🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Công việc & Trường học bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công việc & trường học, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le poste lə pɔst
    vị trí công việc

    Il a trouvé un poste dans une banque.

    Anh ấy đã tìm được một vị trí ở ngân hàng.

  2. le collège lə kɔlɛʒ
    trường trung học cơ sở

    Ma fille entre au collège cette année.

    Con gái tôi năm nay vào cấp hai.

  3. la formation la fɔʁmasjɔ̃
    khóa đào tạo

    J'ai suivi une formation de trois mois.

    Tôi đã tham gia khóa đào tạo ba tháng.

  4. le stage lə staʒ
    kỳ thực tập

    Elle fait un stage dans une école.

    Cô ấy đang thực tập ở một trường học.

  5. le contrat lə kɔ̃tʁa
    hợp đồng

    J'ai signé mon contrat hier.

    Hôm qua tôi đã ký hợp đồng.

  6. l'employé lɑ̃plwaje
    nhân viên

    Cette entreprise a vingt employés.

    Công ty này có hai mươi nhân viên.

  7. le chef lə ʃɛf
    người quản lý

    Mon chef est en réunion.

    Quản lý của tôi đang họp.

  8. l'entretien lɑ̃tʁətjɛ̃
    buổi phỏng vấn

    J'ai un entretien lundi matin.

    Sáng thứ Hai tôi có buổi phỏng vấn.

  9. la candidature la kɑ̃didatyʁ
    đơn ứng tuyển

    J'ai envoyé ma candidature hier soir.

    Tối qua tôi đã gửi đơn ứng tuyển.

  10. le diplôme lə diplom
    bằng cấp

    Elle a obtenu son diplôme en juin.

    Cô ấy đã nhận bằng vào tháng Sáu.

  11. la matière la matjɛʁ
    môn học

    Ma matière préférée, c'est l'histoire.

    Môn học tôi thích nhất là lịch sử.

  12. l'emploi du temps lɑ̃plwa dy tɑ̃
    thời khóa biểu

    Mon emploi du temps est très chargé.

    Lịch của tôi rất kín.

  13. la bibliothèque la biblijɔtɛk
    thư viện

    Je révise à la bibliothèque le samedi.

    Thứ Bảy tôi ôn bài ở thư viện.

  14. la cantine la kɑ̃tin
    nhà ăn

    Les élèves mangent à la cantine.

    Học sinh ăn ở nhà ăn.

  15. la rentrée la ʁɑ̃tʁe
    khai giảng

    La rentrée a lieu début septembre.

    Khai giảng diễn ra vào đầu tháng Chín.

  16. le dossier lə dosje
    hồ sơ

    Je cherche le dossier du client.

    Tôi đang tìm hồ sơ của khách hàng.

  17. le projet lə pʁɔʒɛ
    dự án

    Nous travaillons sur un nouveau projet.

    Chúng tôi đang làm một dự án mới.

  18. la tâche la taʃ
    nhiệm vụ

    J'ai encore deux tâches à finir.

    Tôi còn hai việc phải làm xong.

  19. le rendez-vous lə ʁɑ̃de vu
    cuộc hẹn

    J'ai un rendez-vous avec le directeur.

    Tôi có hẹn với giám đốc.

  20. le congé lə kɔ̃ʒe
    kỳ nghỉ phép

    Je prends trois jours de congé.

    Tôi nghỉ phép ba ngày.

  21. l'équipe lekip
    nhóm, đội

    Je travaille dans une équipe de cinq personnes.

    Tôi làm việc trong một nhóm năm người.

  22. le chômage lə ʃomaʒ
    sự thất nghiệp

    Il est au chômage depuis mars.

    Anh ấy thất nghiệp từ tháng Ba.

  23. l'usine lyzin
    nhà máy

    Mon oncle travaille dans une usine.

    Chú tôi làm việc trong một nhà máy.

  24. le courriel lə kuʁjɛl
    thư điện tử

    Je vous envoie un courriel demain.

    Ngày mai tôi sẽ gửi thư cho anh.

  25. l'exercice lɛɡzɛʁsis
    bài tập

    Faites l'exercice trois, s'il vous plaît.

    Các em làm bài tập số ba nhé.

  26. la leçon la ləsɔ̃
    bài học

    J'ai appris la leçon par cœur.

    Tôi đã học thuộc bài.

  27. le résultat lə ʁezylta
    kết quả

    Le résultat de l'examen arrive demain.

    Kết quả thi ngày mai sẽ có.

  28. le retard lə ʁətaʁ
    sự trễ, sự chậm trễ

    Excusez-moi pour mon retard.

    Xin lỗi vì tôi đến muộn.

  29. l'expérience lɛkspeʁjɑ̃s
    kinh nghiệm

    Il a dix ans d'expérience.

    Anh ấy có mười năm kinh nghiệm.

  30. enseigner ɑ̃seɲe
    dạy

    Elle enseigne les maths au collège.

    Cô ấy dạy toán ở trường cấp hai.

  31. expliquer ɛksplike
    giải thích

    Le professeur explique la règle aux élèves.

    Thầy giáo giải thích quy tắc cho học sinh.

  32. réviser ʁevize
    ôn tập

    Je révise mes cours avant l'examen.

    Tôi ôn bài trước kỳ thi.

  33. réussir ʁeysiʁ
    thành công, thi đỗ

    Elle a réussi son examen.

    Cô ấy đã đỗ kỳ thi.

  34. embaucher ɑ̃boʃe
    tuyển dụng

    L'entreprise embauche deux personnes.

    Công ty tuyển hai người.

  35. gagner ɡaɲe
    kiếm được, thắng

    Il gagne bien sa vie.

    Anh ấy kiếm sống khá tốt.

  36. envoyer ɑ̃vwaje
    gửi

    Envoie-moi le document ce soir.

    Tối nay gửi tài liệu cho mình nhé.

  37. partir paʁtiʁ
    rời đi

    Je pars du bureau à dix-huit heures.

    Tôi rời văn phòng lúc sáu giờ chiều.

  38. s'occuper de sɔkype də
    phụ trách, lo liệu

    Je m'occupe des nouveaux clients.

    Tôi phụ trách khách hàng mới.

  39. occupé ɔkype
    bận

    Je suis très occupé cette semaine.

    Tuần này tôi rất bận.

  40. sérieux seʁjø
    nghiêm túc, chăm chỉ

    C'est une élève très sérieuse.

    Đó là một học sinh rất chăm chỉ.

  41. Je suis arrivé en retard à cause du train. ʒə sɥi‿z‿aʁive ɑ̃ ʁətaʁ a koz dy tʁɛ̃
    Tôi đến muộn vì tàu.
  42. Est-ce que vous avez de l'expérience dans ce domaine ? ɛs kə vu‿z‿ave də lɛkspeʁjɑ̃s dɑ̃ sə dɔmɛn
    Anh chị có kinh nghiệm trong lĩnh vực này không?
  43. Quand j'étais au collège, j'aimais beaucoup les maths. kɑ̃ ʒetɛ o kɔlɛʒ ʒɛmɛ boku le mat
    Hồi học cấp hai, tôi rất thích môn toán.
  44. Peux-tu m'envoyer le dossier ce soir ? pø ty mɑ̃vwaje lə dosje sə swaʁ
    Tối nay bạn gửi hồ sơ cho mình được không?
    lịch sự Pouvez-vous m'envoyer le dossier ce soir ? puve vu mɑ̃vwaje lə dosje sə swaʁ
  45. J'ai raté mon bus ce matin. ʒe ʁate mɔ̃ bys sə matɛ̃
    Sáng nay tôi lỡ xe buýt.
  46. Le directeur veut te voir dans son bureau. lə diʁɛktœʁ vø tə vwaʁ dɑ̃ sɔ̃ byʁo
    Giám đốc muốn gặp bạn ở văn phòng.
  47. Je n'ai pas encore terminé mon rapport. ʒə ne pa‿z‿ɑ̃kɔʁ tɛʁmine mɔ̃ ʁapɔʁ
    Tôi vẫn chưa làm xong báo cáo.
  48. Est-ce qu'on peut déplacer la réunion à jeudi ? ɛs kɔ̃ pø deplase la ʁeynjɔ̃ a ʒødi
    Mình dời cuộc họp sang thứ Năm được không?
  49. Il a quitté son travail le mois dernier. il a kite sɔ̃ tʁavaj lə mwa dɛʁnje
    Anh ấy đã nghỉ việc tháng trước.
  50. Je dois finir ce dossier avant vendredi. ʒə dwa finiʁ sə dosje avɑ̃ vɑ̃dʁədi
    Tôi phải làm xong hồ sơ này trước thứ Sáu.
  51. Qu'est-ce que tu veux faire plus tard ? kɛs kə ty vø fɛʁ ply taʁ
    Sau này bạn muốn làm gì?
  52. Après mes études, je voudrais travailler à l'étranger. apʁɛ me‿z‿etyd ʒə vudʁɛ tʁavaje a letʁɑ̃ʒe
    Sau khi học xong, tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
  53. Le stage dure deux mois et il est payé. lə staʒ dyʁ dø mwa e il ɛ peje
    Kỳ thực tập kéo dài hai tháng và có trả lương.
  54. J'ai oublié mon badge à la maison. ʒe ublije mɔ̃ badʒ a la mɛzɔ̃
    Tôi để quên thẻ nhân viên ở nhà.
  55. Nous avons beaucoup de travail en ce moment. nu‿z‿avɔ̃ boku də tʁavaj ɑ̃ sə mɔmɑ̃
    Dạo này chúng tôi có nhiều việc.
  56. Le lundi matin, il y a toujours une réunion d'équipe. lə lœ̃di matɛ̃ il i a tuʒuʁ yn ʁeynjɔ̃ dekip
    Sáng thứ Hai luôn có họp nhóm.
  57. Tu peux m'expliquer cet exercice ? ty pø mɛksplike sɛt‿ɛɡzɛʁsis
    Bạn giải thích bài tập này cho mình được không?
    lịch sự Pouvez-vous m'expliquer cet exercice ? puve vu mɛksplike sɛt‿ɛɡzɛʁsis
  58. Je prépare mon examen depuis deux semaines. ʒə pʁepaʁ mɔ̃‿n‿ɛɡzamɛ̃ dəpɥi dø səmɛn
    Tôi đã ôn thi được hai tuần rồi.
  59. Mon fils est entré au lycée cette année. mɔ̃ fis ɛ‿t‿ɑ̃tʁe o lise sɛt‿ane
    Con trai tôi năm nay vào cấp ba.
  60. Est-ce que je peux prendre ma journée vendredi ? ɛs kə ʒə pø pʁɑ̃dʁ ma ʒuʁne vɑ̃dʁədi
    Thứ Sáu tôi xin nghỉ một ngày được không?
  61. Le professeur nous a donné beaucoup de devoirs. lə pʁɔfesœʁ nu‿z‿a dɔne boku də dəvwaʁ
    Thầy giáo giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập.
  62. Je travaille à mi-temps pendant mes études. ʒə tʁavaj a mi tɑ̃ pɑ̃dɑ̃ me‿z‿etyd
    Tôi làm bán thời gian trong lúc đi học.
  63. Nous allons commencer le nouveau projet en septembre. nu‿z‿alɔ̃ kɔmɑ̃se lə nuvo pʁɔʒɛ ɑ̃ sɛptɑ̃bʁ
    Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án mới vào tháng Chín.
  64. Il faut remplir ce formulaire avant demain. il fo ʁɑ̃pliʁ sə fɔʁmylɛʁ avɑ̃ dəmɛ̃
    Phải điền mẫu đơn này trước ngày mai.
  65. Mon collègue est malade, je fais son travail. mɔ̃ kɔlɛɡ ɛ malad ʒə fɛ sɔ̃ tʁavaj
    Đồng nghiệp tôi bị ốm nên tôi làm thay.
  66. À midi, je mange souvent à la cantine avec mes collègues. a midi ʒə mɑ̃ʒ suvɑ̃ a la kɑ̃tin avɛk me kɔlɛɡ
    Buổi trưa tôi hay ăn ở nhà ăn với đồng nghiệp.
  67. Je vais suivre une formation en informatique. ʒə vɛ sɥivʁ yn fɔʁmasjɔ̃ ɑ̃‿n‿ɛ̃fɔʁmatik
    Tôi sẽ tham gia khóa đào tạo tin học.
  68. Avant, je travaillais dans un restaurant. avɑ̃ ʒə tʁavajɛ dɑ̃‿z‿œ̃ ʁɛstoʁɑ̃
    Trước đây tôi làm việc trong một nhà hàng.
  69. Ne t'inquiète pas, tu vas réussir. nə tɛ̃kjɛt pa ty va ʁeysiʁ
    Đừng lo, bạn sẽ làm được.
    lịch sự Ne vous inquiétez pas, vous allez réussir. nə vu‿z‿ɛ̃kjete pa vu‿z‿ale ʁeysiʁ
  70. Est-ce qu'il y a une bibliothèque dans l'école ? ɛs kil i a yn biblijɔtɛk dɑ̃ lekɔl
    Trong trường có thư viện không?

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác