🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về du lịch & giao thông, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le dépaysement lə depeizmɑ̃
    cảm giác đổi không khí, lạ lẫm

    On cherche le dépaysement, pas le confort.

    Chúng tôi tìm cảm giác đổi không khí, chứ không phải sự tiện nghi.

  2. le périple lə peʁipl
    hành trình dài

    Leur périple a duré six mois.

    Hành trình của họ kéo dài sáu tháng.

  3. l'escapade lɛskapad
    chuyến đi ngắn ngày

    Nous avons fait une escapade de trois jours à Lisbonne.

    Chúng tôi đã có chuyến đi ba ngày tới Lisbon.

  4. l'affluence laflyɑ̃s
    lượng người đông đúc

    Mieux vaut éviter les heures d'affluence.

    Tốt hơn là tránh giờ cao điểm.

  5. le patrimoine lə patʁimwan
    di sản

    Cette ville possède un patrimoine architectural exceptionnel.

    Thành phố này có di sản kiến trúc đặc sắc.

  6. le littoral lə litɔʁal
    vùng ven biển

    Le littoral breton attire des milliers de visiteurs.

    Vùng ven biển Bretagne thu hút hàng nghìn du khách.

  7. l'arrière-pays laʁjɛʁ pei
    vùng nội địa

    L'arrière-pays est bien plus calme que la côte.

    Vùng nội địa yên tĩnh hơn nhiều so với bờ biển.

  8. le refuge lə ʁəfyʒ
    nhà nghỉ trên núi

    Nous passerons la nuit dans un refuge de montagne.

    Chúng tôi sẽ qua đêm ở một nhà nghỉ trên núi.

  9. le forfait lə fɔʁfɛ
    gói trọn gói, vé trọn ngày

    Ce forfait comprend le transport et l'hébergement.

    Gói này bao gồm phương tiện đi lại và chỗ ở.

  10. la taxe de séjour la taks də seʒuʁ
    thuế lưu trú

    La taxe de séjour se paie directement à l'hôtel.

    Thuế lưu trú được trả trực tiếp tại khách sạn.

  11. les arrhes le‿z‿aʁ
    tiền đặt cọc

    Il faut verser des arrhes à la réservation.

    Phải đặt cọc khi đặt chỗ.

  12. le remboursement lə ʁɑ̃buʁsəmɑ̃
    việc hoàn tiền

    J'ai demandé le remboursement de mon billet.

    Tôi đã yêu cầu hoàn tiền vé.

  13. l'indemnisation lɛ̃dɛmnizasjɔ̃
    việc bồi thường

    La compagnie propose une indemnisation aux passagers.

    Hãng đề xuất bồi thường cho hành khách.

  14. les formalités le fɔʁmalite
    thủ tục

    Les formalités d'entrée sont assez simples.

    Thủ tục nhập cảnh khá đơn giản.

  15. le contretemps lə kɔ̃tʁətɑ̃
    trục trặc, sự cố nhỏ

    Nous sommes partis malgré quelques contretemps.

    Chúng tôi vẫn lên đường dù có vài trục trặc.

  16. la file d'attente la fil datɑ̃t
    hàng chờ

    La file d'attente devant le musée était interminable.

    Hàng chờ trước bảo tàng dài vô tận.

  17. le rapport qualité-prix lə ʁapɔʁ kalite pʁi
    tương quan chất lượng và giá

    Cet hôtel offre un excellent rapport qualité-prix.

    Khách sạn này có chất lượng rất xứng với giá tiền.

  18. le voyagiste lə vwajaʒist
    công ty lữ hành

    Le voyagiste nous a remboursés sans discuter.

    Công ty lữ hành đã hoàn tiền cho chúng tôi mà không tranh cãi.

  19. la croisière la kʁwazjɛʁ
    chuyến du ngoạn bằng tàu biển

    Ils partent en croisière en Méditerranée.

    Họ đi du ngoạn bằng tàu biển ở Địa Trung Hải.

  20. l'ambassade lɑ̃basad
    đại sứ quán

    En cas de problème, contactez votre ambassade.

    Nếu có vấn đề, hãy liên hệ đại sứ quán của bạn.

  21. se rendre sə ʁɑ̃dʁ
    đi đến

    Je me rends à Lyon en train.

    Tôi đi tàu đến Lyon.

  22. séjourner seʒuʁne
    lưu trú

    Nous avons séjourné une semaine en Corse.

    Chúng tôi đã lưu lại đảo Corse một tuần.

  23. parcourir paʁkuʁiʁ
    đi khắp, vượt quãng đường

    Nous avons parcouru cinq cents kilomètres en deux jours.

    Chúng tôi đã đi năm trăm ki lô mét trong hai ngày.

  24. franchir fʁɑ̃ʃiʁ
    vượt qua

    Nous avons franchi le col à pied.

    Chúng tôi đã đi bộ vượt qua đèo.

  25. emprunter ɑ̃pʁœ̃te
    đi theo (đường); mượn

    Empruntez la route côtière, elle est plus belle.

    Hãy đi đường ven biển, đường đó đẹp hơn.

  26. desservir desɛʁviʁ
    có tuyến đến, phục vụ

    Cette ligne dessert tous les villages de la vallée.

    Tuyến này phục vụ tất cả các làng trong thung lũng.

  27. flâner flɑne
    dạo chơi thong thả

    J'aime flâner dans les ruelles du vieux port.

    Tôi thích lang thang trong những con hẻm ở cảng cổ.

  28. se munir de sə myniʁ də
    mang theo

    Munissez-vous d'une pièce d'identité.

    Xin mang theo giấy tờ tùy thân.

  29. souscrire suskʁiʁ
    mua (bảo hiểm), đăng ký

    J'ai souscrit une assurance annulation.

    Tôi đã mua bảo hiểm hủy chuyến.

  30. patienter pasjɑ̃te
    vui lòng chờ

    Veuillez patienter quelques instants.

    Xin vui lòng chờ trong giây lát.

  31. s'aventurer savɑ̃tyʁe
    mạo hiểm đi vào

    Ne t'aventure pas seul dans la montagne.

    Đừng một mình mạo hiểm vào núi.

  32. renoncer ʁənɔ̃se
    từ bỏ

    Nous avons renoncé à ce projet de voyage.

    Chúng tôi đã từ bỏ kế hoạch du lịch đó.

  33. prisé pʁize
    được ưa chuộng

    Cette île est très prisée des familles.

    Hòn đảo này rất được các gia đình ưa chuộng.

  34. insolite ɛ̃sɔlit
    lạ, độc đáo

    Nous cherchons un logement insolite pour le week-end.

    Chúng tôi đang tìm một chỗ ở độc đáo cho cuối tuần.

  35. escarpé ɛskaʁpe
    dốc đứng

    Le chemin devient escarpé après le refuge.

    Con đường trở nên dốc sau khi qua nhà nghỉ trên núi.

  36. reculé ʁəkyle
    hẻo lánh

    Ce village reculé n'est desservi par aucun bus.

    Ngôi làng hẻo lánh này không có tuyến xe buýt nào.

  37. éprouvant epʁuvɑ̃
    vất vả, mệt nhọc

    La montée jusqu'au sommet est éprouvante.

    Đoạn leo lên đỉnh rất vất vả.

  38. convivial kɔ̃vivjal
    ấm cúng, thân tình

    L'auberge est petite mais très conviviale.

    Nhà trọ nhỏ nhưng rất ấm cúng.

  39. sur place syʁ plas
    tại chỗ

    On peut acheter les tickets sur place.

    Có thể mua vé tại chỗ.

  40. au préalable o pʁealabl
    trước đó, từ trước

    Il faut confirmer votre venue au préalable.

    Phải xác nhận trước việc bạn sẽ đến.

  41. Si nous avions su que le musée était fermé, nous serions partis plus tôt. si nu‿z‿avjɔ̃ sy kə lə myze etɛ fɛʁme nu səʁjɔ̃ paʁti ply to
    Nếu biết bảo tàng đóng cửa, chúng tôi đã đi sớm hơn.
  42. L'hôtel dont je t'ai parlé se trouve juste derrière la cathédrale. lotɛl dɔ̃ ʒə te paʁle sə tʁuv ʒyst dɛʁjɛʁ la katedʁal
    Khách sạn mà tôi đã nói với bạn nằm ngay sau nhà thờ lớn.
    lịch sự L'hôtel dont je vous ai parlé se trouve juste derrière la cathédrale. lotɛl dɔ̃ ʒə vu‿z‿e paʁle sə tʁuv ʒyst dɛʁjɛʁ la katedʁal
  43. La compagnie avec laquelle je voyage rembourse en cas de retard. la kɔ̃paɲi avɛk lakɛl ʒə vwajaʒ ʁɑ̃buʁs ɑ̃ ka də ʁətaʁ
    Hãng mà tôi hay bay sẽ hoàn tiền nếu bị trễ.
  44. Bien que le temps ait été maussade, nous avons adoré ce week-end. bjɛ̃ kə lə tɑ̃ ɛ‿t‿ete mosad nu‿z‿avɔ̃‿z‿adɔʁe sə wikɛnd
    Dù thời tiết ảm đạm, chúng tôi vẫn rất thích cuối tuần này.
  45. Nous étions à peine arrivés qu'il s'est mis à pleuvoir. nu‿z‿etjɔ̃‿z‿a pɛn aʁive kil sɛ mi a pløvwaʁ
    Chúng tôi vừa đến thì trời bắt đầu mưa.
  46. Je regrette de ne pas avoir réservé plus tôt : tout est complet. ʒə ʁəɡʁɛt də nə pa avwaʁ ʁezɛʁve ply to tu‿t‿ɛ kɔ̃plɛ
    Tôi tiếc là đã không đặt sớm hơn: mọi thứ đều kín chỗ.
  47. Je crains que la route de montagne ne soit fermée en janvier. ʒə kʁɛ̃ kə la ʁut də mɔ̃taɲ nə swa fɛʁme ɑ̃ ʒɑ̃vje
    Tôi e rằng đường núi sẽ bị đóng vào tháng Giêng.
  48. En arrivant à l'hôtel, nous avons découvert que notre chambre avait été surclassée. ɑ̃‿n‿aʁivɑ̃ a lotɛl nu‿z‿avɔ̃ dekuvɛʁ kə nɔtʁə ʃɑ̃bʁ avɛ‿t‿ete syʁklase
    Khi đến khách sạn, chúng tôi phát hiện phòng đã được nâng hạng.
  49. Ce qui m'a le plus marqué, c'est l'accueil des habitants. sə ki ma lə ply maʁke sɛ lakœj de‿z‿abitɑ̃
    Điều khiến tôi ấn tượng nhất là sự đón tiếp của người dân.
  50. Personnellement, je trouve que le tourisme de masse dénature ces villages. pɛʁsɔnɛlmɑ̃ ʒə tʁuv kə lə tuʁism də mas denatyʁ se vilaʒ
    Cá nhân tôi thấy du lịch đại trà đang làm biến chất những ngôi làng này.
  51. Cela vaudrait la peine de rester une nuit de plus. səla vodʁɛ la pɛn də ʁɛste yn nɥi də ply
    Sẽ đáng để ở lại thêm một đêm.
  52. Nous aurions dû réserver la voiture depuis la France. nu‿z‿oʁjɔ̃ dy ʁezɛʁve la vwatyʁ dəpɥi la fʁɑ̃s
    Lẽ ra chúng tôi nên đặt xe từ khi còn ở Pháp.
  53. Comme la route était bloquée, nous avons dû faire demi-tour. kɔm la ʁut etɛ blɔke nu‿z‿avɔ̃ dy fɛʁ dəmi tuʁ
    Vì đường bị chặn, chúng tôi phải quay đầu lại.
  54. Auriez-vous l'amabilité de me confirmer l'heure du départ ? oʁje vu lamabilite də mə kɔ̃fiʁme lœʁ dy depaʁ
    Phiền anh/chị xác nhận giúp tôi giờ khởi hành được không ạ?
  55. À condition de partir tôt, on peut faire l'aller-retour dans la journée. a kɔ̃disjɔ̃ də paʁtiʁ to ɔ̃ pø fɛʁ lale ʁətuʁ dɑ̃ la ʒuʁne
    Chỉ cần đi sớm là có thể đi về trong ngày.
  56. Ce quartier a beaucoup changé depuis que les touristes l'ont découvert. sə kaʁtje a boku ʃɑ̃ʒe dəpɥi kə le tuʁist lɔ̃ dekuvɛʁ
    Khu này đã thay đổi nhiều từ khi khách du lịch phát hiện ra nó.
  57. Plus on s'éloigne de la côte, moins il y a de monde. plys ɔ̃ selwaɲ də la kot mwɛ̃‿z‿il ja də mɔ̃d
    Càng đi xa bờ biển thì càng ít người.
  58. Nous avons dû annuler notre séjour pour des raisons familiales. nu‿z‿avɔ̃ dy anyle nɔtʁə seʒuʁ puʁ de ʁɛzɔ̃ familjal
    Chúng tôi đã phải hủy chuyến đi vì lý do gia đình.
  59. Le circuit auquel nous avons participé était très bien organisé. lə siʁkɥi okɛl nu‿z‿avɔ̃ paʁtisipe etɛ tʁɛ bjɛ̃‿n‿ɔʁɡanize
    Tour mà chúng tôi tham gia được tổ chức rất tốt.
  60. Si j'étais toi, je passerais par le col plutôt que par l'autoroute. si ʒetɛ twa ʒə pasəʁɛ paʁ lə kɔl plyto kə paʁ lotoʁut
    Nếu là bạn, tôi sẽ đi qua đèo thay vì đi cao tốc.
    lịch sự Si j'étais vous, je passerais par le col plutôt que par l'autoroute. si ʒetɛ vu ʒə pasəʁɛ paʁ lə kɔl plyto kə paʁ lotoʁut
  61. On nous avait promis une vue sur la mer, or la chambre donnait sur le parking. ɔ̃ nu‿z‿avɛ pʁɔmi yn vy syʁ la mɛʁ ɔʁ la ʃɑ̃bʁ dɔnɛ syʁ lə paʁkiŋ
    Người ta hứa cho phòng nhìn ra biển, thế mà phòng lại nhìn ra bãi đỗ xe.
  62. Serait-il possible de récupérer les clés après vingt heures ? səʁɛ‿t‿il pɔsibl də ʁekypeʁe le kle apʁɛ vɛ̃‿t‿œʁ
    Liệu tôi có thể nhận chìa khóa sau tám giờ tối không ạ?
  63. Ce qu'il y a de bien ici, c'est qu'on peut tout faire à pied. sə kil ja də bjɛ̃‿n‿isi sɛ kɔ̃ pø tu fɛʁ a pje
    Cái hay ở đây là mọi thứ đều có thể đi bộ tới.
  64. À force de marcher, j'ai fini par avoir mal aux pieds. a fɔʁs də maʁʃe ʒe fini paʁ avwaʁ mal o pje
    Đi bộ mãi rồi cuối cùng tôi cũng đau chân.
  65. Nous nous étions perdus, mais un habitant nous a remis sur le bon chemin. nu nu‿z‿etjɔ̃ pɛʁdy mɛ‿z‿œ̃‿n‿abitɑ̃ nu‿z‿a ʁəmi syʁ lə bɔ̃ ʃəmɛ̃
    Chúng tôi đã bị lạc, nhưng một người dân đã chỉ chúng tôi về đúng đường.
  66. Il est déconseillé de laisser des objets de valeur dans la voiture. il ɛ dekɔ̃sɛje də lɛse de‿z‿ɔbʒɛ də valœʁ dɑ̃ la vwatyʁ
    Không nên để đồ có giá trị trong xe.
  67. D'après ce que j'ai lu, il faudrait compter deux heures de marche. dapʁɛ sə kə ʒe ly il fodʁɛ kɔ̃te dø‿z‿œʁ də maʁʃ
    Theo những gì tôi đọc được, phải tính khoảng hai tiếng đi bộ.
  68. Quitte à payer plus cher, autant loger en centre-ville. kit a peje ply ʃɛʁ otɑ̃ lɔʒe ɑ̃ sɑ̃tʁə vil
    Đã phải trả đắt hơn thì chi bằng ở luôn trung tâm.
  69. Tout s'est déroulé sans le moindre incident. tu sɛ deʁule sɑ̃ lə mwɛ̃dʁ ɛ̃sidɑ̃
    Mọi việc diễn ra không có chút sự cố nào.
  70. Je garde de ce voyage un souvenir inoubliable. ʒə ɡaʁd də sə vwajaʒ œ̃ suvniʁ inublijabl
    Chuyến đi đó để lại trong tôi một kỷ niệm khó quên.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác