🇫🇷 tiếng Pháp · C1
Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Pháp · C1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về mua sắm & tiền bạc, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la flambée des prix la flɑ̃be de pʁisự tăng vọt giá cả
La flambée des prix inquiète tous les commerçants.
Sự tăng vọt của giá cả khiến mọi người buôn bán lo lắng.
-
la pénurie la penyʁisự khan hiếm
Une pénurie de matières premières freine la production.
Sự khan hiếm nguyên liệu làm chậm sản xuất.
-
le chiffre d'affaires lə ʃifʁ dafɛʁdoanh thu
L'enseigne a doublé son chiffre d'affaires en trois ans.
Chuỗi này đã tăng gấp đôi doanh thu trong ba năm.
-
la rentabilité la ʁɑ̃tabilitekhả năng sinh lời
Cette boutique peine à atteindre la rentabilité.
Cửa hàng này chật vật để có lãi.
-
le détaillant lə detajɑ̃nhà bán lẻ
Les détaillants subissent la pression des grandes chaînes.
Các nhà bán lẻ chịu sức ép từ những chuỗi lớn.
-
le grossiste lə ɡʁosistnhà bán buôn
Nous nous fournissons directement chez un grossiste.
Chúng tôi lấy hàng trực tiếp từ nhà bán buôn.
-
la clientèle la klijɑ̃tɛllượng khách hàng
Cette marque vise une clientèle plutôt aisée.
Thương hiệu này nhắm đến tầng lớp khách khá giả.
-
la fidélisation la fidelizasjɔ̃việc giữ chân khách hàng
La fidélisation de la clientèle passe par le service.
Giữ chân khách hàng phụ thuộc vào dịch vụ.
-
la devanture la dəvɑ̃tyʁmặt tiền cửa hàng
La devanture a été entièrement refaite cet été.
Mặt tiền cửa hàng đã được làm lại hoàn toàn hè này.
-
l'étal letalsạp hàng
L'étal du poissonnier est magnifiquement garni.
Sạp hàng của người bán cá bày biện rất đẹp.
-
les halles le alchợ có mái
Les halles du centre datent du siècle dernier.
Chợ có mái ở trung tâm có từ thế kỷ trước.
-
la maroquinerie la maʁɔkinʁicửa hàng đồ da
Il travaille dans une maroquinerie de luxe.
Anh ấy làm việc ở một cửa hàng đồ da cao cấp.
-
la quincaillerie la kɛ̃kajʁicửa hàng kim khí
On trouve ce genre de vis en quincaillerie.
Loại vít này có bán ở cửa hàng kim khí.
-
le dépôt-vente lə depo vɑ̃tcửa hàng ký gửi
J'ai revendu mon canapé dans un dépôt-vente.
Tôi đã bán lại ghế sofa ở một cửa hàng ký gửi.
-
la tête de gondole la tɛt də ɡɔ̃dɔlquầy trưng bày đầu kệ
Les produits en tête de gondole se vendent mieux.
Hàng trưng bày ở đầu kệ bán chạy hơn.
-
l'aubaine lobɛncơ hội hiếm có
À ce tarif, c'est une aubaine à ne pas manquer.
Với giá đó thì đây là cơ hội không nên bỏ lỡ.
-
le troc lə tʁɔksự đổi chác
Le troc revient à la mode entre voisins.
Việc đổi chác đang thịnh hành trở lại giữa những người hàng xóm.
-
la vente privée la vɑ̃t pʁiveđợt bán hàng dành riêng cho thành viên
J'ai été invitée à une vente privée en ligne.
Tôi được mời tham gia một đợt bán hàng riêng trực tuyến.
-
la boutique éphémère la butik efemɛʁcửa hàng pop-up
Une boutique éphémère s'installe pour les fêtes.
Một cửa hàng pop-up sẽ mở vào dịp lễ.
-
le prélèvement automatique lə pʁelɛvmɑ̃ ɔtɔmatiktrích nợ tự động
L'abonnement se paie par prélèvement automatique.
Gói đăng ký được thanh toán bằng trích nợ tự động.
-
la mensualité la mɑ̃sɥalitekhoản trả góp hằng tháng
Les mensualités s'étalent sur vingt-quatre mois.
Các khoản trả góp trải trong hai mươi bốn tháng.
-
l'échéance leʃeɑ̃skỳ hạn thanh toán
La prochaine échéance tombe le cinq du mois.
Kỳ hạn tiếp theo rơi vào ngày mùng năm.
-
la surenchère la syʁɑ̃ʃɛʁsự đẩy giá lên
Les enchères sont montées dans une surenchère absurde.
Cuộc đấu giá đã leo thang thành màn đẩy giá vô lý.
-
fauché foʃecháy túi (tiếng lóng)
Je suis complètement fauché jusqu'à la fin du mois.
Tôi cháy túi hoàn toàn cho đến cuối tháng.
-
débourser debuʁsebỏ tiền ra
Il a dû débourser une somme considérable.
Anh ấy đã phải bỏ ra một khoản đáng kể.
-
s'acquitter sakitethanh toán xong
Elle s'est acquittée de la facture dès réception.
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn ngay khi nhận được.
-
lésiner lezinetằn tiện, keo kiệt
Ne lésinez pas sur la qualité des matériaux.
Đừng tiết kiệm ở chất lượng vật liệu.
-
rogner ʁɔɲecắt giảm
Ils rognent sur les marges pour rester compétitifs.
Họ cắt giảm biên lợi nhuận để giữ sức cạnh tranh.
-
convoiter kɔ̃vwatethèm muốn
Je convoite ce fauteuil depuis des mois.
Tôi thèm chiếc ghế bành này mấy tháng rồi.
-
succomber sykɔ̃bekhông cưỡng lại được
J'ai succombé à la tentation devant la vitrine.
Tôi đã không cưỡng lại được cám dỗ trước tủ kính.
-
se rabattre sə ʁabatʁđành chọn
Faute de mieux, nous nous sommes rabattus sur ce modèle.
Không có gì tốt hơn nên chúng tôi đành chọn mẫu này.
-
s'approvisionner sapʁɔvizjɔnelấy hàng, tiếp tế
Ils s'approvisionnent en fruits chez des producteurs locaux.
Họ lấy trái cây từ những nhà vườn địa phương.
-
écouler ekuletiêu thụ hết
Le magasin peine à écouler ses invendus.
Cửa hàng chật vật tiêu thụ hàng tồn.
-
démarcher demaʁʃechào mời khách
Une société m'a démarché par téléphone hier soir.
Tối qua một công ty đã gọi điện chào mời tôi.
-
onéreux ɔneʁøtốn kém
Cette solution s'avère bien trop onéreuse.
Giải pháp này hóa ra quá tốn kém.
-
dérisoire deʁizwaʁít đến mức nực cười
Ils l'ont racheté pour une somme dérisoire.
Họ đã mua lại nó với số tiền rẻ mạt.
-
incontournable ɛ̃kɔ̃tuʁnablkhông thể bỏ qua
Cette adresse est incontournable pour les gourmands.
Địa chỉ này là nơi không thể bỏ qua với người sành ăn.
-
griffé ɡʁifehàng hiệu
Elle ne porte que des vêtements griffés.
Cô ấy chỉ mặc đồ hàng hiệu.
-
coûter les yeux de la tête kute le‿z‿jø də la tɛtđắt cắt cổ (thành ngữ)
Ce sac lui a coûté les yeux de la tête.
Chiếc túi đó khiến cô ấy tốn cả đống tiền.
-
en avoir pour son argent ɑ̃‿n‿avwaʁ puʁ sɔ̃‿n‿aʁʒɑ̃đáng đồng tiền (thành ngữ)
Avec ce forfait, on en a vraiment pour son argent.
Với gói này thì thật sự đáng đồng tiền.
-
Je ne suis pas près de remettre les pieds dans cette boutique. ʒə nə sɥi pa pʁɛ də ʁəmɛtʁ le pje dɑ̃ sɛt butikTôi sẽ chẳng sớm quay lại cửa hàng đó đâu.
-
Encore aurait-il fallu qu'on nous prévienne du délai. ɑ̃kɔʁ oʁɛ‿t‿il faly kɔ̃ nu pʁevjɛn dy delɛÍt ra họ cũng nên báo trước cho chúng tôi về thời hạn chứ.
