🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le quartier lə kaʁtje
    khu phố

    Mon quartier est calme et très agréable.

    Khu phố của tôi yên tĩnh và rất dễ chịu.

  2. le carrefour lə kaʁfuʁ
    ngã tư

    Tournez à gauche au prochain carrefour.

    Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

  3. le rond-point lə ʁɔ̃ pwɛ̃
    vòng xuyến

    Prenez la deuxième sortie au rond-point.

    Đi ra lối thứ hai ở vòng xuyến.

  4. le trottoir lə tʁɔtwaʁ
    vỉa hè

    Marchez sur le trottoir, c'est plus sûr.

    Hãy đi trên vỉa hè, an toàn hơn.

  5. le passage piéton lə pasaʒ pjetɔ̃
    vạch sang đường

    Traversez au passage piéton, s'il vous plaît.

    Xin hãy sang đường ở vạch sang đường.

  6. le feu rouge lə fø ʁuʒ
    đèn đỏ

    Tournez juste après le feu rouge.

    Rẽ ngay sau đèn đỏ.

  7. l'immeuble limœbl
    tòa nhà

    J'habite dans l'immeuble en face.

    Tôi sống trong tòa nhà đối diện.

  8. l'ascenseur lasɑ̃sœʁ
    thang máy

    L'ascenseur est en panne aujourd'hui.

    Hôm nay thang máy bị hỏng.

  9. l'escalier lɛskalje
    cầu thang

    Prenez l'escalier, c'est plus rapide.

    Hãy đi cầu thang bộ, nhanh hơn.

  10. l'étage letaʒ
    tầng

    Mon bureau est au dernier étage.

    Văn phòng của tôi ở tầng trên cùng.

  11. la boulangerie la bulɑ̃ʒʁi
    tiệm bánh mì

    Il y a une boulangerie au bout de la rue.

    Có một tiệm bánh mì ở cuối phố.

  12. le supermarché lə sypɛʁmaʁʃe
    siêu thị

    Le supermarché est ouvert le dimanche matin.

    Siêu thị mở cửa vào sáng Chủ nhật.

  13. la bibliothèque la biblijɔtɛk
    thư viện

    Je vais à la bibliothèque après les cours.

    Tôi đến thư viện sau giờ học.

  14. la mairie la mɛʁi
    tòa thị chính

    La mairie se trouve sur la grande place.

    Tòa thị chính nằm ở quảng trường lớn.

  15. le commissariat lə kɔmisaʁja
    đồn cảnh sát

    Le commissariat est à côté de la mairie.

    Đồn cảnh sát nằm cạnh tòa thị chính.

  16. le parking lə paʁkiŋ
    bãi đỗ xe

    Il n'y a plus de place dans le parking.

    Bãi đỗ xe không còn chỗ trống.

  17. la station-service la stasjɔ̃ sɛʁvis
    trạm xăng

    On s'arrête à la station-service pour l'essence.

    Chúng ta dừng ở trạm xăng để đổ xăng.

  18. la banlieue la bɑ̃ljø
    vùng ngoại ô

    Ils habitent en banlieue, près de Paris.

    Họ sống ở ngoại ô, gần Paris.

  19. la campagne la kɑ̃paɲ
    vùng quê

    Le week-end, nous allons à la campagne.

    Cuối tuần chúng tôi về quê.

  20. le village lə vilaʒ
    ngôi làng

    Mes grands-parents vivent dans un petit village.

    Ông bà tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.

  21. le chemin lə ʃəmɛ̃
    con đường

    Ce chemin mène jusqu'à la rivière.

    Con đường này dẫn ra tới bờ sông.

  22. la route la ʁut
    con đường lớn

    La route pour Nice est très longue.

    Đường đi Nice rất dài.

  23. l'avenue lavny
    đại lộ

    Il habite sur une grande avenue.

    Anh ấy sống trên một đại lộ lớn.

  24. la sortie la sɔʁti
    lối ra

    La sortie du parking est là-bas.

    Lối ra của bãi đỗ xe ở đằng kia.

  25. l'entrée lɑ̃tʁe
    lối vào

    L'entrée du musée est de l'autre côté.

    Lối vào bảo tàng ở phía bên kia.

  26. le nord lə nɔʁ
    phía bắc

    Lille se trouve dans le nord de la France.

    Lille nằm ở miền bắc nước Pháp.

  27. le sud lə syd
    phía nam

    Nous partons dans le sud cet été.

    Mùa hè này chúng tôi đi miền nam.

  28. se trouver sə tʁuve
    nằm ở

    Où se trouve l'office de tourisme ?

    Văn phòng du lịch nằm ở đâu ạ?

  29. monter mɔ̃te
    đi lên, lên xe

    Nous sommes montés en haut de la tour.

    Chúng tôi đã lên tới đỉnh tháp.

  30. descendre desɑ̃dʁ
    đi xuống, xuống xe

    Je descends à la station suivante.

    Tôi xuống ở ga kế tiếp.

  31. suivre sɥivʁ
    đi theo

    Suivez les panneaux vers le centre.

    Hãy đi theo các biển chỉ dẫn về trung tâm.

  32. s'arrêter saʁɛte
    dừng lại

    Le train s'arrête à toutes les gares.

    Tàu này dừng ở tất cả các ga.

  33. se perdre sə pɛʁdʁ
    bị lạc

    On s'est perdus dans les petites rues.

    Chúng tôi bị lạc trong những con phố nhỏ.

  34. se garer sə ɡaʁe
    đỗ xe

    Je me gare toujours devant chez moi.

    Tôi luôn đỗ xe trước nhà mình.

  35. passer pase
    đi qua

    Tu passes devant la mairie, puis tu tournes.

    Bạn đi qua tòa thị chính, rồi rẽ.

  36. proche pʁɔʃ
    gần

    L'arrêt le plus proche est à cent mètres.

    Trạm gần nhất cách đây một trăm mét.

  37. au bout de o bu də
    ở cuối

    Le parking est au bout de l'avenue.

    Bãi đỗ xe ở cuối đại lộ.

  38. jusqu'à ʒyska
    cho đến

    Marchez jusqu'à la grande fontaine.

    Hãy đi bộ đến đài phun nước lớn.

  39. vers vɛʁ
    về phía

    La rue monte vers la cathédrale.

    Con phố này dốc lên về phía nhà thờ lớn.

  40. au fond de o fɔ̃ də
    ở trong cùng

    Les toilettes sont au fond du couloir.

    Nhà vệ sinh ở cuối hành lang.

  41. Pardon, je cherche la rue Victor-Hugo. paʁdɔ̃ ʒə ʃɛʁʃ la ʁy viktɔʁ yɡo
    Xin lỗi, tôi đang tìm phố Victor-Hugo.
  42. Est-ce que vous pouvez m'indiquer le chemin ? ɛs kə vu puve mɛ̃dike lə ʃəmɛ̃
    Bạn có thể chỉ đường cho tôi được không ạ?
  43. Je ne connais pas bien ce quartier. ʒə nə kɔnɛ pa bjɛ̃ sə kaʁtje
    Tôi không rành khu này lắm.
  44. Vous voyez le grand immeuble blanc là-bas ? vu vwaje lə ɡʁɑ̃‿t‿imœbl blɑ̃ la ba
    Bạn có thấy tòa nhà trắng lớn đằng kia không?
  45. Continuez sur cette route pendant deux kilomètres. kɔ̃tinɥe syʁ sɛt ʁut pɑ̃dɑ̃ dø kilɔmɛtʁ
    Đi tiếp trên con đường này khoảng hai ki lô mét.
  46. Au carrefour, vous verrez un panneau bleu. o kaʁfuʁ vu veʁe œ̃ pano blø
    Ở ngã tư bạn sẽ thấy một biển báo màu xanh.
  47. Quand j'étais petit, j'habitais à la campagne. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒabitɛ a la kɑ̃paɲ
    Hồi nhỏ tôi sống ở vùng quê.
  48. Nous avons visité un joli village en Provence. nu‿z‿avɔ̃ vizite œ̃ ʒɔli vilaʒ ɑ̃ pʁɔvɑ̃s
    Chúng tôi đã đến thăm một ngôi làng xinh đẹp ở Provence.
  49. Je me suis trompé de direction. ʒə mə sɥi tʁɔ̃pe də diʁɛksjɔ̃
    Tôi đã đi nhầm hướng.
  50. Est-ce qu'il y a un parking près du stade ? ɛs kil i a œ̃ paʁkiŋ pʁɛ dy stad
    Gần sân vận động có bãi đỗ xe không ạ?
  51. Le bus vous laisse juste devant l'entrée. lə bys vu lɛs ʒyst dəvɑ̃ lɑ̃tʁe
    Xe buýt sẽ trả bạn ngay trước lối vào.
  52. Combien de temps faut-il pour aller au château ? kɔ̃bjɛ̃ də tɑ̃ fo til puʁ ale o ʃato
    Đi đến lâu đài mất bao lâu ạ?
  53. Il vaut mieux prendre le tramway à cette heure-ci. il vo mjø pʁɑ̃dʁ lə tʁamwɛ a sɛt œʁ si
    Vào giờ này thì nên đi tàu điện.
  54. Tu peux me déposer au coin de l'avenue ? ty pø mə depoze o kwɛ̃ də lavny
    Bạn cho tôi xuống ở góc đại lộ được không?
    lịch sự Vous pouvez me déposer au coin de l'avenue ? vu puve mə depoze o kwɛ̃ də lavny
  55. La boulangerie est fermée le lundi après-midi. la bulɑ̃ʒʁi ɛ fɛʁme lə lœ̃di apʁɛ midi
    Tiệm bánh mì đóng cửa vào chiều thứ Hai.
  56. Je préfère marcher, ce n'est pas très loin. ʒə pʁefɛʁ maʁʃe sə nɛ pa tʁɛ lwɛ̃
    Tôi thích đi bộ hơn, không xa lắm đâu.
  57. On peut se retrouver à la sortie du métro. ɔ̃ pø sə ʁətʁuve a la sɔʁti dy metʁo
    Chúng ta có thể gặp nhau ở lối ra tàu điện ngầm.
  58. Attention, cette rue est en sens unique. atɑ̃sjɔ̃ sɛt ʁy ɛ‿t‿ɑ̃ sɑ̃s ynik
    Cẩn thận, con phố này là đường một chiều.
  59. Le musée se trouve à deux pas d'ici. lə myze sə tʁuv a dø pa disi
    Bảo tàng chỉ cách đây vài bước chân.
  60. Vous êtes déjà allé dans ce quartier ? vu‿z‿ɛt deʒa ale dɑ̃ sə kaʁtje
    Bạn đã từng đến khu này chưa ạ?
  61. Je vais te montrer le chemin sur mon téléphone. ʒə vɛ tə mɔ̃tʁe lə ʃəmɛ̃ syʁ mɔ̃ telefɔn
    Tôi sẽ chỉ đường cho bạn trên điện thoại.
    lịch sự Je vais vous montrer le chemin sur mon téléphone. ʒə vɛ vu mɔ̃tʁe lə ʃəmɛ̃ syʁ mɔ̃ telefɔn
  62. Il y a beaucoup de circulation dans le centre. il i a boku də siʁkylasjɔ̃ dɑ̃ lə sɑ̃tʁ
    Trong trung tâm có rất nhiều xe cộ.
  63. Montez dans le bus et payez au chauffeur. mɔ̃te dɑ̃ lə bys e peje o ʃofœʁ
    Lên xe buýt rồi trả tiền cho tài xế.
  64. Ce chemin est plus court que la route. sə ʃəmɛ̃ ɛ ply kuʁ kə la ʁut
    Con đường mòn này ngắn hơn đường lớn.
  65. Nous nous sommes garés derrière la mairie. nu nu sɔm ɡaʁe dɛʁjɛʁ la mɛʁi
    Chúng tôi đã đỗ xe phía sau tòa thị chính.
  66. Tournez à droite juste avant le rond-point. tuʁne a dʁwat ʒyst avɑ̃ lə ʁɔ̃ pwɛ̃
    Rẽ phải ngay trước vòng xuyến.
  67. Si tu as le temps, passe par le vieux port. si ty a lə tɑ̃ pas paʁ lə vjø pɔʁ
    Nếu có thời gian, hãy ghé qua cảng cũ.
    lịch sự Si vous avez le temps, passez par le vieux port. si vu‿z‿ave lə tɑ̃ pase paʁ lə vjø pɔʁ
  68. Le week-end, le quartier devient très animé. lə wikɛnd lə kaʁtje dəvjɛ̃ tʁɛ‿z‿anime
    Vào cuối tuần, khu phố trở nên rất nhộn nhịp.
  69. Est-ce que je peux aller au stade à vélo ? ɛs kə ʒə pø ale o stad a velo
    Tôi có thể đạp xe đến sân vận động không?
  70. Merci, je vais trouver sans problème. mɛʁsi ʒə vɛ tʁuve sɑ̃ pʁɔblɛm
    Cảm ơn, tôi sẽ tìm được thôi.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác