🇫🇷 tiếng Pháp · B1
Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Pháp · B1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về mua sắm & tiền bạc, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le commerçant lə kɔmɛʁsɑ̃người buôn bán
Les commerçants du quartier se connaissent tous.
Những người buôn bán trong khu phố đều quen nhau.
-
la grande surface la ɡʁɑ̃d syʁfassiêu thị lớn
Je fais mes courses en grande surface une fois par semaine.
Mỗi tuần tôi đi siêu thị lớn mua đồ một lần.
-
la friperie la fʁipʁicửa hàng quần áo cũ
J'ai déniché ce manteau dans une friperie.
Tôi đã tìm được chiếc áo khoác này ở một cửa hàng quần áo cũ.
-
le vide-grenier lə vid ɡʁənjechợ đồ cũ khu phố
Il y a un vide-grenier sur la place dimanche.
Chủ nhật có chợ đồ cũ ở quảng trường.
-
la caisse automatique la kɛs ɔtɔmatikquầy tự thanh toán
Les caisses automatiques sont plus rapides le midi.
Buổi trưa quầy tự thanh toán nhanh hơn.
-
le code-barres lə kɔd baʁmã vạch
Le code-barres ne passe pas, appelez un vendeur.
Mã vạch không quét được, hãy gọi nhân viên bán hàng.
-
le bon de réduction lə bɔ̃ də ʁedyksjɔ̃phiếu giảm giá
J'ai un bon de réduction de cinq euros.
Tôi có một phiếu giảm giá năm euro.
-
la carte cadeau la kaʁt kadothẻ quà tặng
Je lui ai offert une carte cadeau de trente euros.
Tôi đã tặng cô ấy một thẻ quà tặng ba mươi euro.
-
le lèche-vitrines lə lɛʃ vitʁinviệc dạo ngắm cửa hàng
On a fait du lèche-vitrines tout l'après-midi.
Chúng tôi đã dạo ngắm cửa hàng suốt cả buổi chiều.
-
la livraison la livʁɛzɔ̃việc giao hàng
La livraison prend trois à cinq jours ouvrés.
Giao hàng mất từ ba đến năm ngày làm việc.
-
les frais de port le fʁɛ də pɔʁphí vận chuyển
Les frais de port sont offerts dès quarante euros.
Miễn phí vận chuyển từ bốn mươi euro trở lên.
-
le service après-vente lə sɛʁvis apʁɛ vɑ̃tdịch vụ hậu mãi
Contactez le service après-vente si l'appareil tombe en panne.
Hãy liên hệ dịch vụ hậu mãi nếu thiết bị bị hỏng.
-
la garantie la ɡaʁɑ̃tibảo hành
Cet appareil est encore sous garantie.
Thiết bị này vẫn còn trong thời gian bảo hành.
-
l'échange leʃɑ̃ʒviệc đổi hàng
L'échange est possible pendant trente jours.
Có thể đổi hàng trong vòng ba mươi ngày.
-
le rapport qualité-prix lə ʁapɔʁ kalite pʁitỷ lệ chất lượng trên giá
Ce vélo a un excellent rapport qualité-prix.
Chiếc xe đạp này rất đáng đồng tiền.
-
l'achat laʃaviệc mua
Je regrette cet achat, je m'en sers rarement.
Tôi tiếc vì đã mua món này, hiếm khi dùng đến.
-
le consommateur lə kɔ̃sɔmatœʁngười tiêu dùng
Les consommateurs comparent les prix en ligne.
Người tiêu dùng so sánh giá trên mạng.
-
la TVA la te ve athuế giá trị gia tăng
Le prix affiché comprend la TVA.
Giá niêm yết đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
-
l'emballage lɑ̃balaʒbao bì
L'emballage est trop grand pour un si petit objet.
Bao bì quá to so với một món đồ nhỏ như vậy.
-
la date de péremption la dat də peʁɑ̃psjɔ̃hạn sử dụng
Vérifie la date de péremption avant d'acheter.
Kiểm tra hạn sử dụng trước khi mua nhé.
-
la pointure la pwɛ̃tyʁcỡ giày
Quelle est votre pointure, madame ?
Thưa bà, bà đi giày cỡ mấy ạ?
-
la laine la lɛnlen
Ce pull en laine gratte un peu.
Chiếc áo len này hơi ngứa.
-
le tissu lə tisyvải
Le tissu est doux et se lave en machine.
Vải mềm và giặt máy được.
-
la retouche la ʁətuʃviệc sửa quần áo
Les retouches sont gratuites en magasin.
Sửa quần áo tại cửa hàng là miễn phí.
-
l'affaire lafɛʁmón hời
À ce prix-là, c'est une très bonne affaire.
Với giá đó thì thật sự là món hời.
-
l'arnaque laʁnaksự lừa đảo (khẩu ngữ)
Trente euros pour ça, c'est de l'arnaque !
Ba mươi euro cho cái này thì đúng là lừa đảo!
-
régler ʁeɡlethanh toán
Vous réglez par carte ou en espèces ?
Quý khách thanh toán bằng thẻ hay tiền mặt ạ?
-
comparer kɔ̃paʁeso sánh
Je compare toujours les prix avant de commander.
Tôi luôn so sánh giá trước khi đặt hàng.
-
négocier neɡɔsjethương lượng
Au marché aux puces, on peut négocier le prix.
Ở chợ trời có thể mặc cả giá.
-
se permettre sə pɛʁmɛtʁcó khả năng chi trả
Je ne peux pas me permettre un tel achat.
Tôi không đủ khả năng mua một món như vậy.
-
se plaindre sə plɛ̃dʁthan phiền
Elle s'est plainte de la qualité du produit.
Cô ấy đã than phiền về chất lượng sản phẩm.
-
se renseigner sə ʁɑ̃seɲehỏi thông tin
Renseignez-vous sur les conditions de retour.
Xin hãy hỏi rõ về điều kiện trả hàng.
-
remplacer ʁɑ̃plasethay thế
Le magasin a remplacé l'appareil défectueux.
Cửa hàng đã thay thiết bị bị lỗi.
-
profiter pʁɔfitetận dụng
Profitez des soldes pour renouveler votre garde-robe.
Hãy tận dụng đợt giảm giá để làm mới tủ quần áo.
-
valoir valwaʁđáng giá
Ce sac ne vaut pas ce prix-là.
Chiếc túi này không đáng giá đó.
-
emporter ɑ̃pɔʁtemang đi
Je préfère l'emporter tout de suite.
Tôi muốn mang đi ngay bây giờ.
-
abordable abɔʁdablphải chăng
Les prix sont abordables dans cette boutique.
Giá cả ở cửa hàng này rất phải chăng.
-
épuisé epɥizehết hàng
Ce modèle est épuisé jusqu'à la fin du mois.
Mẫu này hết hàng đến cuối tháng.
-
hors de prix ɔʁ də pʁiđắt cắt cổ
Les vêtements de cette marque sont hors de prix.
Quần áo của thương hiệu này đắt cắt cổ.
-
neuf nœfmới tinh
Ce vélo est presque neuf.
Chiếc xe đạp này gần như mới tinh.
-
Auriez-vous ce modèle dans une autre couleur ? oʁje vu sə mɔdɛl dɑ̃‿z‿yn otʁ kulœʁMẫu này có màu khác không ạ?
-
Je cherche quelque chose qui soit à la fois élégant et pas trop cher. ʒə ʃɛʁʃ kɛlkə ʃoz ki swa a la fwa eleɡɑ̃ e pa tʁo ʃɛʁTôi tìm thứ gì đó vừa thanh lịch vừa không quá đắt.
-
Il faudrait que je vérifie mon budget avant de me décider. il fodʁɛ kə ʒə veʁifi mɔ̃ bydʒɛ avɑ̃ də mə desideTôi cần kiểm tra ngân sách trước khi quyết định.
-
Si j'avais plus d'argent, j'achèterais celui-là. si ʒavɛ plys daʁʒɑ̃ ʒaʃɛtəʁɛ səlɥi laNếu có nhiều tiền hơn, tôi đã mua cái kia.
-
J'y suis allé hier, mais il n'en restait plus. ʒi sɥi‿z‿ale jɛʁ mɛ il nɑ̃ ʁɛstɛ plyHôm qua tôi đã đến đó nhưng không còn cái nào.
-
Ce pull, je l'ai payé moitié prix. sə pyl ʒə le peje mwatje pʁiChiếc áo len này tôi mua với giá nửa tiền.
-
Pourriez-vous me mettre ça de côté jusqu'à ce soir ? puʁje vu mə mɛtʁ sa də kote ʒyska sə swaʁAnh giữ lại cái này cho tôi đến tối nay được không ạ?
-
Bien que ce soit cher, la qualité justifie le prix. bjɛ̃ kə sə swa ʃɛʁ la kalite ʒystifi lə pʁiTuy đắt nhưng chất lượng xứng đáng với giá.
-
Je n'achète plus rien sans avoir lu les avis. ʒə naʃɛt ply ʁjɛ̃ sɑ̃‿z‿avwaʁ ly le‿z‿aviBây giờ tôi không mua gì mà chưa đọc đánh giá.
-
À condition que vous gardiez l'emballage, on peut vous l'échanger. a kɔ̃disjɔ̃ kə vu ɡaʁdje lɑ̃balaʒ ɔ̃ pø vu leʃɑ̃ʒeVới điều kiện quý khách giữ bao bì, chúng tôi có thể đổi cho quý khách.
-
Ils m'ont livré un article abîmé, je vais demander un remboursement. il mɔ̃ livʁe œ̃‿n‿aʁtikl abime ʒə vɛ dəmɑ̃de œ̃ ʁɑ̃buʁsəmɑ̃Họ giao cho tôi một món hàng bị hỏng, tôi sẽ yêu cầu hoàn tiền.
-
Le vendeur m'a conseillé un modèle que je ne connaissais pas. lə vɑ̃dœʁ ma kɔ̃sɛje œ̃ mɔdɛl kə ʒə nə kɔnɛsɛ paNhân viên bán hàng đã giới thiệu một mẫu mà tôi chưa biết.
-
Je me suis fait avoir : le produit ne correspond pas à la photo. ʒə mə sɥi fɛ‿t‿avwaʁ lə pʁɔdɥi nə kɔʁɛspɔ̃ pa a la fɔtoTôi bị lừa rồi: sản phẩm không giống ảnh.
-
Pendant que tu fais la queue, je vais chercher du pain. pɑ̃dɑ̃ kə ty fɛ la kø ʒə vɛ ʃɛʁʃe dy pɛ̃Trong lúc bạn xếp hàng, mình đi mua bánh mì.
-
Ce serait plus simple de commander sur leur site. sə səʁɛ ply sɛ̃pl də kɔmɑ̃de syʁ lœʁ sitĐặt trên trang web của họ sẽ đơn giản hơn.
-
Je vais y réfléchir et je repasserai demain. ʒə vɛ‿z‿i ʁefleʃiʁ e ʒə ʁəpasʁe dəmɛ̃Tôi sẽ suy nghĩ thêm và mai ghé lại.
-
Il vaut mieux que tu essaies avant de l'acheter. il vo mjø kə ty esɛ avɑ̃ də laʃteBạn nên thử trước khi mua thì hơn.lịch sự Il vaut mieux que vous essayiez avant de l'acheter. il vo mjø kə vu‿z‿esɛje avɑ̃ də laʃte
-
Nous n'acceptons ni les chèques ni les devises étrangères. nu naksɛptɔ̃ ni le ʃɛk ni le dəviz etʁɑ̃ʒɛʁChúng tôi không nhận séc cũng không nhận ngoại tệ.
-
Depuis que j'ai une carte de fidélité, je fais des économies. dəpɥi kə ʒe yn kaʁt də fidelite ʒə fɛ de‿z‿ekɔnɔmiTừ khi có thẻ khách hàng thân thiết, tôi tiết kiệm được tiền.
-
Ce magasin appartient à une petite entreprise locale. sə maɡazɛ̃ apaʁtjɛ̃‿t‿a yn pətit ɑ̃tʁəpʁiz lɔkalCửa hàng này thuộc về một doanh nghiệp nhỏ ở địa phương.
-
En cas de problème, présentez-vous à l'accueil avec votre ticket. ɑ̃ ka də pʁɔblɛm pʁezɑ̃te vu a lakœj avɛk vɔtʁ tikɛNếu có vấn đề, xin mang hóa đơn đến quầy tiếp đón.
-
Je n'ai pas envie de dépenser autant pour un simple parapluie. ʒə nɛ pa‿z‿ɑ̃vi də depɑ̃se otɑ̃ puʁ œ̃ sɛ̃pl paʁaplɥiTôi không muốn tiêu ngần ấy tiền cho một cái ô bình thường.
-
Le magasin sera exceptionnellement fermé pour inventaire. lə maɡazɛ̃ səʁa ɛksɛpsjɔnɛlmɑ̃ fɛʁme puʁ ɛ̃vɑ̃tɛʁCửa hàng sẽ đóng cửa đột xuất để kiểm kê hàng.
-
Tu pourrais m'accompagner au centre-ville cet après-midi ? ty puʁɛ makɔ̃paɲe o sɑ̃tʁ vil sɛt apʁɛ midiChiều nay bạn đi cùng mình vào trung tâm được không?lịch sự Vous pourriez m'accompagner au centre-ville cet après-midi ? vu puʁje makɔ̃paɲe o sɑ̃tʁ vil sɛt apʁɛ midi
-
On m'a remboursé la différence sans discuter. ɔ̃ ma ʁɑ̃buʁse la difeʁɑ̃s sɑ̃ diskyteHọ hoàn lại phần chênh lệch cho tôi mà không hề tranh cãi.
-
Plus j'y pense, moins j'ai envie de l'acheter. plys ʒi pɑ̃s mwɛ̃ ʒe ɑ̃vi də laʃteCàng nghĩ tôi càng không muốn mua nó.
-
Quoi qu'il arrive, je ne dépasserai pas cent euros. kwa kil aʁiv ʒə nə depasʁe pa sɑ̃‿t‿øʁoDù thế nào tôi cũng không vượt quá một trăm euro.
-
Il y avait tellement de monde que je suis reparti aussitôt. il i avɛ tɛlmɑ̃ də mɔ̃d kə ʒə sɥi ʁəpaʁti ositoĐông người quá nên tôi quay về ngay.
-
Je te préviendrai dès que ce sera en promotion. ʒə tə pʁevjɛ̃dʁe dɛ kə sə səʁa ɑ̃ pʁɔmɔsjɔ̃Khi nào có khuyến mãi mình sẽ báo cho bạn ngay.lịch sự Je vous préviendrai dès que ce sera en promotion. ʒə vu pʁevjɛ̃dʁe dɛ kə sə səʁa ɑ̃ pʁɔmɔsjɔ̃
-
Franchement, je m'attendais à mieux pour ce prix-là. fʁɑ̃ʃmɑ̃ ʒə matɑ̃dɛ a mjø puʁ sə pʁi laThành thật mà nói, với giá đó tôi đã mong đợi hơn thế.
Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.