-
Il n'est pas question que je paie des frais de dossier supplémentaires. il nɛ pa kɛstjɔ̃ kə ʒə pɛ de fʁɛ də dɔsje syplemɑ̃tɛʁKhông đời nào tôi trả thêm phí hồ sơ.
-
Force est de constater que le service s'est nettement dégradé. fɔʁs ɛ də kɔ̃state kə lə sɛʁvis sɛ nɛtmɑ̃ deɡʁadePhải thừa nhận rằng dịch vụ đã kém đi rõ rệt.
-
Sous prétexte d'une offre exceptionnelle, on vous fait signer n'importe quoi. su pʁetɛkst dyn ɔfʁ ɛksɛpsjɔnɛl ɔ̃ vu fɛ siɲe nɛ̃pɔʁt kwaLấy cớ ưu đãi đặc biệt, họ khiến bạn ký bất cứ thứ gì.
-
À moins que vous n'ayez la facture, aucun échange ne sera possible. a mwɛ̃ kə vu nɛje la faktyʁ okœ̃‿n‿eʃɑ̃ʒ nə səʁa pɔsiblTrừ khi quý khách có hóa đơn, sẽ không thể đổi hàng.
-
J'ai beau comparer, je ne trouve pas mieux ailleurs. ʒe bo kɔ̃paʁe ʒə nə tʁuv pa mjø ajœʁDù có so sánh thế nào, tôi cũng không tìm được chỗ nào tốt hơn.
-
Cette enseigne mise tout sur l'expérience en magasin. sɛt ɑ̃sɛɲ miz tu syʁ lɛkspeʁjɑ̃s ɑ̃ maɡazɛ̃Chuỗi này đặt cược tất cả vào trải nghiệm tại cửa hàng.
-
Ne vous laissez pas amadouer par un discours trop bien rodé. nə vu lɛse pa‿z‿amadwe paʁ œ̃ diskuʁ tʁo bjɛ̃ ʁɔdeĐừng để bị dụ bởi những lời chào hàng quá trơn tru.
-
Loin de moi l'idée de vous presser, prenez votre temps. lwɛ̃ də mwa lide də vu pʁɛse pʁəne vɔtʁ tɑ̃Tôi hoàn toàn không có ý giục, quý khách cứ thong thả.
-
En l'absence de garantie écrite, je préfère m'abstenir. ɑ̃ labsɑ̃s də ɡaʁɑ̃ti ekʁit ʒə pʁefɛʁ mabstəniʁKhông có bảo đảm bằng văn bản thì tôi xin thôi.
-
C'est en flânant dans le quartier que j'ai découvert cette échoppe. sɛ‿t‿ɑ̃ flanɑ̃ dɑ̃ lə kaʁtje kə ʒe dekuvɛʁ sɛt eʃɔpChính khi dạo quanh khu phố tôi đã phát hiện ra tiệm nhỏ này.
-
Il s'en est fallu de peu que je cède à la tentation. il sɑ̃‿n‿ɛ faly də pø kə ʒə sɛd a la tɑ̃tasjɔ̃Suýt chút nữa tôi đã không cưỡng nổi cám dỗ.
-
Nous vous saurions gré de bien vouloir régulariser votre paiement. nu vu soʁjɔ̃ ɡʁe də bjɛ̃ vulwaʁ ʁeɡylaʁize vɔtʁ pɛmɑ̃Chúng tôi rất mong quý khách vui lòng hoàn tất khoản thanh toán.
-
Le magasin ayant fermé, il a fallu commander sur Internet. lə maɡazɛ̃ ɛjɑ̃ fɛʁme il a faly kɔmɑ̃de syʁ ɛ̃tɛʁnɛtVì cửa hàng đã đóng cửa nên phải đặt hàng trên mạng.
-
Autant vous dire que la réponse du vendeur ne m'a pas convaincu. otɑ̃ vu diʁ kə la ʁepɔ̃s dy vɑ̃dœʁ nə ma pa kɔ̃vɛ̃kyNói thẳng ra là câu trả lời của người bán không thuyết phục được tôi.
-
À trop céder aux promotions, on accumule des objets inutiles. a tʁo sede o pʁɔmɔsjɔ̃ ɔ̃‿n‿akymyl de‿z‿ɔbʒɛ inytilCứ chiều theo khuyến mãi quá thì rốt cuộc chỉ chất đầy đồ vô dụng.
-
Rien ne vous oblige à souscrire l'extension de garantie. ʁjɛ̃ nə vu‿z‿ɔbliʒ a suskʁiʁ lɛkstɑ̃sjɔ̃ də ɡaʁɑ̃tiKhông có gì bắt buộc quý khách phải mua gói bảo hành mở rộng.
-
Encore faut-il que le produit soit conforme à la description. ɑ̃kɔʁ fo‿t‿il kə lə pʁɔdɥi swa kɔ̃fɔʁm a la dɛskʁipsjɔ̃Tất nhiên với điều kiện sản phẩm đúng như mô tả.
-
Le commerçant m'a assuré qu'il me le réserverait jusqu'à samedi. lə kɔmɛʁsɑ̃ ma asyʁe kil mə lə ʁezɛʁvəʁɛ ʒyska samdiNgười bán đã cam đoan sẽ giữ lại cho tôi đến thứ Bảy.
-
Nous privilégions les fournisseurs avec lesquels nous travaillons depuis longtemps. nu pʁivileʒjɔ̃ le fuʁnisœʁ avɛk lekɛl nu tʁavajɔ̃ dəpɥi lɔ̃tɑ̃Chúng tôi ưu tiên những nhà cung cấp đã hợp tác lâu năm.
-
Tu aurais tort de te priver d'une telle occasion. ty oʁɛ tɔʁ də tə pʁive dyn tɛl ɔkazjɔ̃Bỏ qua cơ hội như thế thì bạn dại lắm.lịch sự Vous auriez tort de vous priver d'une telle occasion. vu‿z‿oʁje tɔʁ də vu pʁive dyn tɛl ɔkazjɔ̃
-
Il m'aura fallu trois visites pour me décider enfin. il moʁa faly tʁwa vizit puʁ mə deside ɑ̃fɛ̃Tôi phải đến ba lần mới quyết định được.
-
Ce n'est pas tant le prix qui me gêne que le manque de choix. sə nɛ pa tɑ̃ lə pʁi ki mə ʒɛn kə lə mɑ̃k də ʃwaĐiều làm tôi khó chịu không hẳn là giá mà là quá ít lựa chọn.
-
Dès lors que l'article est personnalisé, il n'est ni repris ni échangé. dɛ lɔʁ kə laʁtikl ɛ pɛʁsɔnalize il nɛ ni ʁəpʁi ni eʃɑ̃ʒeMột khi sản phẩm đã được cá nhân hóa thì không nhận trả lại hay đổi.
-
J'aurais mauvaise grâce à me plaindre : ils m'ont tout remboursé. ʒoʁɛ movɛz ɡʁas a mə plɛ̃dʁ il mɔ̃ tu ʁɑ̃buʁseTôi mà than phiền thì thật vô lý: họ đã hoàn lại toàn bộ tiền.
-
Tu ne vas quand même pas y laisser un mois de salaire. ty nə va kɑ̃ mɛm pa i lɛse œ̃ mwa də salɛʁChẳng lẽ bạn định đổ cả tháng lương vào đó sao.lịch sự Vous n'allez quand même pas y laisser un mois de salaire. vu nale kɑ̃ mɛm pa i lɛse œ̃ mwa də salɛʁ
-
Quand bien même ce serait moins cher, je n'achèterais pas là-bas. kɑ̃ bjɛ̃ mɛm sə səʁɛ mwɛ̃ ʃɛʁ ʒə naʃɛtəʁɛ pa la baDù có rẻ hơn đi nữa tôi cũng không mua ở đó.
-
Les commerçants du centre déplorent la concurrence des plateformes en ligne. le kɔmɛʁsɑ̃ dy sɑ̃tʁ deplɔʁ la kɔ̃kyʁɑ̃s de platfɔʁm ɑ̃ liɲCác tiểu thương trung tâm than phiền về sự cạnh tranh của những nền tảng trực tuyến.
-
Puis-je vous demander de me remettre un justificatif ? pɥi ʒə vu dəmɑ̃de də mə ʁəmɛtʁ œ̃ ʒystifikatifTôi có thể xin quý vị một giấy chứng từ được không ạ?
Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.