🇫🇷 tiếng Pháp · C1
Quần áo & Thời trang bằng tiếng Pháp · C1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về quần áo & thời trang, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
l'étoffe letɔfvải vóc
Cette étoffe tombe merveilleusement bien.
Loại vải này rủ rất đẹp.
-
le tombé lə tɔ̃beđộ rủ của trang phục
Le tombé de cette veste est impeccable.
Độ rủ của chiếc áo khoác này thật hoàn hảo.
-
l'ampleur lɑ̃plœʁđộ rộng, độ xòe
J'aime l'ampleur de cette jupe longue.
Tôi thích độ xòe của chiếc váy dài này.
-
la maille la majhàng dệt kim
Cette marque s'est fait un nom dans la maille.
Thương hiệu này nổi danh nhờ hàng dệt kim.
-
le cachemire lə kaʃmiʁlen cashmere
Un pull en cachemire se lave avec précaution.
Áo len cashmere phải giặt thật cẩn thận.
-
le revers lə ʁəvɛʁve áo
Il portait un œillet à son revers.
Ông ấy cài một bông cẩm chướng trên ve áo.
-
la maroquinerie la maʁɔkinʁiđồ da
La maroquinerie française s'exporte dans le monde entier.
Đồ da của Pháp được xuất khẩu khắp thế giới.
-
le savoir-faire lə savwaʁ fɛʁtay nghề, bí quyết nghề
Cet atelier perpétue un savoir-faire rare.
Xưởng này gìn giữ một tay nghề hiếm có.
-
la parure la paʁyʁbộ trang sức đồng bộ
Elle a hérité d'une parure de sa grand-mère.
Cô ấy được thừa kế một bộ trang sức từ bà.
-
le pli lə plinếp gấp, li
Le pli de son pantalon est parfaitement marqué.
Nếp li quần của anh ấy được là rất sắc.
-
la pièce maîtresse la pjɛs mɛtʁɛsmón đồ chủ đạo
Ce blazer est la pièce maîtresse de la collection.
Chiếc blazer này là món chủ đạo của bộ sưu tập.
-
les basiques le bazikđồ cơ bản
Je mise sur des basiques que je garde des années.
Tôi chuộng những món cơ bản mặc được nhiều năm.
-
le smoking lə smɔkiŋbộ lễ phục smoking
Un smoking bien coupé ne se démode jamais.
Một bộ smoking cắt may đẹp thì không bao giờ lỗi mốt.
-
les fringues le fʁɛ̃ɡquần áo (tiếng lóng)
Il dépense tout son argent en fringues.
Anh ta tiêu hết tiền vào quần áo.
-
l'engouement lɑ̃ɡumɑ̃cơn sốt, sự say mê
L'engouement pour la seconde main ne faiblit pas.
Cơn sốt đồ cũ vẫn chưa hạ nhiệt.
-
la traçabilité la tʁasabilitekhả năng truy xuất nguồn gốc
Cette marque garantit la traçabilité de ses matières.
Thương hiệu này bảo đảm truy xuất nguồn gốc nguyên liệu.
-
le paraître lə paʁɛtʁsự phô trương bề ngoài
Dans ce milieu, le paraître compte énormément.
Trong giới này, vẻ bề ngoài rất quan trọng.
-
le raffinement lə ʁafinmɑ̃sự tinh tế
Tout est dans le raffinement des détails.
Tất cả nằm ở sự tinh tế của chi tiết.
-
seyant sɛjɑ̃tôn dáng, hợp người
Ce bleu profond est très seyant.
Màu xanh đậm này rất tôn người mặc.
-
épuré epyʁetối giản, tinh gọn
Elle dessine des lignes épurées.
Cô ấy thiết kế những đường nét tối giản.
-
guindé ɡɛ̃decứng nhắc, kiểu cách
En costume trois-pièces, il fait un peu guindé.
Mặc bộ vest ba mảnh, anh ấy trông hơi cứng nhắc.
-
négligé neɡliʒeluộm thuộm
Une tenue négligée passe mal en réunion.
Ăn mặc luộm thuộm sẽ gây ấn tượng xấu trong cuộc họp.
-
incontournable ɛ̃kɔ̃tuʁnablkhông thể thiếu
Le trench est devenu un incontournable.
Áo trench đã trở thành món không thể thiếu.
-
délavé delavebạc màu
Il ne porte que des jeans délavés.
Anh ấy chỉ mặc quần jean bạc màu.
-
éculé ekylemòn gót, sáo mòn
Ses bottines sont complètement éculées.
Đôi bốt cổ ngắn của cô ấy mòn gót hết rồi.
-
chatoyant ʃatwajɑ̃óng ánh
La soie prend des reflets chatoyants.
Lụa ánh lên những sắc óng ả.
-
rêche ʁɛʃthô ráp
Ce lin est encore un peu rêche.
Vải lanh này còn hơi thô.
-
tiré à quatre épingles tiʁe a katʁ epɛ̃ɡlăn mặc chỉn chu không chê vào đâu
Il arrive toujours tiré à quatre épingles.
Anh ấy lúc nào cũng xuất hiện chỉn chu từ đầu đến chân.
-
arborer aʁbɔʁediện, phô ra
Elle arborait un chapeau spectaculaire.
Cô ấy diện một chiếc mũ cực kỳ nổi bật.
-
chiner ʃineđi lùng đồ cũ
Nous chinons dans les brocantes le dimanche.
Chủ nhật chúng tôi đi lùng đồ ở chợ đồ cũ.
-
se saper sə sapediện đồ (tiếng lóng)
Il se sape bien pour sortir.
Anh ấy diện đồ hẳn hoi khi ra ngoài.
-
s'effilocher sefiloʃesờn, tưa chỉ
Le bas de mon pantalon s'effiloche.
Gấu quần của tôi đang bị tưa.
-
se pomponner sə pɔ̃pɔnechưng diện
Elle se pomponne pendant des heures.
Cô ấy chưng diện hàng giờ liền.
-
se vêtir sə vɛtiʁmặc (trang trọng)
Il se vêt toujours de noir.
Ông ấy luôn mặc toàn đồ đen.
-
rapiécer ʁapjesevá lại
Ma grand-mère rapiéçait nos vêtements.
Bà tôi thường vá lại quần áo cho chúng tôi.
-
être sur son trente et un ɛtʁ syʁ sɔ̃ tʁɑ̃t e œ̃diện hết cỡ
Tout le monde était sur son trente et un.
Mọi người đều diện hết cỡ.
-
aller comme un gant ale kɔm œ̃ ɡɑ̃vừa như in
Ce manteau vous va comme un gant.
Chiếc áo khoác này vừa với anh chị như in.
-
faire du lèche-vitrines fɛʁ dy lɛʃ vitʁinđi ngắm cửa hàng
On a fait du lèche-vitrines tout l'après-midi.
Chúng tôi đi ngắm cửa hàng suốt cả buổi chiều.
-
ne pas payer de mine nə pa peje də mintrông không bắt mắt
Cette petite boutique ne paie pas de mine.
Cửa tiệm nhỏ này trông chẳng bắt mắt.
-
se fondre dans la masse sə fɔ̃dʁ dɑ̃ la mashòa lẫn vào đám đông
Il s'habille pour se fondre dans la masse.
Anh ấy ăn mặc để hòa lẫn vào đám đông.
-
L'habit ne fait pas le moine, mais il donne le ton. labi nə fɛ pa lə mwan mɛ il dɔn lə tɔ̃Chiếc áo không làm nên thầy tu, nhưng nó định ra tông điệu.
-
Quoi que tu portes, l'essentiel est de te sentir à l'aise. kwa kə ty pɔʁt lesɑ̃sjɛl ɛ də tə sɑ̃tiʁ a lɛzDù bạn mặc gì, điều quan trọng là thấy thoải mái.lịch sự Quoi que vous portiez, l'essentiel est de vous sentir à l'aise. kwa kə vu pɔʁtje lesɑ̃sjɛl ɛ də vu sɑ̃tiʁ a lɛz
-
Il aurait fallu que je fasse retoucher les manches avant la cérémonie. il oʁɛ faly kə ʒə fas ʁətuʃe le mɑ̃ʃ avɑ̃ la seʁemɔniLẽ ra tôi nên sửa tay áo trước buổi lễ.
-
À force de laver ce chemisier, il a perdu tout son éclat. a fɔʁs də lave sə ʃəmizje il a pɛʁdy tu sɔ̃‿n‿eklaGiặt mãi, chiếc áo sơ mi nữ này đã mất hết vẻ tươi mới.
-
Auriez-vous l'amabilité de me mettre cet article de côté ? oʁje vu lamabilite də mə mɛtʁ sɛ‿t‿aʁtikl də koteAnh chị làm ơn giữ giúp tôi món này được không ạ?
-
Ce qui me séduit dans cette maison, c'est la sobriété de ses lignes. sə ki mə sedɥi dɑ̃ sɛt mɛzɔ̃ sɛ la sɔbʁijete də se liɲĐiều cuốn hút tôi ở nhà mốt này là sự tiết chế trong đường nét.
-
Elle s'est mise à chiner dès qu'elle a compris l'impact de la mode jetable. ɛl sɛ miz a ʃine dɛ kɛl a kɔ̃pʁi lɛ̃pakt də la mɔd ʒətablCô ấy bắt đầu đi lùng đồ cũ ngay khi hiểu tác động của thời trang dùng một lần.
-
Bien qu'il soit hors de prix, ce trench traversera les décennies. bjɛ̃ kil swa ɔʁ də pʁi sə tʁɛnʃ tʁavɛʁsəʁa le desɛniDù đắt cắt cổ, chiếc áo trench này sẽ dùng được hàng chục năm.
-
On lui a reproché d'être venu en jean à un dîner de gala. ɔ̃ lɥi a ʁəpʁɔʃe dɛtʁ vəny ɑ̃ dʒin a œ̃ dine də ɡalaNgười ta trách anh ấy mặc quần jean đến dự tiệc gala.
-
Le vêtement en dit long sur celui qui le porte. lə vɛtmɑ̃ ɑ̃ di lɔ̃ syʁ səlɥi ki lə pɔʁtTrang phục nói lên rất nhiều về người mặc nó.
-
Je me suis laissé tenter par une pièce dont je n'avais nul besoin. ʒə mə sɥi lɛse tɑ̃te paʁ yn pjɛs dɔ̃ ʒə navɛ nyl bəzwɛ̃Tôi đã không cưỡng được và mua một món hoàn toàn không cần.
-
Sans vouloir te vexer, ce chapeau ne te met pas en valeur. sɑ̃ vulwaʁ tə vɛkse sə ʃapo nə tə mɛ pa‿z‿ɑ̃ valœʁKhông có ý làm bạn phật lòng, nhưng chiếc mũ đó không tôn bạn lên.lịch sự Sans vouloir vous vexer, ce chapeau ne vous met pas en valeur. sɑ̃ vulwaʁ vu vɛkse sə ʃapo nə vu mɛ pa‿z‿ɑ̃ valœʁ
-
Il n'est pas question que je mette une cravate un dimanche. il nɛ pa kɛstjɔ̃ kə ʒə mɛt yn kʁavat œ̃ dimɑ̃ʃKhông đời nào tôi đeo cà vạt vào ngày Chủ nhật.
-
Cette veste, aussi banale soit-elle, se porte avec tout. sɛt vɛst osi banal swa‿t‿ɛl sə pɔʁt avɛk tuChiếc áo khoác này, dù bình thường, lại mặc với gì cũng hợp.
-
Le tailleur a repris la taille de manière à ce que la veste tombe mieux. lə tajœʁ a ʁəpʁi la taj də manjɛʁ a sə kə la vɛst tɔ̃b mjøThợ may đã bóp eo lại để chiếc áo rủ đẹp hơn.
-
J'ai fini par assumer un style qui ne ressemble qu'à moi. ʒe fini paʁ asyme œ̃ stil ki nə ʁəsɑ̃bl ka mwaCuối cùng tôi đã tự tin với phong cách chỉ giống mình.
-
Rien ne sert d'accumuler : mieux vaut quelques pièces bien choisies. ʁjɛ̃ nə sɛʁ dakymyle mjø vo kɛlkə pjɛs bjɛ̃ ʃwaziTích cóp nhiều chẳng ích gì: vài món chọn kỹ còn hơn.
-
Ses escarpins lui font un mal de chien, mais elle refuse de les quitter. se‿z‿ɛskaʁpɛ̃ lɥi fɔ̃‿t‿œ̃ mal də ʃjɛ̃ mɛ ɛl ʁəfyz də le kiteĐôi giày cao gót làm cô ấy đau kinh khủng, nhưng cô ấy nhất định không chịu bỏ ra.
-
Depuis qu'il a maigri, tous ses costumes flottent. dəpɥi kil a meɡʁi tu se kɔstym flɔtTừ khi anh ấy sút cân, mọi bộ vest đều rộng thùng thình.
-
Si tu tiens à ce blouson, fais-le doubler plutôt que de le jeter. si ty tjɛ̃ a sə bluzɔ̃ fɛ lə duble plyto kə də lə ʒəteNếu bạn tiếc chiếc áo khoác đó, hãy thay lớp lót thay vì vứt đi.lịch sự Si vous tenez à ce blouson, faites-le doubler plutôt que de le jeter. si vu təne a sə bluzɔ̃ fɛt lə duble plyto kə də lə ʒəte
-
Ce que j'apprécie chez elle, c'est qu'elle ose des associations improbables. sə kə ʒapʁesi ʃe ɛl sɛ kɛl oz de‿z‿asɔsjasjɔ̃ ɛ̃pʁɔbablĐiều tôi thích ở cô ấy là dám phối những kiểu khó ngờ.
-
On ne se rend pas compte du travail que représente une seule robe brodée. ɔ̃ nə sə ʁɑ̃ pa kɔ̃t dy tʁavaj kə ʁəpʁezɑ̃t yn sœl ʁɔb bʁɔdeNgười ta không hình dung được một chiếc váy thêu tốn bao nhiêu công.
-
Il tient à ce que ses employés soient présentables sans être guindés. il tjɛ̃ a sə kə se‿z‿ɑ̃plwaje swa pʁezɑ̃tabl sɑ̃‿z‿ɛtʁ ɡɛ̃deÔng ấy muốn nhân viên ăn mặc tươm tất mà không cứng nhắc.
-
Je n'ai jamais su nouer un nœud papillon correctement. ʒə ne ʒamɛ sy nwe œ̃ nø papijɔ̃ kɔʁɛktəmɑ̃Tôi chưa bao giờ biết thắt nơ cổ cho đúng.
-
Cette collection rend hommage aux ouvrières du textile. sɛt kɔlɛksjɔ̃ ʁɑ̃‿t‿ɔmaʒ o‿z‿uvʁijɛʁ dy tɛkstilBộ sưu tập này tri ân những nữ công nhân ngành dệt.
-
On raconte qu'elle dessine elle-même toutes ses tenues. ɔ̃ ʁakɔ̃t kɛl desin ɛl mɛm tut se tənyNgười ta kể rằng cô ấy tự thiết kế toàn bộ trang phục của mình.
-
Après trois hivers, mon manteau accuse le coup. apʁɛ tʁwa‿z‿ivɛʁ mɔ̃ mɑ̃to akyz lə kuQua ba mùa đông, chiếc áo khoác của tôi đã thấy rõ dấu vết thời gian.
-
Autant j'assume les couleurs vives, autant je fuis les logos. otɑ̃ ʒasym le kulœʁ viv otɑ̃ ʒə fɥi le lɔɡoMàu rực rỡ thì tôi mặc thoải mái, còn logo thì tôi tránh xa.
-
Puis-je vous demander de me conseiller pour un mariage en plein air ? pɥi ʒə vu dəmɑ̃de də mə kɔ̃sɛje puʁ œ̃ maʁjaʒ ɑ̃ plɛ̃‿n‿ɛʁTôi có thể nhờ anh chị tư vấn trang phục cho một đám cưới ngoài trời không ạ?
-
Au fond, la meilleure tenue reste celle dans laquelle on s'oublie. o fɔ̃ la mɛjœʁ təny ʁɛst sɛl dɑ̃ lakɛl ɔ̃ subliSuy cho cùng, bộ đồ đẹp nhất là bộ khiến ta quên mất mình đang mặc gì.
Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.