🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về màu sắc & hình dạng, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. beige bɛʒ
    màu be

    Le canapé du salon est beige.

    Ghế sofa phòng khách màu be.

  2. turquoise tyʁkwaz
    màu xanh ngọc

    La mer est turquoise ici.

    Biển ở đây màu xanh ngọc.

  3. doré dɔʁe
    màu vàng kim

    Elle porte des boucles d'oreilles dorées.

    Cô ấy đeo đôi bông tai màu vàng kim.

  4. argenté aʁʒɑ̃te
    màu bạc

    J'ai choisi un cadre argenté.

    Tôi đã chọn một khung ảnh màu bạc.

  5. vif vif
    rực rỡ, tươi

    J'adore les couleurs vives.

    Tôi rất thích những màu rực rỡ.

  6. pâle pɑl
    nhạt, tái

    Ce rose est un peu trop pâle.

    Màu hồng này hơi nhạt quá.

  7. sombre sɔ̃bʁ
    tối

    Cette pièce est trop sombre.

    Căn phòng này quá tối.

  8. l'arc-en-ciel laʁkɑ̃sjɛl
    cầu vồng

    Il y a un arc-en-ciel après la pluie.

    Có một cầu vồng sau cơn mưa.

  9. multicolore myltikɔlɔʁ
    nhiều màu

    Elle a acheté une écharpe multicolore.

    Cô ấy đã mua một chiếc khăn nhiều màu.

  10. uni yni
    trơn một màu

    Je préfère les robes unies.

    Tôi thích váy trơn một màu hơn.

  11. rayé ʁeje
    kẻ sọc

    Il met souvent un pull rayé.

    Anh ấy thường mặc áo len kẻ sọc.

  12. à pois a pwa
    chấm bi

    J'ai mis ma jupe à pois.

    Tôi đã mặc chiếc váy chấm bi.

  13. à carreaux a kaʁo
    kẻ ô vuông

    Mon père a une chemise à carreaux.

    Bố tôi có một chiếc áo sơ mi kẻ ô.

  14. le motif lə mɔtif
    họa tiết

    J'aime bien le motif de ce tissu.

    Tôi thích họa tiết của tấm vải này.

  15. brillant bʁijɑ̃
    bóng, sáng loáng

    Ses chaussures noires sont très brillantes.

    Đôi giày đen của anh ấy rất bóng.

  16. transparent tʁɑ̃spaʁɑ̃
    trong suốt

    Mets les gâteaux dans une boîte transparente.

    Hãy để bánh vào một cái hộp trong suốt.

  17. la lumière la lymjɛʁ
    ánh sáng

    Éteins la lumière, s'il te plaît.

    Tắt đèn giúp mình nhé.

  18. l'ombre lɔ̃bʁ
    bóng râm, cái bóng

    On va s'asseoir à l'ombre.

    Chúng ta ra ngồi chỗ bóng râm nhé.

  19. le fond lə fɔ̃
    nền, đáy

    Le fond de l'affiche est noir.

    Nền của tấm áp phích màu đen.

  20. peindre pɛ̃dʁ
    vẽ tranh, sơn

    Ma sœur peint souvent des paysages.

    Chị tôi thường vẽ tranh phong cảnh.

  21. le pinceau lə pɛ̃so
    cây cọ vẽ

    Tu peux me passer un pinceau ?

    Bạn đưa mình một cây cọ được không?

  22. le feutre lə føtʁ
    bút dạ

    Écris le titre avec un feutre noir.

    Hãy viết tiêu đề bằng bút dạ đen.

  23. mélanger melɑ̃ʒe
    trộn, pha

    Mélange bien la peinture avant de commencer.

    Hãy trộn đều màu trước khi bắt đầu.

  24. le tableau lə tablo
    bức tranh, bảng

    Ce tableau vert et bleu me plaît beaucoup.

    Tôi rất thích bức tranh xanh lá và xanh dương này.

  25. l'ovale lɔval
    hình bầu dục

    Dessine un ovale au milieu de la feuille.

    Hãy vẽ một hình bầu dục ở giữa tờ giấy.

  26. le losange lə lɔzɑ̃ʒ
    hình thoi

    Le drapeau a un losange rouge au centre.

    Lá cờ có một hình thoi màu đỏ ở giữa.

  27. la sphère la sfɛʁ
    khối cầu

    La Terre est une sphère.

    Trái Đất là một khối cầu.

  28. la pyramide la piʁamid
    kim tự tháp

    Nous avons vu les pyramides d'Égypte.

    Chúng tôi đã thấy kim tự tháp Ai Cập.

  29. la courbe la kuʁb
    đường cong, khúc cua

    La route fait une grande courbe ici.

    Con đường uốn một khúc cong lớn ở đây.

  30. l'angle lɑ̃ɡl
    góc

    Un carré a quatre angles droits.

    Hình vuông có bốn góc vuông.

  31. le coin lə kwɛ̃
    góc

    La lampe est dans le coin de la pièce.

    Cái đèn ở góc phòng.

  32. le bord lə bɔʁ
    mép, rìa

    Ne mets pas le verre au bord de la table.

    Đừng để cái ly ở mép bàn.

  33. mesurer məzyʁe
    đo

    Peux-tu mesurer la largeur de la fenêtre ?

    Bạn đo giúp chiều rộng của cửa sổ được không?

  34. la surface la syʁfas
    bề mặt, diện tích

    La surface de la table est bien plate.

    Bề mặt bàn rất phẳng.

  35. pointu pwɛ̃ty
    nhọn

    Attention, ce couteau est très pointu.

    Cẩn thận, con dao này rất nhọn.

  36. épais epɛ
    dày

    Ce livre est trop épais pour mon sac.

    Cuốn sách này quá dày so với cặp của tôi.

  37. étroit etʁwa
    hẹp

    Cette rue est très étroite.

    Con phố này rất hẹp.

  38. la hauteur la otœʁ
    chiều cao

    Cette étagère fait deux mètres de hauteur.

    Cái kệ này cao hai mét.

  39. la largeur la laʁʒœʁ
    chiều rộng

    Il faut vérifier la largeur du canapé.

    Cần kiểm tra chiều rộng của ghế sofa.

  40. ressembler à ʁəsɑ̃ble a
    trông giống

    Ce nuage ressemble à un cœur.

    Đám mây kia trông giống hình trái tim.

  41. Je n'aime pas les couleurs trop vives. ʒə nɛm pa le kulœʁ tʁo viv
    Tôi không thích những màu quá chói.
  42. Cette couleur te va très bien. sɛt kulœʁ tə va tʁɛ bjɛ̃
    Màu này rất hợp với bạn.
    lịch sự Cette couleur vous va très bien. sɛt kulœʁ vu va tʁɛ bjɛ̃
  43. Est-ce que vous l'avez en noir ou en beige ? ɛs kə vu lave ɑ̃ nwaʁ u ɑ̃ bɛʒ
    Anh/chị có màu đen hoặc màu be không?
  44. J'ai repeint ma chambre le week-end dernier. ʒe ʁəpɛ̃ ma ʃɑ̃bʁ lə wikɛnd dɛʁnje
    Cuối tuần trước tôi đã sơn lại phòng mình.
  45. Avant, les murs étaient blancs ; maintenant, ils sont bleu clair. avɑ̃ le myʁ etɛ blɑ̃ mɛ̃tnɑ̃ il sɔ̃ blø klɛʁ
    Trước đây các bức tường màu trắng, giờ thì màu xanh nhạt.
  46. Tu peux me prêter ton feutre rouge ? ty pø mə pʁɛte tɔ̃ føtʁ ʁuʒ
    Bạn cho mình mượn cây bút dạ đỏ được không?
    lịch sự Vous pouvez me prêter votre feutre rouge ? vu puve mə pʁɛte vɔtʁ føtʁ ʁuʒ
  47. Je trouve que ce vert est un peu trop sombre. ʒə tʁuv kə sə vɛʁ ɛ‿t‿œ̃ pø tʁo sɔ̃bʁ
    Tôi thấy màu xanh lá này hơi tối quá.
  48. Elle a mis une robe à pois pour la fête. ɛl a mi yn ʁɔb a pwa puʁ la fɛt
    Cô ấy đã mặc chiếc váy chấm bi đi dự tiệc.
  49. En été, je porte des vêtements de couleur claire. ɑ̃‿n‿ete ʒə pɔʁt de vɛtmɑ̃ də kulœʁ klɛʁ
    Vào mùa hè tôi mặc quần áo màu sáng.
  50. Nous sommes allés voir une exposition de tableaux modernes. nu sɔm‿z‿ale vwaʁ yn ɛkspozisjɔ̃ də tablo mɔdɛʁn
    Chúng tôi đã đi xem một triển lãm tranh hiện đại.
  51. Le professeur a dessiné un losange au tableau. lə pʁɔfɛsœʁ a desine œ̃ lɔzɑ̃ʒ o tablo
    Thầy giáo đã vẽ một hình thoi lên bảng.
  52. Cette table est plus large que l'autre. sɛt tabl ɛ ply laʁʒ kə lotʁ
    Cái bàn này rộng hơn cái kia.
  53. Quelle est la hauteur de la tour Eiffel ? kɛl ɛ la otœʁ də la tuʁ ɛfɛl
    Tháp Eiffel cao bao nhiêu?
  54. Le salon reçoit beaucoup de lumière le matin. lə salɔ̃ ʁəswa boku də lymjɛʁ lə matɛ̃
    Phòng khách đón nhiều ánh sáng vào buổi sáng.
  55. Assieds-toi à l'ombre, il fait trop chaud au soleil. asje twa a lɔ̃bʁ il fɛ tʁo ʃo o sɔlɛj
    Ngồi chỗ râm đi, ngoài nắng nóng quá.
    lịch sự Asseyez-vous à l'ombre, il fait trop chaud au soleil. asɛje vu a lɔ̃bʁ il fɛ tʁo ʃo o sɔlɛj
  56. Ce dessin ressemble à un arc-en-ciel. sə desɛ̃ ʁəsɑ̃bl a œ̃‿n‿aʁkɑ̃sjɛl
    Bức vẽ này trông giống cầu vồng.
  57. Tu as vu ? Le ciel est devenu tout rose. ty a vy lə sjɛl ɛ dəvəny tu ʁoz
    Bạn thấy chưa? Bầu trời đã chuyển sang màu hồng.
  58. Je vais acheter de la peinture blanche pour le plafond. ʒə vɛ‿z‿aʃte də la pɛ̃tyʁ blɑ̃ʃ puʁ lə plafɔ̃
    Tôi sẽ mua sơn trắng để sơn trần nhà.
  59. Ces deux chemises sont presque de la même couleur. se dø ʃəmiz sɔ̃ pʁɛsk də la mɛm kulœʁ
    Hai chiếc áo sơ mi này gần như cùng màu.
  60. Mets ton nom en haut, dans le coin gauche. mɛ tɔ̃ nɔ̃ ɑ̃ o dɑ̃ lə kwɛ̃ ɡoʃ
    Ghi tên bạn ở phía trên, góc bên trái.
  61. La nouvelle table basse est ovale. la nuvɛl tabl bas ɛ‿t‿ɔval
    Chiếc bàn trà mới có hình bầu dục.
  62. Fais attention, le bord de l'assiette est très chaud. fɛ atɑ̃sjɔ̃ lə bɔʁ də lasjɛt ɛ tʁɛ ʃo
    Cẩn thận, mép đĩa rất nóng.
  63. J'hésite entre le motif à fleurs et les rayures. ʒezit ɑ̃tʁ lə mɔtif a flœʁ e le ʁejyʁ
    Tôi đang phân vân giữa họa tiết hoa và kẻ sọc.
  64. Ce vase est en verre transparent. sə vaz ɛ‿t‿ɑ̃ vɛʁ tʁɑ̃spaʁɑ̃
    Chiếc bình này làm bằng thủy tinh trong suốt.
  65. À l'école, on apprenait à reconnaître les formes. a lekɔl ɔ̃‿n‿apʁənɛ a ʁəkɔnɛtʁ le fɔʁm
    Ở trường chúng tôi đã học cách nhận biết các hình.
  66. Il faut mesurer la pièce avant d'acheter le tapis. il fo məzyʁe la pjɛs avɑ̃ daʃte lə tapi
    Cần đo phòng trước khi mua thảm.
  67. Ce pantalon est trop étroit, je vais le rendre. sə pɑ̃talɔ̃ ɛ tʁo‿p‿etʁwa ʒə vɛ lə ʁɑ̃dʁ
    Chiếc quần này chật quá, tôi sẽ mang đi trả.
  68. On a peint la cuisine en jaune pâle. ɔ̃‿n‿a pɛ̃ la kɥizin ɑ̃ ʒon pɑl
    Chúng tôi đã sơn bếp màu vàng nhạt.
  69. J'ai changé le fond d'écran de mon téléphone. ʒe ʃɑ̃ʒe lə fɔ̃ dekʁɑ̃ də mɔ̃ telefɔn
    Tôi đã đổi hình nền điện thoại.
  70. Cette couleur me rappelle les vacances à la mer. sɛt kulœʁ mə ʁapɛl le vakɑ̃s a la mɛʁ
    Màu này làm tôi nhớ kỳ nghỉ ở biển.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác