🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về du lịch & giao thông, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. l'arrivée laʁive
    sự đến nơi

    L'arrivée du train est prévue à midi.

    Tàu dự kiến đến lúc mười hai giờ trưa.

  2. le retard lə ʁətaʁ
    sự chậm trễ

    Nous avons deux heures de retard.

    Chúng tôi bị trễ hai tiếng.

  3. le quai lə kɛ
    sân ga; bến

    Le train part du quai numéro trois.

    Tàu khởi hành từ sân ga số ba.

  4. la correspondance la kɔʁɛspɔ̃dɑ̃s
    chuyến nối, việc chuyển tàu

    J'ai une correspondance à Lyon.

    Tôi phải chuyển tàu ở Lyon.

  5. l'aller-retour lale ʁətuʁ
    vé khứ hồi

    Un aller-retour pour Bordeaux, s'il vous plaît.

    Cho tôi một vé khứ hồi đi Bordeaux.

  6. les bagages le baɡaʒ
    hành lý

    Où est-ce qu'on récupère les bagages ?

    Mình lấy hành lý ở đâu?

  7. la douane la dwan
    hải quan

    Nous sommes passés à la douane.

    Chúng tôi đã qua hải quan.

  8. l'auberge de jeunesse lobɛʁʒ də ʒœnɛs
    nhà nghỉ thanh niên

    Nous dormons dans une auberge de jeunesse.

    Chúng tôi ngủ ở nhà nghỉ thanh niên.

  9. la réception la ʁesɛpsjɔ̃
    quầy lễ tân

    Laissez la clé à la réception.

    Xin để chìa khóa ở quầy lễ tân.

  10. la réservation la ʁezɛʁvasjɔ̃
    việc đặt chỗ

    J'ai annulé ma réservation hier.

    Hôm qua tôi đã hủy đặt chỗ.

  11. le séjour lə seʒuʁ
    kỳ lưu trú

    Notre séjour a duré une semaine.

    Kỳ lưu trú của chúng tôi kéo dài một tuần.

  12. l'office de tourisme lɔfis də tuʁism
    văn phòng du lịch

    L'office de tourisme ouvre à neuf heures.

    Văn phòng du lịch mở cửa lúc chín giờ.

  13. la visite guidée la vizit ɡide
    chuyến tham quan có hướng dẫn

    Nous avons fait une visite guidée du château.

    Chúng tôi đã đi tour có hướng dẫn ở lâu đài.

  14. le guide lə ɡid
    hướng dẫn viên; sách hướng dẫn

    Le guide parle très bien anglais.

    Hướng dẫn viên nói tiếng Anh rất tốt.

  15. la frontière la fʁɔ̃tjɛʁ
    biên giới

    Nous avons passé la frontière en voiture.

    Chúng tôi đã qua biên giới bằng ô tô.

  16. le sac à dos lə sak a do
    ba lô

    Je voyage avec un petit sac à dos.

    Tôi đi du lịch với một chiếc ba lô nhỏ.

  17. l'assurance lasyʁɑ̃s
    bảo hiểm

    Tu as pris une assurance voyage ?

    Bạn đã mua bảo hiểm du lịch chưa?

  18. l'autoroute lotoʁut
    đường cao tốc

    Il y a beaucoup de monde sur l'autoroute.

    Trên đường cao tốc rất đông.

  19. la station-service la stasjɔ̃ sɛʁvis
    trạm xăng

    On s'arrête à la prochaine station-service.

    Chúng ta dừng ở trạm xăng tiếp theo.

  20. le trajet lə tʁaʒɛ
    chặng đường

    Le trajet dure trois heures.

    Chặng đường mất ba tiếng.

  21. l'horaire lɔʁɛʁ
    lịch trình, giờ chạy

    Regarde les horaires des trains.

    Bạn xem giờ tàu chạy đi.

  22. le guichet lə ɡiʃɛ
    quầy vé

    Achetez vos billets au guichet.

    Quý khách mua vé ở quầy vé.

  23. l'embarquement lɑ̃baʁkəmɑ̃
    việc lên máy bay

    L'embarquement commence dans vingt minutes.

    Việc lên máy bay bắt đầu sau hai mươi phút.

  24. le camping lə kɑ̃piŋ
    khu cắm trại

    Il y a un camping près du lac.

    Gần hồ có một khu cắm trại.

  25. décoller dekɔle
    cất cánh

    L'avion décolle dans une heure.

    Máy bay cất cánh sau một tiếng nữa.

  26. atterrir ateʁiʁ
    hạ cánh

    Nous avons atterri avec du retard.

    Chúng tôi đã hạ cánh muộn.

  27. louer lwe
    thuê

    Je voudrais louer une voiture pour trois jours.

    Tôi muốn thuê một chiếc ô tô trong ba ngày.

  28. annuler anyle
    hủy

    Ils ont annulé le vol à cause de la neige.

    Họ đã hủy chuyến bay vì tuyết.

  29. se perdre sə pɛʁdʁ
    bị lạc đường

    On se perd facilement dans cette ville.

    Ở thành phố này rất dễ bị lạc.

  30. monter mɔ̃te
    lên (xe)

    Nous sommes montés dans le mauvais bus.

    Chúng tôi đã lên nhầm xe buýt.

  31. descendre desɑ̃dʁ
    xuống (xe)

    Descendez à la station suivante.

    Quý khách xuống ở ga tiếp theo.

  32. emporter ɑ̃pɔʁte
    mang theo

    N'oublie pas d'emporter ton parapluie.

    Đừng quên mang theo ô nhé.

  33. changer ʃɑ̃ʒe
    đổi, chuyển

    Il faut changer de train à Marseille.

    Phải đổi tàu ở Marseille.

  34. se promener sə pʁɔmne
    đi dạo

    Nous nous promenons au bord de la mer.

    Chúng tôi đi dạo bên bờ biển.

  35. complet kɔ̃plɛ
    hết chỗ, kín chỗ

    Désolé, l'hôtel est complet ce soir.

    Xin lỗi, tối nay khách sạn hết phòng.

  36. gratuit ɡʁatɥi
    miễn phí

    L'entrée du musée est gratuite le dimanche.

    Vào bảo tàng miễn phí vào Chủ nhật.

  37. direct diʁɛkt
    trực tiếp, đi thẳng

    Il y a un train direct pour Genève.

    Có một chuyến tàu đi thẳng tới Genève.

  38. à l'heure a lœʁ
    đúng giờ

    Le bus est arrivé à l'heure.

    Xe buýt đã đến đúng giờ.

  39. en avance ɑ̃‿n‿avɑ̃s
    sớm, trước giờ

    Nous sommes arrivés en avance à l'aéroport.

    Chúng tôi đã đến sân bay sớm.

  40. à l'étranger a letʁɑ̃ʒe
    ở nước ngoài

    Je pars à l'étranger cet été.

    Mùa hè này tôi đi nước ngoài.

  41. Est-ce qu'il reste des places dans le train de dix heures ? ɛs kil ʁɛst de plas dɑ̃ lə tʁɛ̃ də di‿z‿œʁ
    Chuyến tàu mười giờ còn chỗ không ạ?
  42. Nous avons raté notre correspondance à Lille. nu‿z‿avɔ̃ ʁate nɔtʁə kɔʁɛspɔ̃dɑ̃s a lil
    Chúng tôi đã lỡ chuyến nối ở Lille.
  43. Quand j'étais petit, nous allions à la mer chaque été. kɑ̃ ʒetɛ pəti nu‿z‿aljɔ̃‿z‿a la mɛʁ ʃak ete
    Hồi nhỏ, mùa hè nào chúng tôi cũng đi biển.
  44. Je vais louer un vélo pour visiter l'île. ʒə vɛ lwe œ̃ velo puʁ vizite lil
    Tôi sẽ thuê một chiếc xe đạp để đi thăm đảo.
  45. J'ai besoin d'un taxi pour aller à l'aéroport. ʒe bəzwɛ̃ dœ̃ taksi puʁ ale a laeʁɔpɔʁ
    Tôi cần một chiếc taxi để ra sân bay.
  46. Il y avait beaucoup de monde à l'office de tourisme. il javɛ boku də mɔ̃d a lɔfis də tuʁism
    Lúc đó văn phòng du lịch rất đông người.
  47. Je vais t'attendre devant l'entrée du musée. ʒə vɛ tatɑ̃dʁ dəvɑ̃ lɑ̃tʁe dy myze
    Tôi sẽ đợi bạn trước cửa bảo tàng.
  48. Est-ce que le petit déjeuner est compris dans le prix ? ɛs kə lə pəti deʒøne ɛ kɔ̃pʁi dɑ̃ lə pʁi
    Bữa sáng có bao gồm trong giá không ạ?
  49. On a dormi dans une auberge de jeunesse très sympa. ɔ̃‿n‿a dɔʁmi dɑ̃‿z‿yn obɛʁʒ də ʒœnɛs tʁɛ sɛ̃pa
    Chúng tôi đã ngủ ở một nhà nghỉ thanh niên rất dễ chịu.
  50. Excusez-moi, je crois que je me suis perdu. ɛkskyze mwa ʒə kʁwa kə ʒə mə sɥi pɛʁdy
    Xin lỗi, hình như tôi bị lạc đường.
  51. Il faut réserver à l'avance en haute saison. il fo ʁezɛʁve a lavɑ̃s ɑ̃ ot sɛzɔ̃
    Vào mùa cao điểm phải đặt trước.
  52. Mon vol a été annulé à cause de la grève. mɔ̃ vɔl a ete anyle a koz də la ɡʁɛv
    Chuyến bay của tôi bị hủy vì cuộc đình công.
  53. Tu as déjà visité la Belgique ? ty a deʒa vizite la bɛlʒik
    Bạn đã từng đến Bỉ chưa?
    lịch sự Vous avez déjà visité la Belgique ? vu‿z‿ave deʒa vizite la bɛlʒik
  54. Je cherche la station de métro la plus proche. ʒə ʃɛʁʃ la stasjɔ̃ də metʁo la ply pʁɔʃ
    Tôi đang tìm ga tàu điện ngầm gần nhất.
  55. Nous avons passé une semaine formidable en Bretagne. nu‿z‿avɔ̃ pase yn səmɛn fɔʁmidabl ɑ̃ bʁətaɲ
    Chúng tôi đã có một tuần tuyệt vời ở Bretagne.
  56. Combien de bagages est-ce que je peux emporter ? kɔ̃bjɛ̃ də baɡaʒ ɛs kə ʒə pø ɑ̃pɔʁte
    Tôi được mang theo bao nhiêu kiện hành lý?
  57. Le train de sept heures était complet, alors j'ai pris le suivant. lə tʁɛ̃ də sɛt‿œʁ etɛ kɔ̃plɛ alɔʁ ʒe pʁi lə sɥivɑ̃
    Chuyến tàu bảy giờ hết chỗ nên tôi đi chuyến sau.
  58. Vous pouvez m'indiquer le chemin de la plage ? vu puve mɛ̃dike lə ʃəmɛ̃ də la plaʒ
    Anh/chị chỉ giúp tôi đường ra bãi biển được không ạ?
  59. J'ai oublié mon chargeur à l'hôtel. ʒe ublije mɔ̃ ʃaʁʒœʁ a lotɛl
    Tôi để quên bộ sạc ở khách sạn.
  60. On se retrouve à la réception à huit heures ? ɔ̃ sə ʁətʁuv a la ʁesɛpsjɔ̃ a ɥit‿œʁ
    Tám giờ mình gặp nhau ở quầy lễ tân nhé?
  61. Il pleuvait tous les jours pendant nos vacances. il pløvɛ tu le ʒuʁ pɑ̃dɑ̃ no vakɑ̃s
    Suốt kỳ nghỉ của chúng tôi ngày nào cũng mưa.
  62. Est-ce qu'il y a le wifi dans les chambres ? ɛs kil ja lə wifi dɑ̃ le ʃɑ̃bʁ
    Trong phòng có wifi không ạ?
  63. Le bus de nuit coûte moins cher que le train. lə bys də nɥi kut mwɛ̃ ʃɛʁ kə lə tʁɛ̃
    Xe buýt đêm rẻ hơn tàu hỏa.
  64. Nous nous sommes promenés dans le vieux quartier toute la journée. nu nu sɔm pʁɔmne dɑ̃ lə vjø kaʁtje tut la ʒuʁne
    Chúng tôi đã dạo quanh khu phố cổ cả ngày.
  65. Il vaut mieux arriver à l'aéroport deux heures avant. il vo mjø aʁive a laeʁɔpɔʁ dø‿z‿œʁ avɑ̃
    Tốt nhất là đến sân bay trước hai tiếng.
  66. Je n'ai jamais pris l'avion. ʒə nɛ ʒamɛ pʁi lavjɔ̃
    Tôi chưa bao giờ đi máy bay.
  67. Qu'est-ce que tu as fait pendant ton séjour à Paris ? kɛs kə ty a fɛ pɑ̃dɑ̃ tɔ̃ seʒuʁ a paʁi
    Trong thời gian ở Paris bạn đã làm gì?
    lịch sự Qu'est-ce que vous avez fait pendant votre séjour à Paris ? kɛs kə vu‿z‿ave fɛ pɑ̃dɑ̃ vɔtʁə seʒuʁ a paʁi
  68. On va partir tôt demain matin pour éviter les embouteillages. ɔ̃ va paʁtiʁ to dəmɛ̃ matɛ̃ puʁ evite le‿z‿ɑ̃butɛjaʒ
    Chúng tôi sẽ đi sớm sáng mai để tránh tắc đường.
  69. Est-ce que je peux laisser ma valise ici jusqu'à ce soir ? ɛs kə ʒə pø lɛse ma valiz isi ʒyska sə swaʁ
    Tôi có thể gửi va li ở đây đến tối nay không ạ?
  70. Le voyage s'est très bien passé, merci. lə vwajaʒ sɛ tʁɛ bjɛ̃ pase mɛʁsi
    Chuyến đi rất suôn sẻ, cảm ơn.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác