🇫🇷 tiếng Pháp · A2
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Pháp · A2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sức khỏe & cơ thể, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la maladie la maladibệnh
Cette maladie n'est pas dangereuse.
Bệnh này không nguy hiểm.
-
le symptôme lə sɛ̃ptomtriệu chứng
J'ai les mêmes symptômes que toi.
Tôi có triệu chứng giống bạn.
-
la toux la tucơn ho
J'ai une toux sèche depuis trois jours.
Tôi bị ho khan ba ngày nay.
-
éternuer etɛʁnɥehắt hơi
Il éternue depuis ce matin.
Anh ấy hắt hơi từ sáng nay.
-
vomir vɔmiʁnôn
J'ai envie de vomir.
Tôi buồn nôn.
-
la nausée la nozecảm giác buồn nôn
J'ai des nausées le matin.
Buổi sáng tôi hay buồn nôn.
-
l'allergie laleʁʒidị ứng
J'ai une allergie au pollen au printemps.
Mùa xuân tôi bị dị ứng phấn hoa.
-
le vaccin lə vaksɛ̃vắc xin
Le vaccin contre la grippe est gratuit.
Vắc xin cúm được miễn phí.
-
la piqûre la pikyʁmũi tiêm
L'infirmière m'a fait une piqûre au bras.
Y tá đã tiêm cho tôi một mũi ở cánh tay.
-
le pansement lə pɑ̃smɑ̃băng gạc
Il faut mettre un pansement sur la coupure.
Cần băng vết cắt lại.
-
la blessure la blesyʁvết thương
Sa blessure guérit lentement.
Vết thương của anh ấy lành chậm.
-
se blesser sə blesebị thương
Il s'est blessé pendant le match.
Anh ấy bị thương trong trận đấu.
-
se casser sə kasebị gãy
Elle s'est cassé la jambe au ski.
Cô ấy bị gãy chân khi trượt tuyết.
-
la brûlure la bʁylyʁvết bỏng
J'ai une petite brûlure à la main.
Tôi bị một vết bỏng nhỏ ở tay.
-
l'épaule lepolvai
Mon épaule me fait mal depuis lundi.
Vai tôi đau từ thứ Hai.
-
le genou lə ʒənuđầu gối
Il ne peut pas plier le genou.
Anh ấy không gập được đầu gối.
-
la cheville la ʃəvijmắt cá chân
Il s'est tordu la cheville en courant.
Anh ấy bị trẹo mắt cá chân khi chạy.
-
le doigt lə dwangón tay
Je me suis coupé le doigt.
Tôi bị đứt ngón tay.
-
l'estomac lɛstɔmadạ dày
J'ai mal à l'estomac après le café.
Sau khi uống cà phê tôi bị đau dạ dày.
-
le poumon lə pumɔ̃phổi
Le tabac abîme les poumons.
Thuốc lá làm hại phổi.
-
la poitrine la pwatʁinngực
Il a mal à la poitrine quand il tousse.
Anh ấy đau ngực khi ho.
-
le traitement lə tʁɛtmɑ̃liệu trình điều trị
Le traitement dure deux semaines.
Liệu trình kéo dài hai tuần.
-
l'opération lɔpeʁasjɔ̃ca phẫu thuật
L'opération s'est bien passée.
Ca phẫu thuật đã diễn ra tốt đẹp.
-
la consultation la kɔ̃syltasjɔ̃buổi khám bệnh
La consultation coûte vingt-cinq euros.
Một lần khám giá hai mươi lăm euro.
-
la salle d'attente la sal datɑ̃tphòng chờ
La salle d'attente est pleine ce matin.
Sáng nay phòng chờ rất đông.
-
le pharmacien lə faʁmasjɛ̃dược sĩ
Le pharmacien m'a expliqué la dose.
Dược sĩ đã giải thích liều dùng cho tôi.
-
le spécialiste lə spesjalistbác sĩ chuyên khoa
Je dois voir un spécialiste du dos.
Tôi phải đi khám bác sĩ chuyên khoa về lưng.
-
la prise de sang la pʁiz də sɑ̃xét nghiệm máu
Je fais une prise de sang demain matin.
Sáng mai tôi đi xét nghiệm máu.
-
la tension la tɑ̃sjɔ̃huyết áp
Le médecin prend ma tension.
Bác sĩ đo huyết áp cho tôi.
-
soigner swaɲechữa trị
Ce médecin soigne bien ses patients.
Bác sĩ này chăm sóc bệnh nhân rất tốt.
-
tomber malade tɔ̃be maladbị ốm
Je suis tombé malade pendant les vacances.
Tôi bị ốm trong kỳ nghỉ.
-
le sommeil lə sɔmɛjgiấc ngủ
J'ai des problèmes de sommeil.
Tôi có vấn đề về giấc ngủ.
-
la fatigue la fatiɡsự mệt mỏi
Cette fatigue dure depuis un mois.
Tình trạng mệt mỏi này kéo dài một tháng rồi.
-
le stress lə stʁɛssự căng thẳng
Le stress au travail me fatigue.
Căng thẳng ở chỗ làm khiến tôi mệt.
-
en forme ɑ̃ fɔʁmkhỏe khoắn
Il est en forme après ses vacances.
Sau kỳ nghỉ anh ấy rất khỏe khoắn.
-
le régime lə ʁeʒimchế độ ăn kiêng
Mon père fait un régime sans sel.
Bố tôi đang ăn kiêng không muối.
-
maigrir mɛɡʁiʁgiảm cân
Il a maigri de cinq kilos.
Anh ấy đã giảm năm cân.
-
fumer fymehút thuốc
Il ne faut pas fumer à l'hôpital.
Không được hút thuốc trong bệnh viện.
-
la carie la kaʁisâu răng
Le dentiste a trouvé une carie.
Nha sĩ đã phát hiện một chỗ sâu răng.
-
enceinte ɑ̃sɛ̃tmang thai
Ma sœur est enceinte de cinq mois.
Chị tôi mang thai năm tháng.
-
Qu'est-ce qui ne va pas ? kɛs ki nə va paBạn bị làm sao vậy?
-
Depuis combien de temps avez-vous ces symptômes ? dəpɥi kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ ave vu se sɛ̃ptomAnh chị có các triệu chứng này bao lâu rồi?
-
Je suis tombé dans l'escalier hier. ʒə sɥi tɔ̃be dɑ̃ lɛskalje jɛʁHôm qua tôi bị ngã cầu thang.
-
Il s'est fait mal au genou en jouant au foot. il sɛ fɛ mal o ʒənu ɑ̃ ʒwɑ̃ o futAnh ấy bị đau đầu gối khi chơi bóng đá.
-
Le médecin m'a dit de rester à la maison. lə medsɛ̃ ma di də ʁɛste a la mɛzɔ̃Bác sĩ bảo tôi ở nhà.
-
Ça fait trois jours que j'ai mal au ventre. sa fɛ tʁwa ʒuʁ kə ʒe mal o vɑ̃tʁTôi đau bụng ba ngày rồi.
-
J'ai attrapé froid dans le train. ʒe atʁape fʁwa dɑ̃ lə tʁɛ̃Tôi bị nhiễm lạnh trên tàu.
-
Je vais me faire vacciner contre la grippe. ʒə vɛ mə fɛʁ vaksine kɔ̃tʁ la ɡʁipTôi sẽ đi tiêm phòng cúm.
-
Quand j'étais petit, j'étais souvent malade. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒetɛ suvɑ̃ maladHồi nhỏ tôi hay bị ốm.
-
Vous devez prendre ce traitement pendant une semaine. vu dəve pʁɑ̃dʁ sə tʁɛtmɑ̃ pɑ̃dɑ̃‿t‿yn səmɛnAnh chị phải dùng thuốc theo liệu trình này trong một tuần.
-
Les résultats seront prêts dans deux jours. le ʁezylta səʁɔ̃ pʁɛ dɑ̃ dø ʒuʁKết quả sẽ có sau hai ngày.
-
Ma fille a vomi toute la nuit. ma fij a vɔmi tut la nɥiCon gái tôi nôn suốt đêm.
-
Est-ce que je peux avoir un certificat médical ? ɛs kə ʒə pø avwaʁ œ̃ sɛʁtifika medikalTôi có thể xin giấy chứng nhận y tế không?
-
Après l'opération, il va devoir se reposer un mois. apʁɛ lɔpeʁasjɔ̃ il va dəvwaʁ sə ʁəpoze œ̃ mwaSau ca phẫu thuật, anh ấy sẽ phải nghỉ một tháng.
-
Je dors mal en ce moment à cause du stress. ʒə dɔʁ mal ɑ̃ sə mɔmɑ̃ a koz dy stʁɛsDạo này tôi ngủ không ngon vì căng thẳng.
-
Asseyez-vous dans la salle d'attente, s'il vous plaît. asɛje vu dɑ̃ la sal datɑ̃t sil vu plɛMời anh chị ngồi ở phòng chờ.
-
Il faut manger plus de légumes, c'est bon pour la santé. il fo mɑ̃ʒe ply də leɡym sɛ bɔ̃ puʁ la sɑ̃teNên ăn nhiều rau hơn, tốt cho sức khỏe.
-
Tu as l'air fatigué, ça va ? ty a lɛʁ fatiɡe sa vaTrông bạn mệt, có ổn không?lịch sự Vous avez l'air fatigué, ça va ? vu‿z‿ave lɛʁ fatiɡe sa va
-
Il ne faut pas prendre ce médicament avec de l'alcool. il nə fo pa pʁɑ̃dʁ sə medikamɑ̃ avɛk də lalkɔlKhông được uống thuốc này cùng với rượu.
-
Est-ce que je dois prendre ce médicament avant ou après le repas ? ɛs kə ʒə dwa pʁɑ̃dʁ sə medikamɑ̃ avɑ̃ u apʁɛ lə ʁəpaTôi nên uống thuốc này trước hay sau bữa ăn?
-
Je me suis brûlé la main avec de l'eau chaude. ʒə mə sɥi bʁyle la mɛ̃ avɛk də lo ʃodTôi bị bỏng tay vì nước nóng.
-
Mon grand-père a été hospitalisé la semaine dernière. mɔ̃ ɡʁɑ̃ pɛʁ a ete ɔspitalize la səmɛn dɛʁnjɛʁÔng tôi đã nhập viện tuần trước.
-
Est-ce que vous êtes allergique à un médicament ? ɛs kə vu‿z‿ɛt‿z‿aleʁʒik a œ̃ medikamɑ̃Anh chị có dị ứng với thuốc nào không?
-
Je n'ai pas d'appétit depuis quelques jours. ʒə ne pa dapeti dəpɥi kɛlkə ʒuʁMấy hôm nay tôi không thấy thèm ăn.
-
Le docteur va vous recevoir dans cinq minutes. lə dɔktœʁ va vu ʁəsəvwaʁ dɑ̃ sɛ̃k minytBác sĩ sẽ tiếp anh chị sau năm phút.
-
Je fais du sport deux fois par semaine pour rester en forme. ʒə fɛ dy spɔʁ dø fwa paʁ səmɛn puʁ ʁɛste ɑ̃ fɔʁmTôi tập thể thao hai lần một tuần để giữ sức khỏe.
-
J'ai arrêté de fumer il y a un an. ʒe aʁɛte də fyme il j a œ̃‿n‿ɑ̃Tôi đã bỏ thuốc lá cách đây một năm.
-
Vous avez la tension un peu élevée. vu‿z‿ave la tɑ̃sjɔ̃ œ̃ pø elveHuyết áp của anh chị hơi cao.
-
Ne t'inquiète pas, ce n'est rien de grave. nə tɛ̃kjɛt pa sə nɛ ʁjɛ̃ də ɡʁavĐừng lo, không có gì nghiêm trọng đâu.lịch sự Ne vous inquiétez pas, ce n'est rien de grave. nə vu‿z‿ɛ̃kjete pa sə nɛ ʁjɛ̃ də ɡʁav
-
Le médecin m'a donné un arrêt de travail. lə medsɛ̃ ma dɔne œ̃‿n‿aʁɛ də tʁavajBác sĩ đã cấp cho tôi giấy nghỉ ốm.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.