🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Quần áo & Thời trang bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về quần áo & thời trang, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
les vêtements le vɛtmɑ̃quần áo
J'achète des vêtements au marché.
Tôi mua quần áo ở chợ.
-
la chemise la ʃəmizáo sơ mi
Il porte une chemise blanche.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
-
le tee-shirt lə tiʃœʁtáo phông
Ce tee-shirt est trop grand.
Chiếc áo phông này quá rộng.
-
le pull lə pyláo len
J'ai froid, je mets un pull.
Tôi lạnh, tôi mặc áo len.
-
le pantalon lə pɑ̃talɔ̃quần dài
Ce pantalon est trop court.
Chiếc quần này quá ngắn.
-
le jean lə dʒinquần jean
Elle porte un jean bleu.
Cô ấy mặc quần jean xanh.
-
le short lə ʃɔʁtquần đùi
En été, je porte un short.
Mùa hè tôi mặc quần đùi.
-
la robe la ʁɔbváy liền
Elle a acheté une robe rouge.
Cô ấy đã mua một chiếc váy đỏ.
-
la jupe la ʒypchân váy
Cette jupe est très jolie.
Chiếc chân váy này rất đẹp.
-
la veste la vɛstáo khoác
Je cherche ma veste noire.
Tôi đang tìm chiếc áo khoác đen của tôi.
-
le manteau lə mɑ̃toáo măng tô
Il fait froid, prends ton manteau.
Trời lạnh, mang áo khoác đi.
-
les chaussures le ʃosyʁgiày
Mes chaussures sont trop petites.
Giày của tôi quá chật.
-
les chaussettes le ʃosɛttất
Je mets des chaussettes chaudes.
Tôi đi tất ấm.
-
le chapeau lə ʃapomũ
Elle porte un beau chapeau.
Cô ấy đội một chiếc mũ đẹp.
-
l'écharpe leʃaʁpkhăn quàng cổ
En hiver, je porte une écharpe.
Mùa đông tôi quàng khăn.
-
les gants le ɡɑ̃găng tay
J'ai perdu mes gants.
Tôi đã làm mất găng tay.
-
la ceinture la sɛ̃tyʁthắt lưng
Il met une ceinture marron.
Anh ấy thắt một chiếc thắt lưng nâu.
-
le sac lə saktúi
Mon sac est sur la chaise.
Túi của tôi ở trên ghế.
-
les lunettes le lynɛtkính
Je porte des lunettes pour lire.
Tôi đeo kính để đọc sách.
-
la montre la mɔ̃tʁđồng hồ đeo tay
Ma montre est cassée.
Đồng hồ của tôi bị hỏng.
-
le pyjama lə piʒamabộ đồ ngủ
Le soir, je mets mon pyjama.
Buổi tối tôi mặc đồ ngủ.
-
la poche la pɔʃtúi áo
Mes clés sont dans ma poche.
Chìa khóa của tôi ở trong túi.
-
la taille la tajcỡ
Je ne connais pas ma taille.
Tôi không biết cỡ của mình.
-
la couleur la kulœʁmàu sắc
J'aime la couleur de ta robe.
Tôi thích màu chiếc váy của bạn.
-
le magasin lə maɡazɛ̃cửa hàng
Ce magasin vend des chaussures.
Cửa hàng này bán giày.
-
le prix lə pʁigiá
Le prix est sur l'étiquette.
Giá ở trên nhãn.
-
la cabine d'essayage la kabin desejaʒphòng thử đồ
La cabine d'essayage est au fond.
Phòng thử đồ ở phía trong cùng.
-
la mode la mɔdthời trang
Ce manteau est à la mode.
Chiếc áo khoác này đang là mốt.
-
porter pɔʁtemặc
Aujourd'hui, je porte une robe.
Hôm nay tôi mặc váy.
-
s'habiller sabijemặc quần áo
Je m'habille vite le matin.
Buổi sáng tôi mặc quần áo rất nhanh.
-
mettre mɛtʁmặc vào
Mets tes chaussures, on part.
Đi giày vào, chúng ta đi thôi.
-
enlever ɑ̃ləvecởi ra
Enlève ton manteau, il fait chaud.
Cởi áo khoác ra đi, trời nóng.
-
essayer esejethử
Je peux essayer ce pull ?
Tôi thử chiếc áo len này được không?
-
acheter aʃtemua
J'achète une nouvelle veste.
Tôi mua một chiếc áo khoác mới.
-
joli ʒɔlixinh, đẹp
Tu as une jolie jupe.
Bạn có một chiếc chân váy xinh.
-
cher ʃɛʁđắt
Ce chapeau est très cher.
Chiếc mũ này rất đắt.
-
court kuʁngắn
Sa jupe est très courte.
Chân váy của cô ấy rất ngắn.
-
noir nwaʁmàu đen
Il porte un pantalon noir.
Anh ấy mặc quần đen.
-
blanc blɑ̃màu trắng
Je cherche une chemise blanche.
Tôi đang tìm một chiếc áo sơ mi trắng.
-
bleu blømàu xanh dương
J'aime beaucoup ce sac bleu.
Tôi rất thích chiếc túi xanh này.
-
Bonjour, je cherche un manteau chaud. bɔ̃ʒuʁ ʒə ʃɛʁʃ œ̃ mɑ̃to ʃoXin chào, tôi đang tìm một chiếc áo khoác ấm.
-
Est-ce que vous avez cette robe en bleu ? ɛs kə vu‿z‿ave sɛt ʁɔb ɑ̃ bløChiếc váy này có màu xanh không ạ?
-
Quelle taille faites-vous ? kɛl taj fɛt vuAnh chị mặc cỡ nào ạ?
-
Je fais du trente-huit. ʒə fɛ dy tʁɑ̃t ɥitTôi mặc cỡ 38.
-
Est-ce que je peux essayer ce pantalon ? ɛs kə ʒə pø eseje sə pɑ̃talɔ̃Tôi thử chiếc quần này được không ạ?
-
Où sont les cabines d'essayage ? u sɔ̃ le kabin desejaʒPhòng thử đồ ở đâu ạ?
-
C'est un peu trop petit pour moi. sɛ‿t‿œ̃ pø tʁo pəti puʁ mwaCái này hơi chật với tôi.
-
Avez-vous la taille au-dessus ? ave vu la taj o dəsyAnh chị có cỡ lớn hơn không ạ?
-
Ce pull coûte combien ? sə pyl kut kɔ̃bjɛ̃Chiếc áo len này giá bao nhiêu?
-
C'est trop cher, merci. sɛ tʁo ʃɛʁ mɛʁsiĐắt quá, cảm ơn ạ.
-
Je le prends, s'il vous plaît. ʒə lə pʁɑ̃ sil vu plɛTôi lấy cái này ạ.
-
Je vais payer par carte. ʒə vɛ peje paʁ kaʁtTôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
-
Qu'est-ce que tu portes ce soir ? kɛs kə ty pɔʁt sə swaʁTối nay bạn mặc gì?
-
Je mets une chemise et un jean. ʒə mɛ yn ʃəmiz e œ̃ dʒinTôi mặc áo sơ mi và quần jean.
-
Il fait froid : prends ton écharpe. il fɛ fʁwa pʁɑ̃ tɔ̃‿n‿eʃaʁpTrời lạnh, mang khăn quàng theo nhé.
-
Cette couleur te va très bien. sɛt kulœʁ tə va tʁɛ bjɛ̃Màu này rất hợp với bạn.
-
J'aime beaucoup tes nouvelles chaussures. ʒɛm boku te nuvɛl ʃosyʁTôi rất thích đôi giày mới của bạn.
-
Où est-ce que tu as acheté ce sac ? u ɛs kə ty a aʃte sə sakBạn mua chiếc túi này ở đâu?lịch sự Où est-ce que vous avez acheté ce sac ? u ɛs kə vu‿z‿ave aʃte sə sak
-
Attends, je m'habille ! atɑ̃ ʒə mabijĐợi đã, tôi đang mặc quần áo!
-
Mon fils met son pyjama à huit heures. mɔ̃ fis mɛ sɔ̃ piʒama a ɥi‿t‿œʁCon trai tôi mặc đồ ngủ lúc tám giờ.
-
Ce magasin est ouvert le dimanche. sə maɡazɛ̃ ɛ‿t‿uvɛʁ lə dimɑ̃ʃCửa hàng này mở cửa vào Chủ nhật.
-
Les vêtements sont en solde. le vɛtmɑ̃ sɔ̃‿t‿ɑ̃ sɔldQuần áo đang giảm giá.
-
Je n'ai rien à me mettre ! ʒə ne ʁjɛ̃ a mə mɛtʁTôi chẳng có gì để mặc!
-
Tu préfères la jupe ou le pantalon ? ty pʁefɛʁ la ʒyp u lə pɑ̃talɔ̃Bạn thích chân váy hay quần dài hơn?lịch sự Vous préférez la jupe ou le pantalon ? vu pʁefeʁe la ʒyp u lə pɑ̃talɔ̃
-
Je dois laver mes chaussettes. ʒə dwa lave me ʃosɛtTôi phải giặt tất.
-
Enlève tes chaussures avant d'entrer. ɑ̃lɛv te ʃosyʁ avɑ̃ dɑ̃tʁeCởi giày trước khi vào nhé.lịch sự Enlevez vos chaussures avant d'entrer. ɑ̃ləve vo ʃosyʁ avɑ̃ dɑ̃tʁe
-
Il porte toujours des lunettes noires. il pɔʁt tuʒuʁ de lynɛt nwaʁAnh ấy luôn đeo kính đen.
-
Ma montre ne marche plus. ma mɔ̃tʁ nə maʁʃ plyĐồng hồ của tôi không chạy nữa.
-
Est-ce qu'il y a une poche ? ɛs kil i a yn pɔʃCó túi không ạ?
-
Demain, je vais acheter un nouveau manteau. dəmɛ̃ ʒə vɛ aʃte œ̃ nuvo mɑ̃toNgày mai tôi sẽ mua một chiếc áo khoác mới.
Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.