🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về thời tiết & các mùa, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. les intempéries le‿z‿ɛ̃tɑ̃peʁi
    thời tiết xấu

    Le concert a été annulé à cause des intempéries.

    Buổi hòa nhạc bị hủy vì thời tiết xấu.

  2. l'éclaircie leklɛʁsi
    lúc trời hửng nắng

    Profitons de cette éclaircie pour sortir.

    Tranh thủ lúc hửng nắng này ra ngoài đi.

  3. la bruine la bʁɥin
    mưa phùn

    Une bruine fine tombe depuis le matin.

    Mưa phùn lất phất từ sáng.

  4. la rafale la ʁafal
    cơn gió giật

    Des rafales de vent ont arraché les branches.

    Những cơn gió giật đã bẻ gãy cành cây.

  5. la brise la bʁiz
    làn gió nhẹ

    Une brise légère souffle sur la plage.

    Một làn gió nhẹ thổi trên bãi biển.

  6. la vague de froid la vaɡ də fʁwa
    đợt rét

    Une vague de froid touche tout le nord du pays.

    Một đợt rét đang ảnh hưởng cả miền bắc.

  7. le réchauffement climatique lə ʁeʃofmɑ̃ klimatik
    sự nóng lên toàn cầu

    Le réchauffement climatique inquiète les scientifiques.

    Sự nóng lên toàn cầu khiến các nhà khoa học lo ngại.

  8. la grisaille la ɡʁizaj
    trời xám xịt

    En novembre, la grisaille me déprime un peu.

    Vào tháng Mười một, trời xám xịt làm tôi hơi buồn.

  9. la rosée la ʁoze
    sương đọng

    L'herbe est couverte de rosée le matin.

    Buổi sáng cỏ phủ đầy sương.

  10. le coup de soleil lə ku də sɔlɛj
    cháy nắng

    J'ai attrapé un coup de soleil sur les épaules.

    Tôi bị cháy nắng ở vai.

  11. le parasol lə paʁasɔl
    ô che nắng

    On a installé le parasol près de la piscine.

    Chúng tôi dựng ô che nắng cạnh bể bơi.

  12. la doudoune la dudun
    áo phao

    Sans ma doudoune, je serais gelé.

    Không có áo phao chắc tôi cóng mất.

  13. le bonnet lə bɔnɛ
    mũ len

    Mets ton bonnet, tu vas prendre froid.

    Đội mũ len vào, không lại bị lạnh đấy.

  14. la station de ski la stasjɔ̃ də ski
    khu trượt tuyết

    Les stations de ski manquent de neige cette année.

    Năm nay các khu trượt tuyết thiếu tuyết.

  15. le changement d'heure lə ʃɑ̃ʒmɑ̃ dœʁ
    việc đổi giờ (giờ mùa hè)

    Le changement d'heure a lieu à la fin du mois d'octobre.

    Việc đổi giờ diễn ra vào cuối tháng Mười.

  16. la vigilance orange la viʒilɑ̃s ɔʁɑ̃ʒ
    cảnh báo thời tiết cấp cam (mức cảnh báo ở Pháp)

    Le département est placé en vigilance orange.

    Tỉnh này được đặt trong tình trạng cảnh báo cấp cam.

  17. la tornade la tɔʁnad
    lốc xoáy

    Une tornade a détruit plusieurs maisons.

    Một cơn lốc xoáy đã phá hủy nhiều ngôi nhà.

  18. l'ouragan luʁaɡɑ̃
    bão lớn

    L'ouragan approche des côtes.

    Cơn bão đang tiến gần bờ biển.

  19. le feu de forêt lə fø də fɔʁɛ
    cháy rừng

    La sécheresse favorise les feux de forêt.

    Hạn hán khiến cháy rừng dễ xảy ra hơn.

  20. la feuille morte la fœj mɔʁt
    lá rụng

    Les feuilles mortes couvrent tout le jardin.

    Lá rụng phủ kín cả khu vườn.

  21. la récolte la ʁekɔlt
    vụ thu hoạch

    La récolte a souffert du manque de pluie.

    Vụ thu hoạch bị ảnh hưởng vì thiếu mưa.

  22. le mistral lə mistʁal
    gió mistral (gió bắc lạnh ở miền nam nước Pháp)

    Le mistral souffle fort dans la vallée du Rhône.

    Gió mistral thổi mạnh ở thung lũng sông Rhône.

  23. venteux vɑ̃tø
    nhiều gió

    La côte est très venteuse en hiver.

    Bờ biển mùa đông rất nhiều gió.

  24. étouffant etufɑ̃
    ngột ngạt

    L'air est étouffant dans le métro.

    Không khí trong tàu điện ngầm ngột ngạt.

  25. changeant ʃɑ̃ʒɑ̃
    hay thay đổi

    Le temps est changeant en montagne.

    Thời tiết trên núi hay thay đổi.

  26. hivernal ivɛʁnal
    như mùa đông

    Nous avons connu des températures hivernales en avril.

    Chúng tôi đã trải qua nhiệt độ như mùa đông vào tháng Tư.

  27. estival ɛstival
    thuộc mùa hè

    La chaleur estivale arrive dès le mois de juin.

    Cái nóng mùa hè đến ngay từ tháng Sáu.

  28. frileux fʁilø
    sợ lạnh

    Je suis très frileuse, je porte toujours un pull.

    Tôi rất sợ lạnh, lúc nào cũng mặc áo len.

  29. imprévisible ɛ̃pʁevizibl
    khó lường

    Le climat devient de plus en plus imprévisible.

    Khí hậu ngày càng khó lường.

  30. torrentiel tɔʁɑ̃sjɛl
    như trút nước

    Des pluies torrentielles ont inondé la ville.

    Mưa như trút nước đã làm ngập thành phố.

  31. se dégrader sə deɡʁade
    xấu đi

    Le temps va se dégrader dans la soirée.

    Thời tiết sẽ xấu đi vào buổi tối.

  32. s'améliorer sameljɔʁe
    khá lên

    La météo devrait s'améliorer demain.

    Thời tiết chắc sẽ khá lên vào ngày mai.

  33. augmenter oɡmɑ̃te
    tăng

    Les températures augmentent chaque été.

    Nhiệt độ tăng lên mỗi mùa hè.

  34. grelotter ɡʁəlɔte
    run cầm cập

    Je grelottais en attendant le tram.

    Tôi run cầm cập khi đợi tàu điện.

  35. bronzer bʁɔ̃ze
    rám nắng

    Elle bronze vite au soleil.

    Cô ấy rám nắng rất nhanh.

  36. se protéger sə pʁɔteʒe
    tự bảo vệ, che chắn

    Il faut se protéger du soleil entre midi et seize heures.

    Cần tránh nắng từ trưa đến bốn giờ chiều.

  37. risquer ʁiske
    có nguy cơ

    Il risque de pleuvoir avant la fin de la journée.

    Có nguy cơ trời sẽ mưa trước khi hết ngày.

  38. éclater eklate
    (giông) nổ ra

    Un violent orage a éclaté vers minuit.

    Một cơn giông dữ dội nổ ra vào khoảng nửa đêm.

  39. profiter pʁɔfite
    tranh thủ, tận hưởng

    Profite du beau temps pour aller courir.

    Tranh thủ trời đẹp đi chạy bộ đi.

  40. se lever sə ləve
    (gió) nổi lên, (mặt trời) mọc

    Le vent se lève, rentrons les chaises.

    Gió nổi lên rồi, mang ghế vào đi.

  41. Bien qu'il fasse froid, je préfère marcher jusqu'au bureau. bjɛ̃ kil fas fʁwa ʒə pʁefɛʁ maʁʃe ʒysko byʁo
    Dù trời lạnh, tôi vẫn thích đi bộ đến văn phòng.
  42. S'il faisait moins chaud, on pourrait jouer au tennis. sil fəzɛ mwɛ̃ ʃo ɔ̃ puʁɛ ʒwe o tenis
    Nếu trời bớt nóng thì mình có thể chơi quần vợt.
  43. Il faudrait que tu prennes une écharpe, il gèle dehors. il fodʁɛ kə ty pʁɛn yn eʃaʁp il ʒɛl dəɔʁ
    Bạn nên mang khăn quàng, ngoài trời rét cóng.
    lịch sự Il faudrait que vous preniez une écharpe, il gèle dehors. il fodʁɛ kə vu pʁənje yn eʃaʁp il ʒɛl dəɔʁ
  44. Dès qu'il y aura une éclaircie, on ira faire un tour. dɛ kil i oʁa yn eklɛʁsi ɔ̃‿n‿iʁa fɛʁ œ̃ tuʁ
    Hễ trời hửng nắng là chúng ta đi dạo.
  45. La météo ? Je n'y fais plus attention. la meteo ʒə ni fɛ ply‿z‿atɑ̃sjɔ̃
    Dự báo thời tiết à? Tôi chẳng để ý nữa.
  46. Des jours de pluie, on en a eu beaucoup ce mois-ci. de ʒuʁ də plɥi ɔ̃‿n‿ɑ̃‿n‿a y boku sə mwa si
    Tháng này chúng tôi gặp rất nhiều ngày mưa.
  47. Les nuages se sont dissipés en fin de matinée. le nɥaʒ sə sɔ̃ disipe ɑ̃ fɛ̃ də matine
    Mây tan vào cuối buổi sáng.
  48. Savez-vous s'il y a des risques d'inondation ? save vu sil i a de ʁisk dinɔ̃dasjɔ̃
    Anh/chị có biết có nguy cơ ngập lụt không?
  49. Sauriez-vous où je peux acheter des chaînes pour la voiture ? soʁje vu u ʒə pø aʃte de ʃɛn puʁ la vwatyʁ
    Anh/chị có biết mua xích lốp cho ô tô ở đâu không?
  50. Comme il pleuvait des cordes, nous avons pris un taxi. kɔm il pløvɛ de kɔʁd nu‿z‿avɔ̃ pʁi œ̃ taksi
    Vì mưa như trút nước nên chúng tôi bắt taxi.
  51. Le temps s'est nettement dégradé depuis hier soir. lə tɑ̃ sɛ nɛtmɑ̃ deɡʁade dəpɥi jɛʁ swaʁ
    Thời tiết đã xấu đi rõ rệt từ tối qua.
  52. Au cas où il ferait froid, emporte un pull. o ka u il fəʁɛ fʁwa ɑ̃pɔʁt œ̃ pyl
    Phòng khi trời lạnh, mang theo áo len nhé.
    lịch sự Au cas où il ferait froid, emportez un pull. o ka u il fəʁɛ fʁwa ɑ̃pɔʁte œ̃ pyl
  53. Il paraît que cet hiver sera le plus doux depuis vingt ans. il paʁɛ kə sɛt ivɛʁ səʁa lə ply du dəpɥi vɛ̃t‿ɑ̃
    Nghe nói mùa đông năm nay sẽ ấm nhất trong hai mươi năm.
  54. Tant qu'il y aura du verglas, je prendrai le train. tɑ̃ kil i oʁa dy vɛʁɡla ʒə pʁɑ̃dʁe lə tʁɛ̃
    Chừng nào đường còn đóng băng thì tôi đi tàu.
  55. J'ai pris un coup de soleil parce que j'ai oublié la crème. ʒe pʁi œ̃ ku də sɔlɛj paʁs kə ʒe ublije la kʁɛm
    Tôi bị cháy nắng vì quên bôi kem chống nắng.
  56. Il a fait une chaleur étouffante pendant tout le mois de juillet. il a fɛ yn ʃalœʁ etufɑ̃t pɑ̃dɑ̃ tu lə mwa də ʒɥijɛ
    Suốt tháng Bảy trời nóng ngột ngạt.
  57. En cas d'orage, évitez de vous abriter sous un arbre. ɑ̃ ka dɔʁaʒ evite də vu‿z‿abʁite su‿z‿œ̃‿n‿aʁbʁ
    Khi có giông, đừng trú dưới gốc cây.
  58. Le réchauffement climatique bouleverse les saisons. lə ʁeʃofmɑ̃ klimatik bulvɛʁs le sɛzɔ̃
    Sự nóng lên toàn cầu đang đảo lộn các mùa.
  59. Si j'étais toi, je mettrais des bottes. si ʒetɛ twa ʒə mɛtʁɛ de bɔt
    Nếu là bạn thì tôi sẽ đi ủng.
  60. Il fait un temps de chien depuis une semaine. il fɛ œ̃ tɑ̃ də ʃjɛ̃ dəpɥi yn səmɛn
    Cả tuần nay thời tiết tệ hại.
  61. On annonce des chutes de neige à partir de mille mètres. ɔ̃‿n‿anɔ̃s de ʃyt də nɛʒ a paʁtiʁ də mil mɛtʁ
    Dự báo có tuyết rơi từ độ cao một nghìn mét trở lên.
  62. Les pompiers luttent contre un feu de forêt dans le sud. le pɔ̃pje lyt kɔ̃tʁ œ̃ fø də fɔʁɛ dɑ̃ lə syd
    Lính cứu hỏa đang chống chọi với đám cháy rừng ở miền nam.
  63. J'ai horreur de la grisaille, alors je pars au soleil en février. ʒe ɔʁœʁ də la ɡʁizaj alɔʁ ʒə paʁ o sɔlɛj ɑ̃ fevʁije
    Tôi ghét trời xám xịt nên tháng Hai tôi đi nơi có nắng.
  64. Il se peut qu'il gèle cette nuit. il sə pø kil ʒɛl sɛt nɥi
    Đêm nay có thể sẽ đóng băng.
  65. Depuis que je vis ici, je supporte mieux l'humidité. dəpɥi kə ʒə vi isi ʒə sypɔʁt mjø lymidite
    Từ khi sống ở đây, tôi chịu độ ẩm tốt hơn.
  66. À la montagne, le temps peut changer en quelques minutes. a la mɔ̃taɲ lə tɑ̃ pø ʃɑ̃ʒe ɑ̃ kɛlk minyt
    Trên núi, thời tiết có thể đổi trong vài phút.
  67. Nous avons été surpris par une averse en pleine randonnée. nu‿z‿avɔ̃‿z‿ete syʁpʁi paʁ yn avɛʁs ɑ̃ plɛn ʁɑ̃dɔne
    Chúng tôi gặp mưa rào giữa chuyến đi bộ đường dài.
  68. Est-ce que la piscine reste ouverte quand il fait mauvais ? ɛs kə la pisin ʁɛst uvɛʁt kɑ̃t‿il fɛ mɔvɛ
    Bể bơi có mở khi thời tiết xấu không?
  69. Les vendanges commencent plus tôt qu'il y a trente ans. le vɑ̃dɑ̃ʒ kɔmɑ̃s ply to kil i a tʁɑ̃t‿ɑ̃
    Vụ hái nho bắt đầu sớm hơn ba mươi năm trước.
  70. Couvre-toi bien, le vent est glacial ce soir. kuvʁ twa bjɛ̃ lə vɑ̃ ɛ ɡlasjal sə swaʁ
    Mặc ấm vào nhé, tối nay gió buốt lắm.
    lịch sự Couvrez-vous bien, le vent est glacial ce soir. kuvʁe vu bjɛ̃ lə vɑ̃ ɛ ɡlasjal sə swaʁ

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác