụng biện pháp hạn chế người vào.
  44. 一到節假日,各大車站都人山人海。 yí dào jiéjiàrì, gè dà chēzhàn dōu rénshān rénhǎi.
    Cứ đến ngày lễ là các nhà ga lớn đều đông nghịt người.
  45. 建議大家錯峰出行,避開早晚高峰。 jiànyì dàjiā cuòfēng chūxíng, bìkāi zǎowǎn gāofēng.
    Khuyến nghị mọi người đi lệch giờ, tránh giờ cao điểm sáng và chiều.
  46. 最早的班次是六點半發車,你趕得上嗎? zuì zǎo de bāncì shì liù diǎn bàn fāchē, nǐ gǎndeshàng ma?
    Chuyến sớm nhất xuất phát lúc sáu giờ rưỡi, bạn kịp không?
  47. 為了省時間,他訂了一趟紅眼航班。 wèile shěng shíjiān, tā dìngle yí tàng hóngyǎn hángbān.
    Để tiết kiệm thời gian, anh ấy đặt một chuyến bay đêm.
  48. 我在手機上提前辦好了值機手續。 wǒ zài shǒujī shang tíqián bànhǎole zhíjī shǒuxù.
    Tôi đã làm thủ tục check-in trước trên điện thoại.
  49. 兩國實現互免簽證以後,遊客多了不少。 liǎng guó shíxiàn hù miǎn qiānzhèng yǐhòu, yóukè duōle bùshǎo.
    Từ khi hai nước miễn thị thực cho nhau, du khách tăng lên đáng kể.
  50. 我們千里迢迢來到這裡,當然要多住幾天。 wǒmen qiānlǐ tiáotiáo lái dào zhèlǐ, dāngrán yào duō zhù jǐ tiān.
    Chúng tôi lặn lội đường xa đến đây, đương nhiên phải ở thêm vài ngày.
  51. 桂林的山水讓遊客流連忘返。 Guìlín de shānshuǐ ràng yóukè liúlián wàngfǎn.
    Non nước Quế Lâm khiến du khách lưu luyến quên lối về.
  52. 跟團遊省心,自由行靈活,各有利弊。 gēntuányóu shěngxīn, zìyóuxíng línghuó, gè yǒu lìbì.
    Đi tour thì nhàn, đi tự túc thì linh hoạt, mỗi kiểu đều có ưu nhược điểm.
  53. 行程排得太滿,每個景點都只是走馬觀花。 xíngchéng pái de tài mǎn, měi ge jǐngdiǎn dōu zhǐshì zǒumǎ guānhuā.
    Lịch trình dày đặc quá, mỗi điểm tham quan chỉ cưỡi ngựa xem hoa.
  54. 飛機遇到強氣流,顛簸得很厲害。 fēijī yùdào qiáng qìliú, diānbǒ de hěn lìhai.
    Máy bay gặp vùng nhiễu động mạnh, xóc rất dữ dội.
  55. 與其坐飛機,不如坐高鐵欣賞沿途的風景。 yǔqí zuò fēijī, bùrú zuò gāotiě xīnshǎng yántú de fēngjǐng.
    Thay vì đi máy bay, chi bằng đi tàu cao tốc để ngắm cảnh dọc đường.
  56. 各位乘客請注意,開往上海的列車現在開始檢票。 gèwèi chéngkè qǐng zhùyì, kāiwǎng Shànghǎi de lièchē xiànzài kāishǐ jiǎnpiào.
    Kính mời quý khách chú ý, chuyến tàu đi Thượng Hải bắt đầu soát vé.
  57. 旅遊旺季房價翻倍,最好提前幾個月預訂。 lǚyóu wàngjì fángjià fānbèi, zuìhǎo tíqián jǐ ge yuè yùdìng.
    Mùa cao điểm giá phòng tăng gấp đôi, tốt nhất nên đặt trước vài tháng.
  58. 淡季出遊不但便宜,還不用到處排隊。 dànjì chūyóu búdàn piányi, hái búyòng dàochù páiduì.
    Đi chơi mùa thấp điểm không những rẻ mà còn không phải xếp hàng khắp nơi.
  59. 他當了一年背包客,走遍了大半個中國。 tā dāngle yì nián bēibāokè, zǒubiànle dàbàn ge Zhōngguó.
    Anh ấy làm phượt thủ một năm, đi khắp hơn nửa Trung Quốc.
  60. 這次窮遊,我們住青年旅舍,能省則省。 zhè cì qióngyóu, wǒmen zhù qīngnián lǚshè, néng shěng zé shěng.
    Chuyến du lịch bụi lần này, chúng tôi ở nhà nghỉ thanh niên, tiết kiệm được gì thì tiết kiệm.
  61. 明天市區單雙號限行,我們坐地鐵去吧。 míngtiān shìqū dān-shuāng hào xiànxíng, wǒmen zuò dìtiě qù ba.
    Mai nội thành hạn chế xe theo biển số chẵn lẻ, chúng ta đi tàu điện ngầm nhé.
  62. 一到早晚高峰,這條環路就擁堵不堪。 yí dào zǎowǎn gāofēng, zhè tiáo huánlù jiù yōngdǔ bùkān.
    Cứ đến giờ cao điểm sáng chiều là đường vành đai này ùn tắc không chịu nổi.
  63. 車站增派了工作人員,疏導高峰期的客流。 chēzhàn zēngpàile gōngzuò rényuán, shūdǎo gāofēngqī de kèliú.
    Nhà ga tăng cường nhân viên để điều tiết dòng khách giờ cao điểm.
  64. 我一直嚮往去西藏看看藍天雪山。 wǒ yìzhí xiàngwǎng qù Xīzàng kànkan lántiān xuěshān.
    Tôi luôn ao ước đến Tây Tạng ngắm trời xanh và núi tuyết.
  65. 只有深入當地生活,才能真正領略那裡的風土人情。 zhǐyǒu shēnrù dāngdì shēnghuó, cáinéng zhēnzhèng lǐnglüè nàlǐ de fēngtǔ rénqíng.
    Chỉ khi hòa mình vào cuộc sống bản địa mới thật sự cảm nhận được phong tục con người nơi đó.
  66. 本次航班預計於二十分鐘後抵達目的地。 běn cì hángbān yùjì yú èrshí fēnzhōng hòu dǐdá mùdìdì.
    Chuyến bay dự kiến sẽ đến nơi sau hai mươi phút nữa.
  67. 這趟列車途經六個城市,全程約八小時。 zhè tàng lièchē tújīng liù ge chéngshì, quánchéng yuē bā xiǎoshí.
    Chuyến tàu này đi qua sáu thành phố, toàn hành trình khoảng tám tiếng.
  68. 郵輪上吃住娛樂一應俱全,很適合全家出行。 yóulún shang chī zhù yúlè yìyīng jùquán, hěn shìhé quánjiā chūxíng.
    Trên du thuyền ăn ở vui chơi đều đầy đủ, rất hợp cho cả gia đình đi chơi.
  69. 我們乘纜車登上山頂,俯瞰了整座城市。 wǒmen chéng lǎnchē dēngshàng shāndǐng, fǔkànle zhěng zuò chéngshì.
    Chúng tôi đi cáp treo lên đỉnh núi, phóng tầm mắt nhìn cả thành phố.
  70. 返程的機票比來時貴了將近一倍。 fǎnchéng de jīpiào bǐ lái shí guìle jiāngjìn yí bèi.
    Vé máy bay chuyến về đắt gần gấp đôi lúc đến.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác