🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le boulevard lə bulvaʁ
    đại lộ lớn

    Ce boulevard est bordé de grands arbres.

    Đại lộ này hai bên trồng những cây lớn.

  2. l'impasse lɛ̃pas
    ngõ cụt

    Ne prends pas cette rue, c'est une impasse.

    Đừng đi vào phố đó, đó là ngõ cụt.

  3. la ruelle la ʁɥɛl
    con hẻm

    Une petite ruelle mène à la place du village.

    Một con hẻm nhỏ dẫn ra quảng trường của làng.

  4. le panneau lə pano
    biển báo

    Le panneau indique la sortie de la ville.

    Biển báo chỉ lối ra khỏi thành phố.

  5. l'itinéraire litineʁɛʁ
    lộ trình

    J'ai préparé l'itinéraire avant de partir.

    Tôi đã chuẩn bị lộ trình trước khi khởi hành.

  6. le raccourci lə ʁakuʁsi
    đường tắt

    Je connais un raccourci par le parc.

    Tôi biết một đường tắt đi qua công viên.

  7. le détour lə detuʁ
    đường vòng

    Nous avons fait un petit détour par la côte.

    Chúng tôi đã đi vòng một chút qua bờ biển.

  8. les environs le‿z‿ɑ̃viʁɔ̃
    vùng lân cận

    Il y a de belles balades dans les environs.

    Vùng lân cận có nhiều chỗ dạo chơi rất đẹp.

  9. le repère lə ʁəpɛʁ
    mốc định vị

    La tour sert de repère dans le quartier.

    Tòa tháp là mốc định vị của khu phố.

  10. le bâtiment lə batimɑ̃
    tòa nhà

    Les bureaux sont dans le bâtiment B.

    Các văn phòng nằm ở tòa nhà B.

  11. le rez-de-chaussée lə ʁe də ʃose
    tầng trệt

    La pharmacie se trouve au rez-de-chaussée.

    Hiệu thuốc nằm ở tầng trệt.

  12. le sous-sol lə su sɔl
    tầng hầm

    Le parking est au sous-sol de l'immeuble.

    Bãi đỗ xe ở tầng hầm của tòa nhà.

  13. l'arrondissement laʁɔ̃dismɑ̃
    quận (ở thành phố lớn)

    Elle habite dans le cinquième arrondissement.

    Cô ấy sống ở quận năm.

  14. le périphérique lə peʁifeʁik
    đường vành đai

    Le périphérique est complètement bloqué ce matin.

    Sáng nay đường vành đai tắc hoàn toàn.

  15. l'autoroute lotoʁut
    đường cao tốc

    On prend l'autoroute pour gagner du temps.

    Chúng ta đi đường cao tốc cho nhanh.

  16. le péage lə peaʒ
    trạm thu phí

    Il y a souvent la queue au péage.

    Ở trạm thu phí thường phải xếp hàng.

  17. l'embouteillage lɑ̃butɛjaʒ
    tắc đường

    Nous sommes restés une heure dans les embouteillages.

    Chúng tôi kẹt xe mất một tiếng.

  18. la zone piétonne la zon pjetɔn
    khu phố đi bộ

    La zone piétonne commence après le pont.

    Khu phố đi bộ bắt đầu sau cây cầu.

  19. le sens interdit lə sɑ̃s ɛ̃tɛʁdi
    đường cấm đi ngược chiều

    Attention, tu vas prendre un sens interdit.

    Cẩn thận, bạn sắp đi vào đường cấm ngược chiều.

  20. le virage lə viʁaʒ
    khúc cua

    Ralentis, le virage est dangereux.

    Đi chậm lại, khúc cua này nguy hiểm.

  21. la pente la pɑ̃t
    con dốc

    Cette pente est difficile à monter à vélo.

    Con dốc này đạp xe lên rất khó.

  22. le trajet lə tʁaʒɛ
    chặng đường

    Le trajet dure environ vingt minutes.

    Chặng đường mất khoảng hai mươi phút.

  23. la gare routière la ɡaʁ ʁutjɛʁ
    bến xe khách

    Le car part de la gare routière à midi.

    Xe khách rời bến lúc mười hai giờ trưa.

  24. la sortie de secours la sɔʁti də səkuʁ
    lối thoát hiểm

    La sortie de secours se trouve au fond du couloir.

    Lối thoát hiểm nằm ở cuối hành lang.

  25. le quai lə ke
    sân ga; bờ kè

    Le train part du quai numéro trois.

    Tàu khởi hành từ sân ga số ba.

  26. l'endroit lɑ̃dʁwa
    nơi chốn

    C'est un endroit très agréable pour se promener.

    Đây là nơi rất dễ chịu để dạo bộ.

  27. la voie la vwa
    làn đường, đường ray

    Prenez la voie de droite avant le tunnel.

    Hãy đi vào làn bên phải trước đường hầm.

  28. se diriger vers sə diʁiʒe vɛʁ
    đi về phía

    Dirigez-vous vers la sortie principale.

    Hãy đi về phía lối ra chính.

  29. longer lɔ̃ʒe
    đi dọc theo

    La route longe la rivière sur deux kilomètres.

    Con đường chạy dọc bờ sông suốt hai ki lô mét.

  30. contourner kɔ̃tuʁne
    đi vòng qua

    Nous avons contourné la ville pour éviter les bouchons.

    Chúng tôi đi vòng qua thành phố để tránh kẹt xe.

  31. rejoindre ʁəʒwɛ̃dʁ
    gặp lại, nối vào

    Cette rue rejoint le boulevard plus loin.

    Con phố này nối vào đại lộ ở phía trước.

  32. emprunter ɑ̃pʁœ̃te
    đi theo (đường), mượn

    Empruntez le pont pour traverser le fleuve.

    Hãy đi qua cầu để sang sông.

  33. se rendre à sə ʁɑ̃dʁ a
    đi đến

    Je dois me rendre à la préfecture demain.

    Ngày mai tôi phải đến sở hành chính.

  34. repérer ʁəpeʁe
    phát hiện, để ý thấy

    J'ai repéré un bon restaurant dans la rue piétonne.

    Tôi đã để ý thấy một nhà hàng ngon ở phố đi bộ.

  35. s'éloigner de selwaɲe də
    đi xa khỏi

    Ne vous éloignez pas trop du groupe.

    Đừng đi quá xa khỏi nhóm.

  36. dépasser depase
    đi quá, vượt qua

    Vous avez dépassé le carrefour, faites demi-tour.

    Bạn đã đi quá ngã tư rồi, hãy quay đầu lại.

  37. accessible aksesibl
    dễ tiếp cận

    Le musée est accessible en fauteuil roulant.

    Bảo tàng có lối đi cho xe lăn.

  38. à proximité de a pʁɔksimite də
    ở gần

    L'hôtel est à proximité de la vieille ville.

    Khách sạn ở gần khu phố cổ.

  39. le long de lə lɔ̃ də
    dọc theo

    Nous avons marché le long du canal.

    Chúng tôi đi bộ dọc theo con kênh.

  40. au niveau de o nivo də
    ngang chỗ

    Tournez au niveau de la boulangerie.

    Rẽ ngay chỗ tiệm bánh mì.

  41. Pourriez-vous me dire quel est le meilleur itinéraire ? puʁje vu mə diʁ kɛl ɛ lə mɛjœʁ itineʁɛʁ
    Bạn có thể cho tôi biết lộ trình tốt nhất không ạ?
  42. Il faudrait que je sois à la gare avant huit heures. il fodʁɛ kə ʒə swa a la ɡaʁ avɑ̃ ɥi‿t‿œʁ
    Tôi cần có mặt ở nhà ga trước tám giờ.
  43. Je préfère qu'on se retrouve au niveau de la fontaine. ʒə pʁefɛʁ kɔ̃ sə ʁətʁuv o nivo də la fɔ̃tɛn
    Tôi muốn chúng ta gặp nhau ở chỗ đài phun nước hơn.
  44. À ta place, je prendrais le tram plutôt que le bus. a ta plas ʒə pʁɑ̃dʁɛ lə tʁam plyto kə lə bys
    Nếu là bạn, tôi sẽ đi tàu điện thay vì xe buýt.
    lịch sự À votre place, je prendrais le tram plutôt que le bus. a vɔtʁ plas ʒə pʁɑ̃dʁɛ lə tʁam plyto kə lə bys
  45. Le quartier a beaucoup changé depuis que j'y habite. lə kaʁtje a boku ʃɑ̃ʒe dəpɥi kə ʒi abit
    Khu phố đã thay đổi nhiều kể từ khi tôi sống ở đây.
  46. Vous y êtes presque : c'est juste après le feu. vu‿z‿i ɛt pʁɛsk sɛ ʒyst apʁɛ lə fø
    Bạn sắp tới rồi: ngay sau đèn giao thông thôi.
  47. Je n'y suis jamais allé, mais on m'en a beaucoup parlé. ʒə ni sɥi ʒamɛ‿z‿ale mɛ ɔ̃ mɑ̃‿n‿a boku paʁle
    Tôi chưa từng đến đó, nhưng nghe nói nhiều về nơi ấy.
  48. Il y a des travaux, la rue est barrée jusqu'à la fin du mois. il i a de tʁavo la ʁy ɛ baʁe ʒyska la fɛ̃ dy mwa
    Đang có công trình, con phố bị chặn đến cuối tháng.
  49. Comme je ne savais pas où j'étais, j'ai demandé mon chemin. kɔm ʒə nə savɛ pa u ʒetɛ ʒe dəmɑ̃de mɔ̃ ʃəmɛ̃
    Vì không biết mình đang ở đâu nên tôi đã hỏi đường.
  50. Est-ce qu'on peut y aller à pied ou vaut-il mieux prendre le métro ? ɛs kɔ̃ pø‿t‿i ale a pje u vo til mjø pʁɑ̃dʁ lə metʁo
    Có thể đi bộ đến đó không hay nên đi tàu điện ngầm?
  51. Le centre est piétonnier, donc il faudra se garer à l'extérieur. lə sɑ̃tʁ ɛ pjetɔnje dɔ̃k il fodʁa sə ɡaʁe a lɛksteʁjœʁ
    Trung tâm là khu đi bộ nên phải đỗ xe ở bên ngoài.
  52. En sortant du métro, vous verrez une grande statue sur votre droite. ɑ̃ sɔʁtɑ̃ dy metʁo vu veʁe yn ɡʁɑ̃d staty syʁ vɔtʁ dʁwat
    Khi ra khỏi tàu điện ngầm, bạn sẽ thấy một bức tượng lớn bên phải.
  53. J'habite à la campagne, ce qui m'oblige à prendre la voiture tous les jours. ʒabit a la kɑ̃paɲ sə ki mɔbliʒ a pʁɑ̃dʁ la vwatyʁ tu le ʒuʁ
    Tôi sống ở vùng quê nên ngày nào cũng phải lái xe.
  54. Bien que ce soit un peu plus long, je préfère passer par les quais. bjɛ̃ kə sə swa œ̃ pø ply lɔ̃ ʒə pʁefɛʁ pase paʁ le ke
    Dù hơi xa hơn, tôi vẫn thích đi dọc bờ sông.
  55. On s'est donné rendez-vous à l'angle du boulevard. ɔ̃ sɛ dɔne ʁɑ̃de vu a lɑ̃ɡl dy bulvaʁ
    Chúng tôi đã hẹn gặp ở góc đại lộ.
  56. Le village est situé au sommet d'une colline. lə vilaʒ ɛ sitɥe o sɔmɛ dyn kɔlin
    Ngôi làng nằm trên đỉnh một ngọn đồi.
  57. Depuis mon appartement, on voit toute la vieille ville. dəpɥi mɔ̃‿n‿apaʁtəmɑ̃ ɔ̃ vwa tut la vjɛj vil
    Từ căn hộ của tôi có thể nhìn thấy toàn bộ khu phố cổ.
  58. Tu sais s'il y a une station de vélos dans le coin ? ty sɛ sil i a yn stasjɔ̃ də velo dɑ̃ lə kwɛ̃
    Bạn có biết quanh đây có trạm xe đạp không?
    lịch sự Vous savez s'il y a une station de vélos dans le coin ? vu save sil i a yn stasjɔ̃ də velo dɑ̃ lə kwɛ̃
  59. Il y avait tellement de monde que je me suis éloigné de la place. il i avɛ tɛlmɑ̃ də mɔ̃d kə ʒə mə sɥi‿z‿elwaɲe də la plas
    Đông người quá nên tôi đã đi ra xa khỏi quảng trường.
  60. Vous quitterez l'autoroute à la sortie douze. vu kitʁe lotoʁut a la sɔʁti duz
    Bạn sẽ rời đường cao tốc ở lối ra số mười hai.
  61. Le sentier grimpe jusqu'au sommet en deux heures. lə sɑ̃tje ɡʁɛ̃p ʒysko sɔmɛ ɑ̃ dø‿z‿œʁ
    Con đường mòn leo lên tới đỉnh mất hai tiếng.
  62. Je me suis rendu compte que j'étais dans la mauvaise rue. ʒə mə sɥi ʁɑ̃dy kɔ̃t kə ʒetɛ dɑ̃ la movɛz ʁy
    Tôi nhận ra mình đã đi nhầm phố.
  63. Nous cherchons un logement à proximité des transports. nu ʃɛʁʃɔ̃ œ̃ lɔʒmɑ̃ a pʁɔksimite de tʁɑ̃spɔʁ
    Chúng tôi đang tìm chỗ ở gần các phương tiện công cộng.
  64. Quand tu arriveras au rond-point, appelle-moi. kɑ̃ ty aʁivəʁa o ʁɔ̃ pwɛ̃ apɛl mwa
    Khi nào tới vòng xuyến thì gọi cho mình nhé.
    lịch sự Quand vous arriverez au rond-point, appelez-moi. kɑ̃ vu‿z‿aʁivəʁe o ʁɔ̃ pwɛ̃ apəle mwa
  65. Il paraît que le nouveau tramway dessert enfin l'hôpital. il paʁɛ kə lə nuvo tʁamwɛ desɛʁ ɑ̃fɛ̃ lopital
    Nghe nói tàu điện mới cuối cùng cũng chạy tới bệnh viện.
  66. Sauriez-vous où se trouve l'arrêt du bus quarante-deux ? sɔʁje vu u sə tʁuv laʁɛ dy bys kaʁɑ̃t dø
    Bạn có biết trạm xe buýt số bốn mươi hai ở đâu không ạ?
  67. Il vaudrait mieux partir tôt pour éviter les embouteillages. il vodʁɛ mjø paʁtiʁ to puʁ evite le‿z‿ɑ̃butɛjaʒ
    Tốt nhất nên đi sớm để tránh tắc đường.
  68. En cas de problème, retrouvons-nous devant l'entrée principale. ɑ̃ ka də pʁɔblɛm ʁətʁuvɔ̃ nu dəvɑ̃ lɑ̃tʁe pʁɛ̃sipal
    Nếu có vấn đề gì, chúng ta gặp nhau trước lối vào chính nhé.
  69. Cette ville me plaît parce qu'on peut tout faire à pied. sɛt vil mə plɛ paʁs kɔ̃ pø tu fɛʁ a pje
    Tôi thích thành phố này vì việc gì cũng có thể đi bộ.
  70. Je note l'adresse pour ne pas me perdre encore une fois. ʒə nɔt ladʁɛs puʁ nə pa mə pɛʁdʁ ɑ̃kɔʁ yn fwa
    Tôi ghi lại địa chỉ để khỏi bị lạc lần nữa.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác