🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le violon d'Ingres lə vjɔlɔ̃ dɛ̃ɡʁ
    đam mê tay trái bên cạnh nghề chính

    La photographie est le violon d'Ingres de ce chirurgien.

    Nhiếp ảnh là đam mê tay trái của vị bác sĩ phẫu thuật này.

  2. la marotte la maʁɔt
    sở thích ruột, thứ luôn mê mẩn

    Restaurer de vieilles horloges, c'est sa marotte.

    Phục chế đồng hồ cổ là sở thích ruột của ông ấy.

  3. l'exutoire lɛɡzytwaʁ
    lối thoát cảm xúc

    Le jardinage lui sert d'exutoire après une journée difficile.

    Làm vườn là lối thoát của anh ấy sau một ngày vất vả.

  4. le mélomane lə melɔman
    người sành nhạc

    Mon voisin est un mélomane averti.

    Hàng xóm của tôi là một người sành nhạc.

  5. le cinéphile lə sinefil
    người mê điện ảnh

    C'est un cinéphile qui ne rate aucune rétrospective.

    Anh ấy là dân mê phim, không bỏ sót buổi chiếu hồi cố nào.

  6. le regain lə ʁəɡɛ̃
    sự trỗi dậy trở lại

    On observe un regain d'intérêt pour la reliure artisanale.

    Người ta thấy sự quan tâm trở lại với nghề đóng sách thủ công.

  7. l'émulation lemylasjɔ̃
    sự thi đua lành mạnh

    L'émulation entre les membres pousse tout le monde à progresser.

    Sự thi đua giữa các thành viên thúc đẩy mọi người tiến bộ.

  8. la ferveur la fɛʁvœʁ
    lòng nhiệt thành

    Elle parle de son orchestre avec une ferveur communicative.

    Cô ấy nói về dàn nhạc của mình với lòng nhiệt thành lan tỏa.

  9. la virtuosité la viʁtɥozite
    kỹ nghệ điêu luyện

    Sa virtuosité au clavier impressionne les spécialistes.

    Kỹ nghệ điêu luyện trên phím đàn của cô ấy khiến giới chuyên môn nể phục.

  10. le trac lə tʁak
    sự hồi hộp trước khi biểu diễn

    Malgré le trac, il a joué son morceau sans une fausse note.

    Dù hồi hộp, anh ấy vẫn chơi trọn bản nhạc không sai một nốt.

  11. la panoplie la panɔpli
    bộ đồ nghề đầy đủ

    Il a acheté toute la panoplie du parfait randonneur.

    Anh ấy đã sắm trọn bộ đồ nghề của một người đi bộ đường dài chuyên nghiệp.

  12. la lubie la lybi
    sự thích nhất thời

    Ce n'est pas une lubie : elle tient bon depuis deux ans.

    Đây không phải sở thích nhất thời: cô ấy đã theo được hai năm.

  13. l'oisiveté lwazivte
    sự nhàn rỗi, vô công rồi nghề

    L'oisiveté du dimanche lui pèse un peu.

    Sự nhàn rỗi ngày Chủ nhật khiến anh ấy hơi bức bối.

  14. la prouesse la pʁuɛs
    kỳ tích, màn trình diễn ấn tượng

    Réussir cette figure du premier coup, quelle prouesse !

    Làm được động tác đó ngay lần đầu, quả là kỳ tích!

  15. le tâtonnement lə tɑtɔnmɑ̃
    sự mò mẫm, thử và sai

    J'ai appris la reliure par tâtonnements, sans professeur.

    Tôi học đóng sách bằng cách mò mẫm, không có thầy.

  16. le noctambule lə nɔktɑ̃byl
    cú đêm

    En vrai noctambule, il ne joue jamais avant minuit.

    Đúng chất cú đêm, anh ấy chẳng bao giờ chơi nhạc trước nửa đêm.

  17. l'inconditionnel lɛ̃kɔ̃disjɔnɛl
    fan cuồng nhiệt

    C'est un inconditionnel du cinéma muet.

    Anh ấy là fan cuồng của phim câm.

  18. la parenthèse la paʁɑ̃tɛz
    khoảng lặng giữa nhịp sống

    Ce cours du soir est ma parenthèse de la semaine.

    Lớp học buổi tối đó là khoảng lặng trong tuần của tôi.

  19. la lassitude la lasityd
    sự chán nản, mỏi mệt

    Après trois mois, une certaine lassitude s'est installée.

    Sau ba tháng, một cảm giác chán nản bắt đầu xuất hiện.

  20. le coup de cœur lə ku də kœʁ
    món khiến ta phải lòng ngay

    Ce roman graphique a été mon coup de cœur de l'année.

    Cuốn tiểu thuyết đồ họa đó là món tôi phải lòng nhất năm nay.

  21. s'évader sevade
    thoát khỏi thực tại

    Je m'évade complètement quand je pars marcher en forêt.

    Tôi thoát hẳn khỏi mọi thứ khi đi bộ trong rừng.

  22. se piquer de sə pike də
    tự cho là sành về (cái gì)

    Depuis peu, il se pique d'astronomie.

    Dạo này anh ấy tự cho mình sành về thiên văn.

  23. peaufiner pofine
    chăm chút, hoàn thiện chi tiết

    Elle peaufine ses maquettes pendant des heures.

    Cô ấy chăm chút mô hình của mình hàng giờ liền.

  24. s'initier sinisje
    nhập môn, bắt đầu học

    Je me suis initié à la calligraphie l'an dernier.

    Năm ngoái tôi bắt đầu nhập môn thư pháp.

  25. s'astreindre sastʁɛ̃dʁ
    tự ép mình theo kỷ luật

    Elle s'astreint à jouer une heure chaque matin.

    Cô ấy tự ép mình chơi đàn một tiếng mỗi sáng.

  26. se dépenser sə depɑ̃se
    vận động cho tiêu hao năng lượng

    Les enfants ont besoin de se dépenser le week-end.

    Bọn trẻ cần vận động xả năng lượng vào cuối tuần.

  27. exceller ɛksele
    xuất sắc, giỏi vượt trội

    Elle excelle dans l'art de la mosaïque.

    Cô ấy rất xuất sắc trong nghệ thuật khảm.

  28. flâner flɑne
    lang thang dạo phố

    J'aime flâner sur les quais le dimanche matin.

    Tôi thích lang thang dọc bờ sông vào sáng Chủ nhật.

  29. se ménager sə menaʒe
    dành riêng thời gian cho mình

    Je me ménage deux soirées par semaine pour écrire.

    Tôi dành riêng hai buổi tối mỗi tuần để viết.

  30. lâcher prise lɑʃe pʁiz
    buông bỏ, thôi gồng

    Le yoga m'apprend enfin à lâcher prise.

    Yoga cuối cùng cũng dạy tôi cách buông bỏ.

  31. joindre l'utile à l'agréable ʒwɛ̃dʁ lytil a laɡʁeabl
    kết hợp hữu ích với thú vị

    En jardinant, je joins l'utile à l'agréable.

    Làm vườn giúp tôi kết hợp cái hữu ích với cái thú vị.

  32. s'en donner à cœur joie sɑ̃ dɔne a kœʁ ʒwa
    chơi hết mình

    Au karaoké, elle s'en est donné à cœur joie.

    Ở quán karaoke, cô ấy đã hát hết mình.

  33. avoir la fibre artistique avwaʁ la fibʁ aʁtistik
    có máu nghệ thuật

    Elle a la fibre artistique depuis toute petite.

    Cô ấy có máu nghệ thuật từ nhỏ.

  34. faire des émules fɛʁ de‿z‿emyl
    khiến nhiều người làm theo

    Son atelier de reliure a fait des émules dans le quartier.

    Xưởng đóng sách của anh ấy khiến nhiều người trong khu làm theo.

  35. chevronné ʃəvʁɔne
    dày dạn kinh nghiệm

    Ce grimpeur chevronné encadre les débutants.

    Người leo núi dày dạn này hướng dẫn cho người mới.

  36. éclectique eklɛktik
    đa dạng, không bó hẹp

    Ses goûts musicaux sont très éclectiques.

    Gu âm nhạc của cô ấy rất đa dạng.

  37. effréné efʁene
    điên cuồng, không kìm được

    Il collectionne les vinyles à un rythme effréné.

    Anh ấy sưu tầm đĩa than với tốc độ điên cuồng.

  38. salutaire salytɛʁ
    có ích, tốt cho tinh thần

    Cette coupure du week-end m'a été salutaire.

    Quãng nghỉ cuối tuần đó thật sự tốt cho tôi.

  39. pointu pwɛ̃ty
    rất chuyên sâu, kén người

    C'est un domaine très pointu, mais passionnant.

    Đây là lĩnh vực rất chuyên sâu, nhưng cực kỳ hấp dẫn.

  40. sur le tard syʁ lə taʁ
    muộn màng, khi đã lớn tuổi

    Il s'est mis à la sculpture sur le tard.

    Ông ấy bắt đầu học điêu khắc khi đã lớn tuổi.

  41. Loin d'être une simple distraction, cette pratique exige une rigueur quotidienne. lwɛ̃ dɛtʁ yn sɛ̃pl distʁaksjɔ̃ sɛt pʁatik ɛɡziʒ yn ʁiɡœʁ kɔtidjɛn
    Không hề chỉ là trò tiêu khiển, môn này đòi hỏi sự nghiêm khắc mỗi ngày.
  42. Il n'est pas rare qu'une passion de jeunesse ressurgisse des années plus tard. il nɛ pa ʁaʁ kyn pasjɔ̃ də ʒœnɛs ʁəsyʁʒis de‿z‿ane ply taʁ
    Không hiếm khi một đam mê thời trẻ trỗi dậy sau nhiều năm.
  43. Au fil des ans, cette activité est devenue un véritable équilibre pour moi. o fil de‿z‿ɑ̃ sɛt aktivite ɛ dəvəny œ̃ veʁitabl ekilibʁ puʁ mwa
    Qua năm tháng, hoạt động này đã trở thành điểm cân bằng thật sự của tôi.
  44. Je n'y cherche pas la performance : ce qui compte, c'est le plaisir du geste. ʒə ni ʃɛʁʃ pa la pɛʁfɔʁmɑ̃s sə ki kɔ̃t sɛ lə plɛziʁ dy ʒɛst
    Tôi không tìm thành tích ở đó: điều quan trọng là niềm vui khi làm.
  45. Comment en êtes-vous venu à la calligraphie ? kɔmɑ̃‿t‿ɑ̃‿n‿ɛt vu vəny a la kaliɡʁafi
    Cơ duyên nào đưa anh chị đến với thư pháp?
  46. J'aimerais m'y remettre sérieusement avant que la motivation ne retombe. ʒɛmʁɛ mi ʁəmɛtʁ seʁjøzmɑ̃ avɑ̃ kə la mɔtivasjɔ̃ nə ʁətɔ̃b
    Tôi muốn quay lại nghiêm túc trước khi động lực nguội đi.
  47. Quoi qu'en disent les puristes, l'important reste d'y prendre du plaisir. kwa kɑ̃ diz le pyʁist lɛ̃pɔʁtɑ̃ ʁɛst di pʁɑ̃dʁ dy plɛziʁ
    Dù các nhà thuần túy có nói gì, quan trọng vẫn là thấy vui.
  48. J'aurais volontiers passé la journée entière à l'atelier. ʒɔʁɛ vɔlɔ̃tje pase la ʒuʁne ɑ̃tjɛʁ a latəlje
    Tôi sẵn lòng ở lại xưởng cả ngày.
  49. Je n'avais jamais imaginé qu'un simple stage puisse changer mes habitudes à ce point. ʒə navɛ ʒamɛ‿z‿imaʒine kœ̃ sɛ̃pl staʒ pɥis ʃɑ̃ʒe me‿z‿abityd a sə pwɛ̃
    Tôi chưa từng nghĩ một khóa ngắn lại thay đổi thói quen của mình đến vậy.
  50. L'ébénisterie est un art dont on sous-estime souvent la technicité. lebenistəʁi ɛ‿t‿œ̃‿n‿aʁ dɔ̃‿t‿ɔ̃ su‿z‿ɛstim suvɑ̃ la tɛknisite
    Nghề mộc mỹ nghệ là một nghệ thuật mà độ khó kỹ thuật thường bị xem nhẹ.
  51. Le forum sur lequel j'échange mes astuces est une mine d'informations. lə fɔʁɔm syʁ ləkɛl ʒeʃɑ̃ʒ me‿z‿astys ɛ‿t‿yn min dɛ̃fɔʁmasjɔ̃
    Diễn đàn nơi tôi trao đổi mẹo là cả một kho thông tin.
  52. Autant je déteste la compétition, autant j'adore m'entraîner. otɑ̃ ʒə detɛst la kɔ̃petisjɔ̃ otɑ̃ ʒadɔʁ mɑ̃tʁene
    Tôi ghét thi đấu bao nhiêu thì thích tập luyện bấy nhiêu.
  53. Cela fait des lustres que je n'ai pas touché à un pinceau. səla fɛ de lystʁ kə ʒə ne pa tuʃe a œ̃ pɛ̃so
    Đã lâu lắm rồi tôi không đụng đến cây cọ.
  54. On s'est retrouvés à discuter technique jusqu'à des heures impossibles. ɔ̃ sɛ ʁətʁuve a diskyte tɛknik ʒyska de‿z‿œʁ ɛ̃pɔsibl
    Cuối cùng bọn tôi ngồi bàn kỹ thuật đến tận khuya lắc.
  55. Ça te dirait qu'on s'inscrive tous les deux à l'atelier de gravure ? sa tə diʁɛ kɔ̃ sɛ̃skʁiv tu le dø a latəlje də ɡʁavyʁ
    Hay là hai đứa mình cùng đăng ký lớp khắc bản in nhé?
    lịch sự Ça vous dirait qu'on s'inscrive tous les deux à l'atelier de gravure ? sa vu diʁɛ kɔ̃ sɛ̃skʁiv tu le dø a latəlje də ɡʁavyʁ
  56. Il s'y est mis sur le tard et il progresse plus vite que nous tous. il si ɛ mi syʁ lə taʁ e il pʁɔɡʁɛs ply vit kə nu tus
    Anh ấy bắt đầu muộn mà tiến bộ nhanh hơn tất cả bọn tôi.
  57. Sans vouloir jouer les rabat-joie, ce matériel me paraît hors de prix. sɑ̃ vulwaʁ ʒwe le ʁaba ʒwa sə mateʁjɛl mə paʁɛ ɔʁ də pʁi
    Không phải tôi muốn làm cụt hứng, nhưng bộ đồ đó tôi thấy đắt cắt cổ.
  58. Je regrette qu'il ait abandonné juste avant le concours. ʒə ʁəɡʁɛt kil ɛ‿t‿abɑ̃dɔne ʒyst avɑ̃ lə kɔ̃kuʁ
    Tôi tiếc là anh ấy bỏ cuộc ngay trước kỳ thi.
  59. Faute de place chez moi, j'ai installé mon établi dans la cave. fot də plas ʃe mwa ʒe ɛ̃stale mɔ̃‿n‿etabli dɑ̃ la kav
    Vì nhà không có chỗ, tôi đặt bàn thợ dưới tầng hầm.
  60. Ce n'est pas tant le résultat qui compte que le temps passé à le faire. sə nɛ pa tɑ̃ lə ʁezylta ki kɔ̃t kə lə tɑ̃ pase a lə fɛʁ
    Điều đáng kể không hẳn là kết quả mà là thời gian bỏ ra để làm.
  61. À l'entendre, il n'y a rien de plus reposant que la pêche à la mouche. a lɑ̃tɑ̃dʁ il ni a ʁjɛ̃ də ply ʁəpozɑ̃ kə la pɛʃ a la muʃ
    Nghe anh ấy kể thì chẳng gì thư thái bằng câu cá bằng ruồi giả.
  62. Nous avons fini par monter une petite troupe entre voisins. nu‿z‿avɔ̃ fini paʁ mɔ̃te yn pətit tʁup ɑ̃tʁ vwazɛ̃
    Cuối cùng chúng tôi lập hẳn một nhóm kịch nhỏ giữa hàng xóm với nhau.
  63. Encore faudrait-il que j'aie le courage de m'y tenir tout l'hiver. ɑ̃kɔʁ fodʁɛ til kə ʒɛ lə kuʁaʒ də mi təniʁ tu livɛʁ
    Có điều tôi còn phải đủ ý chí để theo suốt mùa đông đã.
  64. Si tu veux mon avis, commence doucement : tu tiendras plus longtemps. si ty vø mɔ̃‿n‿avi kɔmɑ̃s dusmɑ̃ ty tjɛ̃dʁa ply lɔ̃tɑ̃
    Nếu muốn nghe ý tôi thì hãy bắt đầu từ từ: bạn sẽ trụ được lâu hơn.
    lịch sự Si vous voulez mon avis, commencez doucement : vous tiendrez plus longtemps. si vu vule mɔ̃‿n‿avi kɔmɑ̃se dusmɑ̃ vu tjɛ̃dʁe ply lɔ̃tɑ̃
  65. Le plus dur, c'est de s'y remettre après une longue interruption. lə ply dyʁ sɛ də si ʁəmɛtʁ apʁɛ yn lɔ̃ɡ ɛ̃tɛʁypsjɔ̃
    Khó nhất là bắt đầu lại sau một thời gian dài gián đoạn.
  66. Il paraît que le club recrute ; ça vaudrait la peine de se renseigner. il paʁɛ kə lə klœb ʁəkʁyt sa vodʁɛ la pɛn də sə ʁɑ̃sɛɲe
    Nghe nói câu lạc bộ đang tuyển; cũng đáng để hỏi thăm đấy.
  67. Malgré des heures de répétition, je plafonne depuis des mois. malɡʁe de‿z‿œʁ də ʁepetisjɔ̃ ʒə plafɔn dəpɥi de mwa
    Dù tập hàng giờ, mấy tháng nay tôi vẫn giậm chân tại chỗ.
  68. C'est fou ce qu'on peut apprendre en discutant avec des passionnés. sɛ fu sə kɔ̃ pø‿t‿apʁɑ̃dʁ ɑ̃ diskytɑ̃ avɛk de pasjɔne
    Nói chuyện với những người đam mê, học được nhiều đến bất ngờ.
  69. Auriez-vous la gentillesse de me faire visiter votre atelier ? ɔʁje vu la ʒɑ̃tijɛs də mə fɛʁ vizite vɔtʁ atəlje
    Anh chị có thể vui lòng cho tôi tham quan xưởng được không ạ?
  70. Ce qui n'était au départ qu'une curiosité occupe désormais toutes mes soirées. sə ki netɛ o depaʁ kyn kyʁjozite ɔkyp dezɔʁmɛ tut me swaʁe
    Thứ ban đầu chỉ là tò mò giờ chiếm trọn các buổi tối của tôi.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác