🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Công việc & Trường học bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về công việc & trường học, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le cadre lə kadʁ
    cán bộ quản lý

    Elle a été promue cadre l'année dernière.

    Cô ấy được thăng lên cấp quản lý năm ngoái.

  2. le supérieur hiérarchique lə sypeʁjœʁ jeʁaʁʃik
    cấp trên trực tiếp

    J'en ai parlé à mon supérieur hiérarchique.

    Tôi đã nói chuyện đó với cấp trên trực tiếp.

  3. les ressources humaines le ʁəsuʁs ymɛn
    bộ phận nhân sự

    Adressez-vous aux ressources humaines pour ce document.

    Về giấy tờ này, anh chị hãy liên hệ bộ phận nhân sự.

  4. la période d'essai la peʁjɔd desɛ
    thời gian thử việc

    Ma période d'essai se termine dans deux semaines.

    Thời gian thử việc của tôi kết thúc sau hai tuần.

  5. le préavis lə pʁeavi
    thời gian báo trước khi nghỉ việc

    Je dois respecter un préavis de trois mois.

    Tôi phải báo trước ba tháng.

  6. le CDI lə se de i
    hợp đồng không xác định thời hạn (CDI)

    Après six mois, il a enfin décroché un CDI.

    Sau sáu tháng, anh ấy cuối cùng cũng có hợp đồng dài hạn.

  7. la prime la pʁim
    tiền thưởng

    Nous avons touché une prime en fin d'année.

    Chúng tôi được nhận thưởng vào cuối năm.

  8. l'ancienneté lɑ̃sjɛnte
    thâm niên

    Les congés augmentent avec l'ancienneté.

    Số ngày nghỉ tăng theo thâm niên.

  9. la reconversion la ʁəkɔ̃vɛʁsjɔ̃
    sự chuyển đổi nghề nghiệp

    Il envisage une reconversion dans l'artisanat.

    Anh ấy đang tính chuyển sang nghề thủ công.

  10. le savoir-faire lə savwaʁ fɛʁ
    bí quyết nghề nghiệp

    Cette entreprise est reconnue pour son savoir-faire.

    Công ty này nổi tiếng nhờ tay nghề của mình.

  11. l'enjeu lɑ̃ʒø
    vấn đề then chốt

    Les enjeux de ce projet sont considérables.

    Những vấn đề đặt ra trong dự án này rất lớn.

  12. l'ordre du jour lɔʁdʁ dy ʒuʁ
    chương trình nghị sự

    Ce point ne figure pas à l'ordre du jour.

    Nội dung đó không có trong chương trình họp.

  13. le bilan lə bilɑ̃
    bản tổng kết

    Faisons le bilan de ce trimestre.

    Chúng ta hãy tổng kết quý này.

  14. la mise en œuvre la miz‿ɑ̃‿n‿œvʁ
    việc triển khai

    La mise en œuvre du projet prendra six mois.

    Việc triển khai dự án sẽ mất sáu tháng.

  15. l'épuisement professionnel lepɥizmɑ̃ pʁɔfɛsjɔnɛl
    kiệt sức vì công việc

    Trop d'heures de travail mènent à l'épuisement professionnel.

    Làm việc quá nhiều giờ dẫn đến kiệt sức.

  16. la concurrence la kɔ̃kyʁɑ̃s
    sự cạnh tranh

    Nos prix restent bas malgré la concurrence.

    Giá của chúng tôi vẫn thấp dù có cạnh tranh.

  17. le baccalauréat lə bakaloʁea
    kỳ thi tú tài Pháp (bac)

    Il a obtenu son baccalauréat avec mention.

    Cậu ấy đỗ tú tài loại giỏi.

  18. la filière la filjɛʁ
    ban học, ngành học

    Elle a choisi une filière scientifique.

    Cô ấy đã chọn ban khoa học tự nhiên.

  19. le master lə mastɛʁ
    bằng thạc sĩ

    Je prépare un master en droit.

    Tôi đang học thạc sĩ luật.

  20. le redoublement lə ʁədubləmɑ̃
    việc lưu ban

    Le conseil de classe a proposé un redoublement.

    Hội đồng lớp đề nghị cho em ấy lưu ban.

  21. le contrôle continu lə kɔ̃tʁol kɔ̃tiny
    đánh giá thường xuyên

    La note finale dépend du contrôle continu.

    Điểm cuối kỳ phụ thuộc vào đánh giá thường xuyên.

  22. l'enseignement supérieur lɑ̃sɛɲəmɑ̃ sypeʁjœʁ
    giáo dục đại học

    L'enseignement supérieur attire de plus en plus d'étudiants.

    Giáo dục đại học thu hút ngày càng nhiều sinh viên.

  23. encadrer ɑ̃kadʁe
    quản lý, dìu dắt

    Il encadre une équipe de dix personnes.

    Anh ấy quản lý một nhóm mười người.

  24. déléguer deleɡe
    giao phó, ủy quyền

    Un bon chef sait déléguer les tâches.

    Người quản lý giỏi biết giao việc.

  25. animer anime
    điều hành, dẫn dắt

    C'est elle qui anime la réunion ce matin.

    Sáng nay chính cô ấy điều hành cuộc họp.

  26. convoquer kɔ̃vɔke
    triệu tập

    L'entreprise m'a convoqué pour un second entretien.

    Công ty gọi tôi đến phỏng vấn vòng hai.

  27. maîtriser mɛtʁize
    thành thạo

    Il maîtrise parfaitement l'anglais et l'espagnol.

    Anh ấy thành thạo tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.

  28. acquérir akeʁiʁ
    tiếp thu, có được

    J'ai acquis de l'expérience grâce à ce poste.

    Nhờ vị trí đó tôi đã có kinh nghiệm.

  29. s'épanouir sepanwiʁ
    phát triển, thấy thỏa mãn

    Elle s'épanouit vraiment dans ce métier.

    Cô ấy thực sự thấy thỏa mãn với nghề này.

  30. se former sə fɔʁme
    được đào tạo, tự trau dồi

    Je me forme aux nouveaux outils numériques.

    Tôi đang học sử dụng các công cụ số mới.

  31. mener à bien məne a bjɛ̃
    hoàn thành tốt đẹp

    Nous avons mené à bien ce projet difficile.

    Chúng tôi đã hoàn thành tốt dự án khó này.

  32. faire face à fɛʁ fas a
    đối phó với

    Nous devons faire face à une forte demande.

    Chúng tôi phải đáp ứng nhu cầu rất lớn.

  33. enrichissant ɑ̃ʁiʃisɑ̃
    bổ ích

    Ce stage a été très enrichissant.

    Kỳ thực tập đó rất bổ ích.

  34. épuisant epɥizɑ̃
    mệt lử

    Cette semaine a été vraiment épuisante.

    Tuần này thật sự rất mệt.

  35. polyvalent pɔlivalɑ̃
    đa năng, làm được nhiều việc

    L'équipe a besoin d'une personne polyvalente.

    Nhóm cần một người làm được nhiều việc.

  36. qualifié kalifje
    có tay nghề, có chuyên môn

    L'usine manque de personnel qualifié.

    Nhà máy thiếu nhân lực có tay nghề.

  37. pénible penibl
    vất vả, nhọc nhằn

    Les horaires de nuit sont vraiment pénibles.

    Ca đêm thật sự rất vất vả.

  38. rémunéré ʁemyneʁe
    có trả thù lao

    Ce stage est correctement rémunéré.

    Kỳ thực tập này được trả lương đàng hoàng.

  39. prometteur pʁɔmɛtœʁ
    đầy hứa hẹn

    Les premiers résultats sont très prometteurs.

    Những kết quả đầu tiên rất hứa hẹn.

  40. à temps plein a tɑ̃ plɛ̃
    toàn thời gian

    Je cherche un emploi à temps plein.

    Tôi đang tìm việc làm toàn thời gian.

  41. Si j'avais su, je n'aurais jamais accepté ce poste. si ʒavɛ sy ʒə noʁɛ ʒamɛ aksɛpte sə pɔst
    Nếu biết trước, tôi đã chẳng bao giờ nhận vị trí này.
  42. C'est un collègue sur qui on peut vraiment compter. sɛ‿t‿œ̃ kɔlɛɡ syʁ ki ɔ̃ pø vʁɛmɑ̃ kɔ̃te
    Đó là một đồng nghiệp thật sự đáng tin cậy.
  43. Le projet dont je m'occupe est presque terminé. lə pʁɔʒɛ dɔ̃ ʒə mɔkyp ɛ pʁɛsk tɛʁmine
    Dự án tôi phụ trách gần xong rồi.
  44. Il aurait fallu prévenir la direction plus tôt. il oʁɛ falu pʁevəniʁ la diʁɛksjɔ̃ ply to
    Lẽ ra phải báo cho ban giám đốc sớm hơn.
  45. Je ne pense pas que ce soit une bonne idée de tout changer maintenant. ʒə nə pɑ̃s pa kə sə swa‿t‿yn bɔn ide də tu ʃɑ̃ʒe mɛ̃tnɑ̃
    Tôi không nghĩ thay đổi tất cả lúc này là ý hay.
  46. Quand je suis arrivé, la réunion avait déjà commencé. kɑ̃ ʒə sɥi‿z‿aʁive la ʁeynjɔ̃ avɛ deʒa kɔmɑ̃se
    Khi tôi đến thì cuộc họp đã bắt đầu rồi.
  47. À mon avis, cette réforme ne réglera pas le problème. a mɔ̃‿n‿avi sɛt ʁefɔʁm nə ʁeɡləʁa pa lə pʁɔblɛm
    Theo tôi, cải cách này sẽ không giải quyết được vấn đề.
  48. Ce que j'apprécie le plus, c'est l'ambiance au bureau. sə kə ʒapʁesi lə ply sɛ lɑ̃bjɑ̃s o byʁo
    Điều tôi thích nhất là bầu không khí ở văn phòng.
  49. Il est indispensable que chacun respecte les délais. il ɛ‿t‿ɛ̃dispɑ̃sabl kə ʃakœ̃ ʁɛspɛkt le delɛ
    Nhất thiết mỗi người phải tôn trọng thời hạn.
  50. Nous avons dû revoir entièrement notre méthode de travail. nu‿z‿avɔ̃ dy ʁəvwaʁ ɑ̃tjɛʁmɑ̃ nɔtʁ metɔd də tʁavaj
    Chúng tôi đã phải xem lại toàn bộ cách làm việc.
  51. Elle a pris un congé sabbatique pour faire le tour du monde. ɛl a pʁi œ̃ kɔ̃ʒe sabatik puʁ fɛʁ lə tuʁ dy mɔ̃d
    Cô ấy xin nghỉ dài hạn để đi vòng quanh thế giới.
  52. Le poste pour lequel j'ai postulé exige trois ans d'expérience. lə pɔst puʁ ləkɛl ʒe pɔstyle ɛɡziʒ tʁwa‿z‿ɑ̃ dɛkspeʁjɑ̃s
    Vị trí tôi ứng tuyển đòi hỏi ba năm kinh nghiệm.
  53. Si tu avais révisé davantage, tu aurais eu la moyenne. si ty avɛ ʁevize davɑ̃taʒ ty oʁɛ y la mwajɛn
    Nếu bạn ôn nhiều hơn thì đã đạt điểm trung bình rồi.
    lịch sự Si vous aviez révisé davantage, vous auriez eu la moyenne. si vu‿z‿avje ʁevize davɑ̃taʒ vu‿z‿oʁje y la mwajɛn
  54. En travaillant à distance, j'ai gagné deux heures par jour. ɑ̃ tʁavajɑ̃ a distɑ̃s ʒe ɡaɲe dø‿z‿œʁ paʁ ʒuʁ
    Nhờ làm việc từ xa, mỗi ngày tôi tiết kiệm được hai tiếng.
  55. Je me demande si cette formation en vaut vraiment la peine. ʒə mə dəmɑ̃d si sɛt fɔʁmasjɔ̃ ɑ̃ vo vʁɛmɑ̃ la pɛn
    Tôi tự hỏi khóa đào tạo này có thật sự đáng không.
  56. Nous devrions fixer des objectifs plus réalistes. nu dəvʁijɔ̃ fikse de‿z‿ɔbʒɛktif ply ʁealist
    Chúng ta nên đặt ra những mục tiêu thực tế hơn.
  57. Cela fait des années que je n'ai pas changé d'employeur. səla fɛ de‿z‿ane kə ʒə ne pa ʃɑ̃ʒe dɑ̃plwajœʁ
    Đã nhiều năm rồi tôi không đổi chỗ làm.
  58. Le directeur a insisté sur l'importance du travail d'équipe. lə diʁɛktœʁ a ɛ̃siste syʁ lɛ̃pɔʁtɑ̃s dy tʁavaj dekip
    Giám đốc đã nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
  59. Même si je suis débutante, on me laisse beaucoup d'autonomie. mɛm si ʒə sɥi debytɑ̃t ɔ̃ mə lɛs boku dotɔnɔmi
    Dù tôi mới vào nghề, họ vẫn để tôi khá tự chủ.
  60. Il vient d'être muté dans une autre agence. il vjɛ̃ dɛtʁ myte dɑ̃‿z‿yn‿otʁ aʒɑ̃s
    Anh ấy vừa được chuyển sang chi nhánh khác.
  61. Est-ce que vous pourriez me faire un retour sur mon rapport ? ɛs kə vu puʁje mə fɛʁ œ̃ ʁətuʁ syʁ mɔ̃ ʁapɔʁ
    Anh chị có thể góp ý về báo cáo của tôi không?
  62. Franchement, je n'en peux plus de ces réunions interminables. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə nɑ̃ pø ply də se ʁeynjɔ̃ ɛ̃tɛʁminabl
    Thật lòng, tôi chịu hết nổi những cuộc họp dài lê thê này.
  63. J'aimerais évoluer vers un poste à responsabilités. ʒɛməʁɛ evɔlɥe vɛʁ œ̃ pɔst a ʁɛspɔ̃sabilite
    Tôi muốn tiến lên một vị trí có trách nhiệm hơn.
  64. Ils ont fini par annuler la formation faute de participants. il‿z‿ɔ̃ fini paʁ anyle la fɔʁmasjɔ̃ fot də paʁtisipɑ̃
    Cuối cùng họ hủy khóa học vì thiếu người tham gia.
  65. Ce qui compte, c'est l'équilibre entre vie privée et vie professionnelle. sə ki kɔ̃t sɛ lekilibʁ ɑ̃tʁ vi pʁive e vi pʁɔfɛsjɔnɛl
    Điều quan trọng là cân bằng giữa đời sống riêng và công việc.
  66. On m'avait promis une augmentation, mais rien n'a changé. ɔ̃ mavɛ pʁɔmi yn ɔɡmɑ̃tasjɔ̃ mɛ ʁjɛ̃ na ʃɑ̃ʒe
    Người ta từng hứa tăng lương cho tôi, nhưng chẳng có gì thay đổi.
  67. Les étudiants se plaignent du manque de places dans certaines filières. le‿z‿etydjɑ̃ sə plɛɲ dy mɑ̃k də plas dɑ̃ sɛʁtɛn filjɛʁ
    Sinh viên phàn nàn về việc thiếu chỗ ở một số ngành.
  68. Tu devrais négocier ton salaire dès le départ. ty dəvʁɛ neɡɔsje tɔ̃ salɛʁ dɛ lə depaʁ
    Bạn nên thương lượng lương ngay từ đầu.
    lịch sự Vous devriez négocier votre salaire dès le départ. vu dəvʁije neɡɔsje vɔtʁ salɛʁ dɛ lə depaʁ
  69. Le télétravail a complètement transformé notre façon de travailler. lə teletʁavaj a kɔ̃plɛtmɑ̃ tʁɑ̃sfɔʁme nɔtʁ fasɔ̃ də tʁavaje
    Làm việc từ xa đã thay đổi hoàn toàn cách chúng tôi làm việc.
  70. Quoi qu'il arrive, je tiendrai mes engagements. kwa kil aʁiv ʒə tjɛ̃dʁe me‿z‿ɑ̃ɡaʒmɑ̃
    Dù có chuyện gì xảy ra, tôi vẫn giữ cam kết của mình.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác