🇫🇷 tiếng Pháp · A1

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Pháp · A1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về du lịch & giao thông, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le voyage lə vwajaʒ
    chuyến đi

    Nous partons en voyage demain.

    Ngày mai chúng tôi lên đường đi du lịch.

  2. l'avion lavjɔ̃
    máy bay

    L'avion part à huit heures.

    Máy bay khởi hành lúc tám giờ.

  3. le train lə tʁɛ̃
    tàu hỏa

    Je prends le train pour Paris.

    Tôi đi tàu đến Paris.

  4. la gare la ɡaʁ
    nhà ga

    La gare est près de l'hôtel.

    Nhà ga ở gần khách sạn.

  5. l'aéroport laeʁɔpɔʁ
    sân bay

    Nous allons à l'aéroport en taxi.

    Chúng tôi đi taxi ra sân bay.

  6. le billet lə bijɛ

    J'ai acheté un billet de train.

    Tôi đã mua một vé tàu.

  7. le passeport lə paspɔʁ
    hộ chiếu

    Votre passeport, s'il vous plaît.

    Xin cho xem hộ chiếu của quý khách.

  8. la valise la valiz
    va li

    Ma valise est très lourde.

    Va li của tôi rất nặng.

  9. l'hôtel lotɛl
    khách sạn

    L'hôtel est au centre-ville.

    Khách sạn nằm ở trung tâm thành phố.

  10. la chambre la ʃɑ̃bʁ
    phòng

    Je voudrais une chambre pour deux nuits.

    Tôi muốn một phòng cho hai đêm.

  11. la carte la kaʁt
    bản đồ; thẻ

    Tu as une carte de la ville ?

    Bạn có bản đồ thành phố không?

  12. le bus lə bys
    xe buýt

    Le bus arrive dans cinq minutes.

    Xe buýt sẽ đến trong năm phút nữa.

  13. le taxi lə taksi
    xe taxi

    On prend un taxi à la gare.

    Chúng ta bắt taxi ở nhà ga.

  14. la voiture la vwatyʁ
    ô tô

    Nous voyageons en voiture.

    Chúng tôi đi du lịch bằng ô tô.

  15. le bateau lə bato
    con tàu, thuyền

    Le bateau part du port à midi.

    Con tàu rời cảng lúc trưa.

  16. la plage la plaʒ
    bãi biển

    Nous allons à la plage cet après-midi.

    Chiều nay chúng tôi đi biển.

  17. la mer la mɛʁ
    biển

    La mer est très belle ici.

    Biển ở đây rất đẹp.

  18. la montagne la mɔ̃taɲ
    núi

    En hiver, je vais à la montagne.

    Vào mùa đông, tôi đi lên núi.

  19. la ville la vil
    thành phố

    Paris est une grande ville.

    Paris là một thành phố lớn.

  20. le pays lə pei
    đất nước

    Quel pays veux-tu visiter ?

    Bạn muốn đến thăm nước nào?

  21. la rue la ʁy
    con phố

    L'hôtel est dans cette rue.

    Khách sạn nằm trên con phố này.

  22. les vacances le vakɑ̃s
    kỳ nghỉ

    Je pars en vacances en juillet.

    Tôi đi nghỉ vào tháng Bảy.

  23. la clé la kle
    chìa khóa

    Voici la clé de votre chambre.

    Đây là chìa khóa phòng của quý khách.

  24. la sortie la sɔʁti
    lối ra

    Où est la sortie, s'il vous plaît ?

    Xin hỏi lối ra ở đâu ạ?

  25. le musée lə myze
    bảo tàng

    Le musée est fermé le lundi.

    Bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai.

  26. le vol lə vɔl
    chuyến bay

    Mon vol est à dix heures.

    Chuyến bay của tôi lúc mười giờ.

  27. le départ lə depaʁ
    sự khởi hành

    Le départ est à sept heures.

    Giờ khởi hành là bảy giờ.

  28. partir paʁtiʁ
    khởi hành, rời đi

    Nous partons demain matin.

    Chúng tôi khởi hành vào sáng mai.

  29. arriver aʁive
    đến, tới

    Le train arrive à midi.

    Tàu đến lúc mười hai giờ trưa.

  30. voyager vwajaʒe
    đi du lịch

    J'aime voyager en train.

    Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.

  31. visiter vizite
    tham quan

    Je veux visiter le musée.

    Tôi muốn tham quan bảo tàng.

  32. réserver ʁezɛʁve
    đặt trước

    J'ai réservé une chambre d'hôtel.

    Tôi đã đặt một phòng khách sạn.

  33. prendre pʁɑ̃dʁ
    lấy; đi (phương tiện)

    Je prends le bus tous les jours.

    Tôi đi xe buýt mỗi ngày.

  34. rester ʁɛste
    ở lại

    Nous restons trois jours à Lyon.

    Chúng tôi ở lại Lyon ba ngày.

  35. attendre atɑ̃dʁ
    chờ, đợi

    J'attends le bus devant l'hôtel.

    Tôi đang đợi xe buýt trước khách sạn.

  36. loin lwɛ̃
    xa

    La gare est loin d'ici ?

    Nhà ga có xa đây không?

  37. près pʁɛ
    gần

    Mon hôtel est près de la plage.

    Khách sạn của tôi ở gần bãi biển.

  38. à droite a dʁwat
    bên phải

    Tournez à droite après la banque.

    Rẽ phải sau ngân hàng.

  39. à gauche a ɡoʃ
    bên trái

    La sortie est à gauche.

    Lối ra ở bên trái.

  40. tout droit tu dʁwa
    đi thẳng

    Allez tout droit jusqu'à la place.

    Đi thẳng đến quảng trường.

  41. Bonjour, je voudrais un billet pour Marseille. bɔ̃ʒuʁ ʒə vudʁɛ œ̃ bijɛ puʁ maʁsɛj
    Xin chào, tôi muốn mua một vé đi Marseille.
  42. Où est la gare, s'il vous plaît ? u ɛ la ɡaʁ sil vu plɛ
    Xin hỏi nhà ga ở đâu ạ?
  43. Est-ce qu'il y a un hôtel près d'ici ? ɛs kil ja œ̃‿n‿otɛl pʁɛ disi
    Gần đây có khách sạn nào không ạ?
  44. Le train pour Nice part de quel quai ? lə tʁɛ̃ puʁ nis paʁ də kɛl kɛ
    Tàu đi Nice khởi hành từ sân ga số mấy?
  45. Combien coûte le billet ? kɔ̃bjɛ̃ kut lə bijɛ
    Vé giá bao nhiêu ạ?
  46. J'ai perdu ma valise à l'aéroport. ʒe pɛʁdy ma valiz a laeʁɔpɔʁ
    Tôi bị mất va li ở sân bay.
  47. Nous sommes arrivés hier soir. nu sɔm‿z‿aʁive jɛʁ swaʁ
    Chúng tôi đã đến vào tối qua.
  48. Je vais rester une semaine en France. ʒə vɛ ʁɛste yn səmɛn ɑ̃ fʁɑ̃s
    Tôi sẽ ở Pháp một tuần.
  49. Tu as ton passeport ? ty a tɔ̃ paspɔʁ
    Bạn có mang hộ chiếu không?
    lịch sự Vous avez votre passeport ? vu‿z‿ave vɔtʁə paspɔʁ
  50. Pardon, je cherche le musée du Louvre. paʁdɔ̃ ʒə ʃɛʁʃ lə myze dy luvʁ
    Xin lỗi, tôi đang tìm bảo tàng Louvre.
  51. Le petit déjeuner est à quelle heure ? lə pəti deʒøne ɛ‿t‿a kɛl‿œʁ
    Bữa sáng lúc mấy giờ ạ?
  52. Je ne parle pas bien français. ʒə nə paʁl pa bjɛ̃ fʁɑ̃sɛ
    Tôi không nói tiếng Pháp giỏi.
  53. Pouvez-vous répéter, s'il vous plaît ? puve vu ʁepete sil vu plɛ
    Anh/chị có thể nhắc lại được không ạ?
  54. Il y a un bus pour le centre-ville ? il ja œ̃ bys puʁ lə sɑ̃tʁə vil
    Có xe buýt đi vào trung tâm thành phố không?
  55. J'ai réservé au nom de Martin. ʒe ʁezɛʁve o nɔ̃ də maʁtɛ̃
    Tôi đã đặt chỗ dưới tên Martin.
  56. Quand est-ce que tu pars ? kɑ̃‿t‿ɛs kə ty paʁ
    Khi nào bạn đi?
    lịch sự Quand est-ce que vous partez ? kɑ̃‿t‿ɛs kə vu paʁte
  57. L'année dernière, je suis allé en Espagne. lane dɛʁnjɛʁ ʒə sɥi‿z‿ale ɑ̃‿n‿ɛspaɲ
    Năm ngoái tôi đã đi Tây Ban Nha.
  58. Il fait très chaud ici en été. il fɛ tʁɛ ʃo isi ɑ̃‿n‿ete
    Ở đây mùa hè rất nóng.
  59. Est-ce que je peux payer par carte ? ɛs kə ʒə pø peje paʁ kaʁt
    Tôi trả bằng thẻ được không ạ?
  60. Nous cherchons un restaurant pas cher. nu ʃɛʁʃɔ̃‿z‿œ̃ ʁɛstoʁɑ̃ pa ʃɛʁ
    Chúng tôi đang tìm một nhà hàng rẻ.
  61. Le vol a du retard. lə vɔl a dy ʁətaʁ
    Chuyến bay bị trễ.
  62. Je descends à la prochaine station. ʒə desɑ̃ a la pʁɔʃɛn stasjɔ̃
    Tôi xuống ở ga tiếp theo.
  63. On peut visiter le château demain. ɔ̃ pø vizite lə ʃɑto dəmɛ̃
    Ngày mai chúng ta có thể tham quan lâu đài.
  64. C'est ma première fois à Paris. sɛ ma pʁəmjɛʁ fwa a paʁi
    Đây là lần đầu tiên tôi đến Paris.
  65. À quelle heure part le prochain train ? a kɛl‿œʁ paʁ lə pʁɔʃɛ̃ tʁɛ̃
    Chuyến tàu tiếp theo khởi hành lúc mấy giờ?
  66. Je voyage avec ma famille. ʒə vwajaʒ avɛk ma famij
    Tôi đi du lịch cùng gia đình.
  67. Pouvez-vous m'aider, s'il vous plaît ? puve vu mɛde sil vu plɛ
    Anh/chị giúp tôi được không ạ?
  68. Il n'y a plus de place dans le bus. il nja ply də plas dɑ̃ lə bys
    Trên xe buýt không còn chỗ nữa.
  69. Bon voyage et bonnes vacances ! bɔ̃ vwajaʒ e bɔn vakɑ̃s
    Chúc bạn chuyến đi vui vẻ và kỳ nghỉ tốt lành!
  70. Merci beaucoup pour votre aide. mɛʁsi boku puʁ vɔtʁ ɛd
    Cảm ơn anh/chị rất nhiều vì đã giúp đỡ.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác