🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về quần áo & thời trang, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le blouson lə bluzɔ̃
    áo khoác ngắn

    Il met son blouson en cuir.

    Anh ấy mặc áo khoác da.

  2. l'imperméable lɛ̃pɛʁmeabl
    áo mưa

    Prends ton imperméable, il va pleuvoir.

    Mang áo mưa đi, trời sắp mưa đấy.

  3. le costume lə kɔstym
    bộ vest

    Il porte un costume gris au bureau.

    Anh ấy mặc bộ vest xám ở văn phòng.

  4. la cravate la kʁavat
    cà vạt

    Mon père ne met jamais de cravate.

    Bố tôi không bao giờ đeo cà vạt.

  5. le maillot de bain lə majo də bɛ̃
    đồ bơi

    J'ai oublié mon maillot de bain.

    Tôi quên đồ bơi rồi.

  6. les baskets le baskɛt
    giày thể thao

    Mes baskets blanches sont sales.

    Đôi giày thể thao trắng của tôi bị bẩn.

  7. les bottes le bɔt
    bốt

    Elle a mis ses bottes noires.

    Cô ấy đã đi đôi bốt đen.

  8. les sandales le sɑ̃dal
    dép xăng đan

    En été, je préfère les sandales.

    Mùa hè tôi thích đi dép xăng đan hơn.

  9. le sweat à capuche lə swit a kapyʃ
    áo hoodie

    Je mets un sweat à capuche pour courir.

    Tôi mặc áo hoodie để chạy bộ.

  10. le gilet lə ʒilɛ
    áo cardigan

    J'ai acheté un gilet en laine.

    Tôi đã mua một chiếc áo cardigan len.

  11. le collant lə kɔlɑ̃
    quần tất

    Elle porte un collant noir sous sa robe.

    Cô ấy mặc quần tất đen bên trong váy.

  12. les sous-vêtements le su vɛtmɑ̃
    đồ lót

    Je range mes sous-vêtements dans ce tiroir.

    Tôi để đồ lót trong ngăn kéo này.

  13. la casquette la kaskɛt
    mũ lưỡi trai

    Enlève ta casquette à table.

    Bỏ mũ ra khi ngồi vào bàn ăn.

  14. le sac à main lə sak a mɛ̃
    túi xách

    Son sac à main est en cuir.

    Túi xách của cô ấy làm bằng da.

  15. le portefeuille lə pɔʁtəfœj

    J'ai perdu mon portefeuille dans le bus.

    Tôi làm mất ví trên xe buýt.

  16. les bijoux le biʒu
    trang sức

    Elle ne porte jamais de bijoux.

    Cô ấy không bao giờ đeo trang sức.

  17. la bague la baɡ
    nhẫn

    Cette bague était à ma grand-mère.

    Chiếc nhẫn này là của bà tôi.

  18. le collier lə kɔlje
    dây chuyền

    Il lui a offert un collier.

    Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc dây chuyền.

  19. la marque la maʁk
    thương hiệu

    C'est une marque française très connue.

    Đây là một thương hiệu Pháp rất nổi tiếng.

  20. les soldes le sɔld
    đợt giảm giá

    Les soldes commencent la semaine prochaine.

    Đợt giảm giá bắt đầu tuần sau.

  21. la vitrine la vitʁin
    tủ kính trưng bày

    J'ai vu ce manteau dans la vitrine.

    Tôi đã thấy chiếc áo khoác này trong tủ kính.

  22. la caisse la kɛs
    quầy thu ngân

    Vous pouvez payer à la caisse.

    Anh chị có thể thanh toán ở quầy thu ngân.

  23. le vendeur lə vɑ̃dœʁ
    nhân viên bán hàng

    Le vendeur m'a conseillé une autre taille.

    Nhân viên bán hàng đã gợi ý cho tôi một cỡ khác.

  24. la pointure la pwɛ̃tyʁ
    cỡ giày

    Ma pointure, c'est du trente-neuf.

    Cỡ giày của tôi là 39.

  25. la manche la mɑ̃ʃ
    tay áo

    Ce pull a les manches trop longues.

    Chiếc áo len này có tay áo quá dài.

  26. le bouton lə butɔ̃
    cúc áo

    Il manque un bouton à ma chemise.

    Áo sơ mi của tôi thiếu một cúc.

  27. la fermeture éclair la fɛʁmətyʁ eklɛʁ
    khóa kéo

    La fermeture éclair est cassée.

    Khóa kéo bị hỏng rồi.

  28. le coton lə kɔtɔ̃
    vải cotton

    Je préfère les tee-shirts en coton.

    Tôi thích áo phông cotton hơn.

  29. la laine la lɛn
    len

    Ce pull est en laine, il gratte un peu.

    Chiếc áo này bằng len nên hơi ngứa.

  30. le cuir lə kɥiʁ
    da thuộc

    Elle cherche une veste en cuir.

    Cô ấy đang tìm một chiếc áo khoác da.

  31. le style lə stil
    phong cách

    J'aime beaucoup ton style.

    Tôi rất thích phong cách của bạn.

  32. serré seʁe
    chật, bó

    Ce jean est trop serré.

    Chiếc quần jean này quá chật.

  33. large laʁʒ
    rộng

    Je préfère les pantalons larges.

    Tôi thích quần rộng hơn.

  34. élégant eleɡɑ̃
    thanh lịch

    Tu es très élégant ce soir.

    Tối nay bạn rất lịch lãm.

  35. rayé ʁeje
    kẻ sọc

    Il porte une chemise rayée.

    Anh ấy mặc áo sơ mi kẻ sọc.

  36. confortable kɔ̃fɔʁtabl
    thoải mái

    Ce pantalon est confortable pour voyager.

    Chiếc quần này mặc đi du lịch rất thoải mái.

  37. se changer sə ʃɑ̃ʒe
    thay đồ

    Je vais me changer avant de sortir.

    Tôi sẽ thay đồ trước khi ra ngoài.

  38. rendre ʁɑ̃dʁ
    trả lại

    Je voudrais rendre cette robe.

    Tôi muốn trả lại chiếc váy này.

  39. repasser ʁəpase
    là quần áo

    Il faut repasser ta chemise.

    Áo sơ mi của bạn cần được là.

  40. se maquiller sə makije
    trang điểm

    Elle se maquille avant de partir.

    Cô ấy trang điểm trước khi đi.

  41. J'ai acheté ce blouson en solde la semaine dernière. ʒe aʃte sə bluzɔ̃ ɑ̃ sɔld la səmɛn dɛʁnjɛʁ
    Tuần trước tôi đã mua chiếc áo khoác này lúc giảm giá.
  42. Est-ce que vous avez ces bottes en trente-neuf ? ɛs kə vu‿z‿ave se bɔt ɑ̃ tʁɑ̃t nœf
    Đôi bốt này có cỡ 39 không ạ?
  43. Désolé, nous n'avons plus cette taille. dezɔle nu navɔ̃ ply sɛt taj
    Xin lỗi, chúng tôi hết cỡ đó rồi.
  44. Ce modèle existe aussi en gris et en vert. sə mɔdɛl ɛɡzist osi ɑ̃ ɡʁi e ɑ̃ vɛʁ
    Mẫu này còn có màu xám và màu xanh lá.
  45. Je l'ai essayé, mais il me serre aux épaules. ʒə le eseje mɛ il mə sɛʁ o‿z‿epol
    Tôi đã thử rồi, nhưng nó chật ở vai.
  46. Quand j'étais petite, je détestais les robes. kɑ̃ ʒetɛ pətit ʒə detɛstɛ le ʁɔb
    Hồi nhỏ tôi rất ghét mặc váy.
  47. Je vais le prendre, mais est-ce que je peux l'échanger ? ʒə vɛ lə pʁɑ̃dʁ mɛ ɛs kə ʒə pø leʃɑ̃ʒe
    Tôi sẽ lấy cái này, nhưng tôi đổi được không ạ?
  48. Gardez bien le ticket de caisse, s'il vous plaît. ɡaʁde bjɛ̃ lə tikɛ də kɛs sil vu plɛ
    Anh chị vui lòng giữ hóa đơn nhé.
  49. Cette veste me va bien, mais elle est un peu large. sɛt vɛst mə va bjɛ̃ mɛ ɛl ɛ‿t‿œ̃ pø laʁʒ
    Chiếc áo khoác này hợp với tôi, nhưng hơi rộng.
  50. Tu peux me prêter ta cravate bleue ? ty pø mə pʁɛte ta kʁavat blø
    Bạn cho tôi mượn cà vạt xanh được không?
    lịch sự Vous pouvez me prêter votre cravate bleue ? vu puve mə pʁɛte vɔtʁ kʁavat blø
  51. Je n'aime pas du tout ce style, c'est démodé. ʒə nɛm pa dy tu sə stil sɛ demɔde
    Tôi hoàn toàn không thích phong cách này, nó lỗi mốt rồi.
  52. Hier, j'ai passé deux heures dans les magasins. jɛʁ ʒe pase dø‿z‿œʁ dɑ̃ le maɡazɛ̃
    Hôm qua tôi đã dành hai tiếng đi mua sắm.
  53. Il faut laver ce pull à la main. il fo lave sə pyl a la mɛ̃
    Chiếc áo len này phải giặt tay.
  54. Ne mets pas ce tee-shirt, il est sale. nə mɛ pa sə tiʃœʁt il ɛ sal
    Đừng mặc chiếc áo phông đó, nó bẩn rồi.
  55. Elle s'habille toujours avec beaucoup de goût. ɛl sabij tuʒuʁ avɛk boku də ɡu
    Cô ấy luôn ăn mặc rất có gu.
  56. Pour le mariage, je vais louer un costume. puʁ lə maʁjaʒ ʒə vɛ lwe œ̃ kɔstym
    Để dự đám cưới, tôi sẽ thuê một bộ vest.
  57. Est-ce que ce sac est en vrai cuir ? ɛs kə sə sak ɛ‿t‿ɑ̃ vʁɛ kɥiʁ
    Chiếc túi này bằng da thật phải không ạ?
  58. J'hésite entre le pull rouge et le pull vert. ʒezit ɑ̃tʁ lə pyl ʁuʒ e lə pyl vɛʁ
    Tôi đang phân vân giữa áo len đỏ và áo len xanh lá.
  59. Ces chaussures sont jolies, mais elles me font mal aux pieds. se ʃosyʁ sɔ̃ ʒɔli mɛ ɛl mə fɔ̃ mal o pje
    Đôi giày này đẹp, nhưng làm tôi đau chân.
  60. Quand il pleut, je mets toujours mon imperméable. kɑ̃‿t‿il plø ʒə mɛ tuʒuʁ mɔ̃‿n‿ɛ̃pɛʁmeabl
    Khi trời mưa, tôi luôn mặc áo mưa.
  61. Mon frère m'a offert une montre pour mon anniversaire. mɔ̃ fʁɛʁ ma ɔfɛʁ yn mɔ̃tʁ puʁ mɔ̃‿n‿anivɛʁsɛʁ
    Anh trai tôi đã tặng tôi một chiếc đồng hồ nhân dịp sinh nhật.
  62. Je dois repasser ma chemise avant l'entretien. ʒə dwa ʁəpase ma ʃəmiz avɑ̃ lɑ̃tʁətjɛ̃
    Tôi phải là áo sơ mi trước buổi phỏng vấn.
  63. Où est-ce qu'on peut se changer ? u ɛs kɔ̃ pø sə ʃɑ̃ʒe
    Chúng tôi có thể thay đồ ở đâu ạ?
  64. Cette marque est chère, mais la qualité est très bonne. sɛt maʁk ɛ ʃɛʁ mɛ la kalite ɛ tʁɛ bɔn
    Thương hiệu này đắt, nhưng chất lượng rất tốt.
  65. Je cherchais un cadeau et j'ai trouvé ce collier. ʒə ʃɛʁʃɛ œ̃ kado e ʒe tʁuve sə kɔlje
    Tôi đang tìm quà thì thấy chiếc dây chuyền này.
  66. Mets quelque chose de plus chaud, il neige. mɛ kɛlkə ʃoz də ply ʃo il nɛʒ
    Mặc gì đó ấm hơn đi, trời đang có tuyết.
    lịch sự Mettez quelque chose de plus chaud, il neige. mɛte kɛlkə ʃoz də ply ʃo il nɛʒ
  67. Mes parents m'achetaient des vêtements trop grands. me paʁɑ̃ maʃtɛ de vɛtmɑ̃ tʁo ɡʁɑ̃
    Bố mẹ tôi thường mua cho tôi quần áo quá rộng.
  68. Est-ce que vous faites les retouches ? ɛs kə vu fɛt le ʁətuʃ
    Cửa hàng có sửa đồ không ạ?
  69. J'ai mis mes bijoux dans mon sac à main. ʒe mi me biʒu dɑ̃ mɔ̃ sak a mɛ̃
    Tôi đã cho trang sức vào túi xách.
  70. Demain, on va faire les magasins ensemble ? dəmɛ̃ ɔ̃ va fɛʁ le maɡazɛ̃ ɑ̃sɑ̃bl
    Ngày mai chúng ta đi mua sắm cùng nhau nhé?

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác