🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Công việc & Trường học bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công việc & trường học, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le cadre lə kadʁcán bộ quản lý
Elle a été promue cadre l'année dernière.
Cô ấy được thăng lên cấp quản lý năm ngoái.
-
le supérieur hiérarchique lə sypeʁjœʁ jeʁaʁʃikcấp trên trực tiếp
J'en ai parlé à mon supérieur hiérarchique.
Tôi đã nói chuyện đó với cấp trên trực tiếp.
-
les ressources humaines le ʁəsuʁs ymɛnbộ phận nhân sự
Adressez-vous aux ressources humaines pour ce document.
Về giấy tờ này, anh chị hãy liên hệ bộ phận nhân sự.
-
la période d'essai la peʁjɔd desɛthời gian thử việc
Ma période d'essai se termine dans deux semaines.
Thời gian thử việc của tôi kết thúc sau hai tuần.
-
le préavis lə pʁeavithời gian báo trước khi nghỉ việc
Je dois respecter un préavis de trois mois.
Tôi phải báo trước ba tháng.
-
le CDI lə se de ihợp đồng không xác định thời hạn (CDI)
Après six mois, il a enfin décroché un CDI.
Sau sáu tháng, anh ấy cuối cùng cũng có hợp đồng dài hạn.
-
la prime la pʁimtiền thưởng
Nous avons touché une prime en fin d'année.
Chúng tôi được nhận thưởng vào cuối năm.
-
l'ancienneté lɑ̃sjɛntethâm niên
Les congés augmentent avec l'ancienneté.
Số ngày nghỉ tăng theo thâm niên.
-
la reconversion la ʁəkɔ̃vɛʁsjɔ̃sự chuyển đổi nghề nghiệp
Il envisage une reconversion dans l'artisanat.
Anh ấy đang tính chuyển sang nghề thủ công.
-
le savoir-faire lə savwaʁ fɛʁbí quyết nghề nghiệp
Cette entreprise est reconnue pour son savoir-faire.
Công ty này nổi tiếng nhờ tay nghề của mình.
-
l'enjeu lɑ̃ʒøvấn đề then chốt
Les enjeux de ce projet sont considérables.
Những vấn đề đặt ra trong dự án này rất lớn.
-
l'ordre du jour lɔʁdʁ dy ʒuʁchương trình nghị sự
Ce point ne figure pas à l'ordre du jour.
Nội dung đó không có trong chương trình họp.
-
le bilan lə bilɑ̃bản tổng kết
Faisons le bilan de ce trimestre.
Chúng ta hãy tổng kết quý này.
-
la mise en œuvre la miz‿ɑ̃‿n‿œvʁviệc triển khai
La mise en œuvre du projet prendra six mois.
Việc triển khai dự án sẽ mất sáu tháng.
-
l'épuisement professionnel lepɥizmɑ̃ pʁɔfɛsjɔnɛlkiệt sức vì công việc
Trop d'heures de travail mènent à l'épuisement professionnel.
Làm việc quá nhiều giờ dẫn đến kiệt sức.
-
la concurrence la kɔ̃kyʁɑ̃ssự cạnh tranh
Nos prix restent bas malgré la concurrence.
Giá của chúng tôi vẫn thấp dù có cạnh tranh.
-
le baccalauréat lə bakaloʁeakỳ thi tú tài Pháp (bac)
Il a obtenu son baccalauréat avec mention.
Cậu ấy đỗ tú tài loại giỏi.
-
la filière la filjɛʁban học, ngành học
Elle a choisi une filière scientifique.
Cô ấy đã chọn ban khoa học tự nhiên.
-
le master lə mastɛʁbằng thạc sĩ
Je prépare un master en droit.
Tôi đang học thạc sĩ luật.
-
le redoublement lə ʁədubləmɑ̃việc lưu ban
Le conseil de classe a proposé un redoublement.
Hội đồng lớp đề nghị cho em ấy lưu ban.
-
le contrôle continu lə kɔ̃tʁol kɔ̃tinyđánh giá thường xuyên
La note finale dépend du contrôle continu.
Điểm cuối kỳ phụ thuộc vào đánh giá thường xuyên.
-
l'enseignement supérieur lɑ̃sɛɲəmɑ̃ sypeʁjœʁgiáo dục đại học
L'enseignement supérieur attire de plus en plus d'étudiants.
Giáo dục đại học thu hút ngày càng nhiều sinh viên.
-
encadrer ɑ̃kadʁequản lý, dìu dắt
Il encadre une équipe de dix personnes.
Anh ấy quản lý một nhóm mười người.
-
déléguer deleɡegiao phó, ủy quyền
Un bon chef sait déléguer les tâches.
Người quản lý giỏi biết giao việc.
-
animer animeđiều hành, dẫn dắt
C'est elle qui anime la réunion ce matin.
Sáng nay chính cô ấy điều hành cuộc họp.
-
convoquer kɔ̃vɔketriệu tập
L'entreprise m'a convoqué pour un second entretien.
Công ty gọi tôi đến phỏng vấn vòng hai.
-
maîtriser mɛtʁizethành thạo
Il maîtrise parfaitement l'anglais et l'espagnol.
Anh ấy thành thạo tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.
-
acquérir akeʁiʁtiếp thu, có được
J'ai acquis de l'expérience grâce à ce poste.
Nhờ vị trí đó tôi đã có kinh nghiệm.
-
s'épanouir sepanwiʁphát triển, thấy thỏa mãn
Elle s'épanouit vraiment dans ce métier.
Cô ấy thực sự thấy thỏa mãn với nghề này.
-
se former sə fɔʁmeđược đào tạo, tự trau dồi
Je me forme aux nouveaux outils numériques.
Tôi đang học sử dụng các công cụ số mới.
-
mener à bien məne a bjɛ̃hoàn thành tốt đẹp
Nous avons mené à bien ce projet difficile.
Chúng tôi đã hoàn thành tốt dự án khó này.
-
faire face à fɛʁ fas ađối phó với
Nous devons faire face à une forte demande.
Chúng tôi phải đáp ứng nhu cầu rất lớn.
-
enrichissant ɑ̃ʁiʃisɑ̃bổ ích
Ce stage a été très enrichissant.
Kỳ thực tập đó rất bổ ích.
-
épuisant epɥizɑ̃mệt lử
Cette semaine a été vraiment épuisante.
Tuần này thật sự rất mệt.
-
polyvalent pɔlivalɑ̃đa năng, làm được nhiều việc
L'équipe a besoin d'une personne polyvalente.
Nhóm cần một người làm được nhiều việc.
-
qualifié kalifjecó tay nghề, có chuyên môn
L'usine manque de personnel qualifié.
Nhà máy thiếu nhân lực có tay nghề.
-
pénible peniblvất vả, nhọc nhằn
Les horaires de nuit sont vraiment pénibles.
Ca đêm thật sự rất vất vả.
-
rémunéré ʁemyneʁecó trả thù lao
Ce stage est correctement rémunéré.
Kỳ thực tập này được trả lương đàng hoàng.
-
prometteur pʁɔmɛtœʁđầy hứa hẹn
Les premiers résultats sont très prometteurs.
Những kết quả đầu tiên rất hứa hẹn.
-
à temps plein a tɑ̃ plɛ̃toàn thời gian
Je cherche un emploi à temps plein.
Tôi đang tìm việc làm toàn thời gian.
-
Si j'avais su, je n'aurais jamais accepté ce poste. si ʒavɛ sy ʒə noʁɛ ʒamɛ aksɛpte sə pɔstNếu biết trước, tôi đã chẳng bao giờ nhận vị trí này.
-
C'est un collègue sur qui on peut vraiment compter. sɛ‿t‿œ̃ kɔlɛɡ syʁ ki ɔ̃ pø vʁɛmɑ̃ kɔ̃teĐó là một đồng nghiệp thật sự đáng tin cậy.
-
Le projet dont je m'occupe est presque terminé. lə pʁɔʒɛ dɔ̃ ʒə mɔkyp ɛ pʁɛsk tɛʁmineDự án tôi phụ trách gần xong rồi.
-
Il aurait fallu prévenir la direction plus tôt. il oʁɛ falu pʁevəniʁ la diʁɛksjɔ̃ ply toLẽ ra phải báo cho ban giám đốc sớm hơn.
-
Je ne pense pas que ce soit une bonne idée de tout changer maintenant. ʒə nə pɑ̃s pa kə sə swa‿t‿yn bɔn ide də tu ʃɑ̃ʒe mɛ̃tnɑ̃Tôi không nghĩ thay đổi tất cả lúc này là ý hay.
-
Quand je suis arrivé, la réunion avait déjà commencé. kɑ̃ ʒə sɥi‿z‿aʁive la ʁeynjɔ̃ avɛ deʒa kɔmɑ̃seKhi tôi đến thì cuộc họp đã bắt đầu rồi.
-
À mon avis, cette réforme ne réglera pas le problème. a mɔ̃‿n‿avi sɛt ʁefɔʁm nə ʁeɡləʁa pa lə pʁɔblɛmTheo tôi, cải cách này sẽ không giải quyết được vấn đề.
-
Ce que j'apprécie le plus, c'est l'ambiance au bureau. sə kə ʒapʁesi lə ply sɛ lɑ̃bjɑ̃s o byʁoĐiều tôi thích nhất là bầu không khí ở văn phòng.
-
Il est indispensable que chacun respecte les délais. il ɛ‿t‿ɛ̃dispɑ̃sabl kə ʃakœ̃ ʁɛspɛkt le delɛNhất thiết mỗi người phải tôn trọng thời hạn.
-
Nous avons dû revoir entièrement notre méthode de travail. nu‿z‿avɔ̃ dy ʁəvwaʁ ɑ̃tjɛʁmɑ̃ nɔtʁ metɔd də tʁavajChúng tôi đã phải xem lại toàn bộ cách làm việc.
-
Elle a pris un congé sabbatique pour faire le tour du monde. ɛl a pʁi œ̃ kɔ̃ʒe sabatik puʁ fɛʁ lə tuʁ dy mɔ̃dCô ấy xin nghỉ dài hạn để đi vòng quanh thế giới.
-
Le poste pour lequel j'ai postulé exige trois ans d'expérience. lə pɔst puʁ ləkɛl ʒe pɔstyle ɛɡziʒ tʁwa‿z‿ɑ̃ dɛkspeʁjɑ̃sVị trí tôi ứng tuyển đòi hỏi ba năm kinh nghiệm.
-
Si tu avais révisé davantage, tu aurais eu la moyenne. si ty avɛ ʁevize davɑ̃taʒ ty oʁɛ y la mwajɛnNếu bạn ôn nhiều hơn thì đã đạt điểm trung bình rồi.lịch sự Si vous aviez révisé davantage, vous auriez eu la moyenne. si vu‿z‿avje ʁevize davɑ̃taʒ vu‿z‿oʁje y la mwajɛn
-
En travaillant à distance, j'ai gagné deux heures par jour. ɑ̃ tʁavajɑ̃ a distɑ̃s ʒe ɡaɲe dø‿z‿œʁ paʁ ʒuʁNhờ làm việc từ xa, mỗi ngày tôi tiết kiệm được hai tiếng.
-
Je me demande si cette formation en vaut vraiment la peine. ʒə mə dəmɑ̃d si sɛt fɔʁmasjɔ̃ ɑ̃ vo vʁɛmɑ̃ la pɛnTôi tự hỏi khóa đào tạo này có thật sự đáng không.
-
Nous devrions fixer des objectifs plus réalistes. nu dəvʁijɔ̃ fikse de‿z‿ɔbʒɛktif ply ʁealistChúng ta nên đặt ra những mục tiêu thực tế hơn.
-
Cela fait des années que je n'ai pas changé d'employeur. səla fɛ de‿z‿ane kə ʒə ne pa ʃɑ̃ʒe dɑ̃plwajœʁĐã nhiều năm rồi tôi không đổi chỗ làm.
-
Le directeur a insisté sur l'importance du travail d'équipe. lə diʁɛktœʁ a ɛ̃siste syʁ lɛ̃pɔʁtɑ̃s dy tʁavaj dekipGiám đốc đã nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
-
Même si je suis débutante, on me laisse beaucoup d'autonomie. mɛm si ʒə sɥi debytɑ̃t ɔ̃ mə lɛs boku dotɔnɔmiDù tôi mới vào nghề, họ vẫn để tôi khá tự chủ.
-
Il vient d'être muté dans une autre agence. il vjɛ̃ dɛtʁ myte dɑ̃‿z‿yn‿otʁ aʒɑ̃sAnh ấy vừa được chuyển sang chi nhánh khác.
-
Est-ce que vous pourriez me faire un retour sur mon rapport ? ɛs kə vu puʁje mə fɛʁ œ̃ ʁətuʁ syʁ mɔ̃ ʁapɔʁAnh chị có thể góp ý về báo cáo của tôi không?
-
Franchement, je n'en peux plus de ces réunions interminables. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə nɑ̃ pø ply də se ʁeynjɔ̃ ɛ̃tɛʁminablThật lòng, tôi chịu hết nổi những cuộc họp dài lê thê này.
-
J'aimerais évoluer vers un poste à responsabilités. ʒɛməʁɛ evɔlɥe vɛʁ œ̃ pɔst a ʁɛspɔ̃sabiliteTôi muốn tiến lên một vị trí có trách nhiệm hơn.
-
Ils ont fini par annuler la formation faute de participants. il‿z‿ɔ̃ fini paʁ anyle la fɔʁmasjɔ̃ fot də paʁtisipɑ̃Cuối cùng họ hủy khóa học vì thiếu người tham gia.
-
Ce qui compte, c'est l'équilibre entre vie privée et vie professionnelle. sə ki kɔ̃t sɛ lekilibʁ ɑ̃tʁ vi pʁive e vi pʁɔfɛsjɔnɛlĐiều quan trọng là cân bằng giữa đời sống riêng và công việc.
-
On m'avait promis une augmentation, mais rien n'a changé. ɔ̃ mavɛ pʁɔmi yn ɔɡmɑ̃tasjɔ̃ mɛ ʁjɛ̃ na ʃɑ̃ʒeNgười ta từng hứa tăng lương cho tôi, nhưng chẳng có gì thay đổi.
-
Les étudiants se plaignent du manque de places dans certaines filières. le‿z‿etydjɑ̃ sə plɛɲ dy mɑ̃k də plas dɑ̃ sɛʁtɛn filjɛʁSinh viên phàn nàn về việc thiếu chỗ ở một số ngành.
-
Tu devrais négocier ton salaire dès le départ. ty dəvʁɛ neɡɔsje tɔ̃ salɛʁ dɛ lə depaʁBạn nên thương lượng lương ngay từ đầu.lịch sự Vous devriez négocier votre salaire dès le départ. vu dəvʁije neɡɔsje vɔtʁ salɛʁ dɛ lə depaʁ
-
Le télétravail a complètement transformé notre façon de travailler. lə teletʁavaj a kɔ̃plɛtmɑ̃ tʁɑ̃sfɔʁme nɔtʁ fasɔ̃ də tʁavajeLàm việc từ xa đã thay đổi hoàn toàn cách chúng tôi làm việc.
-
Quoi qu'il arrive, je tiendrai mes engagements. kwa kil aʁiv ʒə tjɛ̃dʁe me‿z‿ɑ̃ɡaʒmɑ̃Dù có chuyện gì xảy ra, tôi vẫn giữ cam kết của mình.
Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.