🇫🇷 tiếng Pháp · A2
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Pháp · A2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về màu sắc & hình dạng, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
beige bɛʒmàu be
Le canapé du salon est beige.
Ghế sofa phòng khách màu be.
-
turquoise tyʁkwazmàu xanh ngọc
La mer est turquoise ici.
Biển ở đây màu xanh ngọc.
-
doré dɔʁemàu vàng kim
Elle porte des boucles d'oreilles dorées.
Cô ấy đeo đôi bông tai màu vàng kim.
-
argenté aʁʒɑ̃temàu bạc
J'ai choisi un cadre argenté.
Tôi đã chọn một khung ảnh màu bạc.
-
vif vifrực rỡ, tươi
J'adore les couleurs vives.
Tôi rất thích những màu rực rỡ.
-
pâle pɑlnhạt, tái
Ce rose est un peu trop pâle.
Màu hồng này hơi nhạt quá.
-
sombre sɔ̃bʁtối
Cette pièce est trop sombre.
Căn phòng này quá tối.
-
l'arc-en-ciel laʁkɑ̃sjɛlcầu vồng
Il y a un arc-en-ciel après la pluie.
Có một cầu vồng sau cơn mưa.
-
multicolore myltikɔlɔʁnhiều màu
Elle a acheté une écharpe multicolore.
Cô ấy đã mua một chiếc khăn nhiều màu.
-
uni ynitrơn một màu
Je préfère les robes unies.
Tôi thích váy trơn một màu hơn.
-
rayé ʁejekẻ sọc
Il met souvent un pull rayé.
Anh ấy thường mặc áo len kẻ sọc.
-
à pois a pwachấm bi
J'ai mis ma jupe à pois.
Tôi đã mặc chiếc váy chấm bi.
-
à carreaux a kaʁokẻ ô vuông
Mon père a une chemise à carreaux.
Bố tôi có một chiếc áo sơ mi kẻ ô.
-
le motif lə mɔtifhọa tiết
J'aime bien le motif de ce tissu.
Tôi thích họa tiết của tấm vải này.
-
brillant bʁijɑ̃bóng, sáng loáng
Ses chaussures noires sont très brillantes.
Đôi giày đen của anh ấy rất bóng.
-
transparent tʁɑ̃spaʁɑ̃trong suốt
Mets les gâteaux dans une boîte transparente.
Hãy để bánh vào một cái hộp trong suốt.
-
la lumière la lymjɛʁánh sáng
Éteins la lumière, s'il te plaît.
Tắt đèn giúp mình nhé.
-
l'ombre lɔ̃bʁbóng râm, cái bóng
On va s'asseoir à l'ombre.
Chúng ta ra ngồi chỗ bóng râm nhé.
-
le fond lə fɔ̃nền, đáy
Le fond de l'affiche est noir.
Nền của tấm áp phích màu đen.
-
peindre pɛ̃dʁvẽ tranh, sơn
Ma sœur peint souvent des paysages.
Chị tôi thường vẽ tranh phong cảnh.
-
le pinceau lə pɛ̃socây cọ vẽ
Tu peux me passer un pinceau ?
Bạn đưa mình một cây cọ được không?
-
le feutre lə føtʁbút dạ
Écris le titre avec un feutre noir.
Hãy viết tiêu đề bằng bút dạ đen.
-
mélanger melɑ̃ʒetrộn, pha
Mélange bien la peinture avant de commencer.
Hãy trộn đều màu trước khi bắt đầu.
-
le tableau lə tablobức tranh, bảng
Ce tableau vert et bleu me plaît beaucoup.
Tôi rất thích bức tranh xanh lá và xanh dương này.
-
l'ovale lɔvalhình bầu dục
Dessine un ovale au milieu de la feuille.
Hãy vẽ một hình bầu dục ở giữa tờ giấy.
-
le losange lə lɔzɑ̃ʒhình thoi
Le drapeau a un losange rouge au centre.
Lá cờ có một hình thoi màu đỏ ở giữa.
-
la sphère la sfɛʁkhối cầu
La Terre est une sphère.
Trái Đất là một khối cầu.
-
la pyramide la piʁamidkim tự tháp
Nous avons vu les pyramides d'Égypte.
Chúng tôi đã thấy kim tự tháp Ai Cập.
-
la courbe la kuʁbđường cong, khúc cua
La route fait une grande courbe ici.
Con đường uốn một khúc cong lớn ở đây.
-
l'angle lɑ̃ɡlgóc
Un carré a quatre angles droits.
Hình vuông có bốn góc vuông.
-
le coin lə kwɛ̃góc
La lampe est dans le coin de la pièce.
Cái đèn ở góc phòng.
-
le bord lə bɔʁmép, rìa
Ne mets pas le verre au bord de la table.
Đừng để cái ly ở mép bàn.
-
mesurer məzyʁeđo
Peux-tu mesurer la largeur de la fenêtre ?
Bạn đo giúp chiều rộng của cửa sổ được không?
-
la surface la syʁfasbề mặt, diện tích
La surface de la table est bien plate.
Bề mặt bàn rất phẳng.
-
pointu pwɛ̃tynhọn
Attention, ce couteau est très pointu.
Cẩn thận, con dao này rất nhọn.
-
épais epɛdày
Ce livre est trop épais pour mon sac.
Cuốn sách này quá dày so với cặp của tôi.
-
étroit etʁwahẹp
Cette rue est très étroite.
Con phố này rất hẹp.
-
la hauteur la otœʁchiều cao
Cette étagère fait deux mètres de hauteur.
Cái kệ này cao hai mét.
-
la largeur la laʁʒœʁchiều rộng
Il faut vérifier la largeur du canapé.
Cần kiểm tra chiều rộng của ghế sofa.
-
ressembler à ʁəsɑ̃ble atrông giống
Ce nuage ressemble à un cœur.
Đám mây kia trông giống hình trái tim.
-
Je n'aime pas les couleurs trop vives. ʒə nɛm pa le kulœʁ tʁo vivTôi không thích những màu quá chói.
-
Cette couleur te va très bien. sɛt kulœʁ tə va tʁɛ bjɛ̃Màu này rất hợp với bạn.lịch sự Cette couleur vous va très bien. sɛt kulœʁ vu va tʁɛ bjɛ̃
-
Est-ce que vous l'avez en noir ou en beige ? ɛs kə vu lave ɑ̃ nwaʁ u ɑ̃ bɛʒAnh/chị có màu đen hoặc màu be không?
-
J'ai repeint ma chambre le week-end dernier. ʒe ʁəpɛ̃ ma ʃɑ̃bʁ lə wikɛnd dɛʁnjeCuối tuần trước tôi đã sơn lại phòng mình.
-
Avant, les murs étaient blancs ; maintenant, ils sont bleu clair. avɑ̃ le myʁ etɛ blɑ̃ mɛ̃tnɑ̃ il sɔ̃ blø klɛʁTrước đây các bức tường màu trắng, giờ thì màu xanh nhạt.
-
Tu peux me prêter ton feutre rouge ? ty pø mə pʁɛte tɔ̃ føtʁ ʁuʒBạn cho mình mượn cây bút dạ đỏ được không?lịch sự Vous pouvez me prêter votre feutre rouge ? vu puve mə pʁɛte vɔtʁ føtʁ ʁuʒ
-
Je trouve que ce vert est un peu trop sombre. ʒə tʁuv kə sə vɛʁ ɛ‿t‿œ̃ pø tʁo sɔ̃bʁTôi thấy màu xanh lá này hơi tối quá.
-
Elle a mis une robe à pois pour la fête. ɛl a mi yn ʁɔb a pwa puʁ la fɛtCô ấy đã mặc chiếc váy chấm bi đi dự tiệc.
-
En été, je porte des vêtements de couleur claire. ɑ̃‿n‿ete ʒə pɔʁt de vɛtmɑ̃ də kulœʁ klɛʁVào mùa hè tôi mặc quần áo màu sáng.
-
Nous sommes allés voir une exposition de tableaux modernes. nu sɔm‿z‿ale vwaʁ yn ɛkspozisjɔ̃ də tablo mɔdɛʁnChúng tôi đã đi xem một triển lãm tranh hiện đại.
-
Le professeur a dessiné un losange au tableau. lə pʁɔfɛsœʁ a desine œ̃ lɔzɑ̃ʒ o tabloThầy giáo đã vẽ một hình thoi lên bảng.
-
Cette table est plus large que l'autre. sɛt tabl ɛ ply laʁʒ kə lotʁCái bàn này rộng hơn cái kia.
-
Quelle est la hauteur de la tour Eiffel ? kɛl ɛ la otœʁ də la tuʁ ɛfɛlTháp Eiffel cao bao nhiêu?
-
Le salon reçoit beaucoup de lumière le matin. lə salɔ̃ ʁəswa boku də lymjɛʁ lə matɛ̃Phòng khách đón nhiều ánh sáng vào buổi sáng.
-
Assieds-toi à l'ombre, il fait trop chaud au soleil. asje twa a lɔ̃bʁ il fɛ tʁo ʃo o sɔlɛjNgồi chỗ râm đi, ngoài nắng nóng quá.lịch sự Asseyez-vous à l'ombre, il fait trop chaud au soleil. asɛje vu a lɔ̃bʁ il fɛ tʁo ʃo o sɔlɛj
-
Ce dessin ressemble à un arc-en-ciel. sə desɛ̃ ʁəsɑ̃bl a œ̃‿n‿aʁkɑ̃sjɛlBức vẽ này trông giống cầu vồng.
-
Tu as vu ? Le ciel est devenu tout rose. ty a vy lə sjɛl ɛ dəvəny tu ʁozBạn thấy chưa? Bầu trời đã chuyển sang màu hồng.
-
Je vais acheter de la peinture blanche pour le plafond. ʒə vɛ‿z‿aʃte də la pɛ̃tyʁ blɑ̃ʃ puʁ lə plafɔ̃Tôi sẽ mua sơn trắng để sơn trần nhà.
-
Ces deux chemises sont presque de la même couleur. se dø ʃəmiz sɔ̃ pʁɛsk də la mɛm kulœʁHai chiếc áo sơ mi này gần như cùng màu.
-
Mets ton nom en haut, dans le coin gauche. mɛ tɔ̃ nɔ̃ ɑ̃ o dɑ̃ lə kwɛ̃ ɡoʃGhi tên bạn ở phía trên, góc bên trái.
-
La nouvelle table basse est ovale. la nuvɛl tabl bas ɛ‿t‿ɔvalChiếc bàn trà mới có hình bầu dục.
-
Fais attention, le bord de l'assiette est très chaud. fɛ atɑ̃sjɔ̃ lə bɔʁ də lasjɛt ɛ tʁɛ ʃoCẩn thận, mép đĩa rất nóng.
-
J'hésite entre le motif à fleurs et les rayures. ʒezit ɑ̃tʁ lə mɔtif a flœʁ e le ʁejyʁTôi đang phân vân giữa họa tiết hoa và kẻ sọc.
-
Ce vase est en verre transparent. sə vaz ɛ‿t‿ɑ̃ vɛʁ tʁɑ̃spaʁɑ̃Chiếc bình này làm bằng thủy tinh trong suốt.
-
À l'école, on apprenait à reconnaître les formes. a lekɔl ɔ̃‿n‿apʁənɛ a ʁəkɔnɛtʁ le fɔʁmỞ trường chúng tôi đã học cách nhận biết các hình.
-
Il faut mesurer la pièce avant d'acheter le tapis. il fo məzyʁe la pjɛs avɑ̃ daʃte lə tapiCần đo phòng trước khi mua thảm.
-
Ce pantalon est trop étroit, je vais le rendre. sə pɑ̃talɔ̃ ɛ tʁo‿p‿etʁwa ʒə vɛ lə ʁɑ̃dʁChiếc quần này chật quá, tôi sẽ mang đi trả.
-
On a peint la cuisine en jaune pâle. ɔ̃‿n‿a pɛ̃ la kɥizin ɑ̃ ʒon pɑlChúng tôi đã sơn bếp màu vàng nhạt.
-
J'ai changé le fond d'écran de mon téléphone. ʒe ʃɑ̃ʒe lə fɔ̃ dekʁɑ̃ də mɔ̃ telefɔnTôi đã đổi hình nền điện thoại.
-
Cette couleur me rappelle les vacances à la mer. sɛt kulœʁ mə ʁapɛl le vakɑ̃s a la mɛʁMàu này làm tôi nhớ kỳ nghỉ ở biển.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.