🇫🇷 tiếng Pháp · A1
Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Pháp · A1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp A1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le passe-temps lə pas tɑ̃sở thích
Le vélo est mon passe-temps préféré.
Đạp xe là sở thích yêu thích của tôi.
-
le temps libre lə tɑ̃ libʁthời gian rảnh
J'ai beaucoup de temps libre le week-end.
Tôi có nhiều thời gian rảnh vào cuối tuần.
-
la musique la myzikâm nhạc
J'écoute de la musique tous les jours.
Tôi nghe nhạc mỗi ngày.
-
le sport lə spɔʁthể thao
Je fais du sport le samedi matin.
Tôi tập thể thao vào sáng thứ Bảy.
-
le film lə filmbộ phim
J'aime beaucoup ce film français.
Tôi rất thích bộ phim Pháp này.
-
le livre lə livʁquyển sách
Je lis un livre le soir.
Tôi đọc sách vào buổi tối.
-
la photo la fɔtobức ảnh
Elle prend des photos au parc.
Cô ấy chụp ảnh trong công viên.
-
le jeu lə ʒøtrò chơi
C'est un jeu très amusant.
Đây là một trò chơi rất vui.
-
la danse la dɑ̃skhiêu vũ
J'adore la danse et la musique.
Tôi rất thích khiêu vũ và âm nhạc.
-
le vélo lə veloxe đạp
Je fais du vélo avec mes amis.
Tôi đạp xe với bạn bè.
-
la guitare la ɡitaʁđàn ghi-ta
Il joue de la guitare le week-end.
Anh ấy chơi ghi-ta vào cuối tuần.
-
le piano lə pjanođàn piano
Ma sœur joue très bien du piano.
Chị tôi chơi piano rất giỏi.
-
la chanson la ʃɑ̃sɔ̃bài hát
J'aime beaucoup cette chanson française.
Tôi rất thích bài hát tiếng Pháp này.
-
le dessin lə desɛ̃bức vẽ
Ton dessin est très joli.
Bức vẽ của bạn rất đẹp.
-
la peinture la pɛ̃tyʁhội họa
Elle aime la peinture et le dessin.
Cô ấy thích hội họa và vẽ.
-
la cuisine la kɥizinnấu ăn, ẩm thực
J'aime beaucoup la cuisine française.
Tôi rất thích ẩm thực Pháp.
-
le jardin lə ʒaʁdɛ̃khu vườn
Je travaille dans le jardin le dimanche.
Tôi làm vườn vào Chủ nhật.
-
la piscine la pisinhồ bơi
Nous allons à la piscine le mercredi.
Chúng tôi đi hồ bơi vào thứ Tư.
-
le foot lə futbóng đá
Mon frère joue au foot le samedi.
Anh trai tôi chơi bóng đá vào thứ Bảy.
-
le tennis lə tenisquần vợt
Tu joues au tennis avec moi ?
Bạn chơi quần vợt với tôi nhé?
-
la télé la teleti vi
Le soir, je regarde la télé.
Buổi tối tôi xem ti vi.
-
l'ordinateur lɔʁdinatœʁmáy tính
Je joue sur l'ordinateur après l'école.
Tôi chơi máy tính sau giờ học.
-
le concert lə kɔ̃sɛʁbuổi hòa nhạc
Le concert commence à huit heures.
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc tám giờ.
-
le musée lə myzebảo tàng
Nous visitons un musée demain.
Ngày mai chúng tôi tham quan bảo tàng.
-
jouer ʒwechơi
Les enfants jouent dans le jardin.
Bọn trẻ chơi trong vườn.
-
chanter ʃɑ̃tehát
Elle chante très bien en français.
Cô ấy hát tiếng Pháp rất hay.
-
danser dɑ̃senhảy múa
J'aime danser avec mes amis.
Tôi thích nhảy cùng bạn bè.
-
lire liʁđọc
Je lis avant de dormir.
Tôi đọc sách trước khi ngủ.
-
écouter ekutenghe
J'écoute la radio dans la voiture.
Tôi nghe radio trong xe.
-
regarder ʁəɡaʁdexem
Nous regardons un film à la télé.
Chúng tôi xem phim trên ti vi.
-
nager naʒebơi
Elle nage très bien à la piscine.
Cô ấy bơi rất giỏi ở hồ bơi.
-
courir kuʁiʁchạy
Je cours dans le parc le matin.
Tôi chạy trong công viên vào buổi sáng.
-
dessiner desinevẽ
Il dessine des animaux sur son cahier.
Cậu ấy vẽ động vật trong vở.
-
cuisiner kɥizinenấu ăn
J'aime cuisiner pour ma famille.
Tôi thích nấu ăn cho gia đình.
-
voyager vwajaʒedu lịch
Elle voyage souvent en France.
Cô ấy thường đi du lịch ở Pháp.
-
sortir sɔʁtiʁđi chơi, ra ngoài
Je sors avec mes amis ce soir.
Tối nay tôi đi chơi với bạn bè.
-
aimer emethích
J'aime le sport et la musique.
Tôi thích thể thao và âm nhạc.
-
amusant amyzɑ̃vui, thú vị
Cette histoire est très amusante.
Câu chuyện này rất thú vị.
-
ensemble ɑ̃sɑ̃blcùng nhau
On joue ensemble après l'école.
Chúng tôi chơi cùng nhau sau giờ học.
-
souvent suvɑ̃thường xuyên
Je vais souvent au cinéma.
Tôi thường đi xem phim.
-
Qu'est-ce que tu aimes faire le week-end ? kɛs kə ty ɛm fɛʁ lə wikɛndCuối tuần bạn thích làm gì?lịch sự Qu'est-ce que vous aimez faire le week-end ? kɛs kə vu‿z‿eme fɛʁ lə wikɛnd
-
J'aime lire et écouter de la musique. ʒɛm liʁ e ekute də la myzikTôi thích đọc sách và nghe nhạc.
-
Est-ce que tu joues d'un instrument ? ɛs kə ty ʒu dœ̃‿n‿ɛ̃stʁymɑ̃Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
-
Je fais du sport trois fois par semaine. ʒə fɛ dy spɔʁ tʁwa fwa paʁ səmɛnTôi tập thể thao ba lần một tuần.
-
Mes enfants aiment beaucoup dessiner. me‿z‿ɑ̃fɑ̃ ɛm boku desineCác con tôi rất thích vẽ.
-
Tu veux aller au cinéma avec moi ? ty vø ale o sinema avɛk mwaBạn có muốn đi xem phim với tôi không?lịch sự Vous voulez aller au cinéma avec moi ? vu vule ale o sinema avɛk mwa
-
Le samedi, je vais à la piscine. lə samdi ʒə vɛ a la pisinThứ Bảy tôi đi hồ bơi.
-
Elle fait de la danse depuis deux ans. ɛl fɛ də la dɑ̃s dəpɥi dø‿z‿ɑ̃Cô ấy học nhảy được hai năm rồi.
-
Nous avons regardé un film hier soir. nu‿z‿avɔ̃ ʁəɡaʁde œ̃ film jɛʁ swaʁTối qua chúng tôi đã xem một bộ phim.
-
Qu'est-ce que tu fais après les cours ? kɛs kə ty fɛ apʁɛ le kuʁSau giờ học bạn làm gì?
-
J'ai acheté un nouveau vélo. ʒe aʃte œ̃ nuvo veloTôi đã mua một chiếc xe đạp mới.
-
Aimes-tu la musique française ? ɛm ty la myzik fʁɑ̃sɛzBạn có thích nhạc Pháp không?
-
Je ne joue pas très bien au tennis. ʒə n ʒu pa tʁɛ bjɛ̃ o tenisTôi chơi quần vợt không giỏi lắm.
-
On se retrouve au parc à quatre heures ? ɔ̃ sə ʁətʁuv o paʁk a katʁ œʁBốn giờ gặp nhau ở công viên nhé?
-
Mes amis et moi, nous faisons du vélo. me‿z‿ami e mwa nu fəzɔ̃ dy veloTôi và bạn bè cùng đạp xe.
-
Est-ce qu'il y a un musée près d'ici ? ɛs kil ja œ̃ myze pʁɛ disiGần đây có bảo tàng không?
-
Je vais apprendre à jouer de la guitare. ʒə vɛ apʁɑ̃dʁ a ʒwe də la ɡitaʁTôi sẽ học chơi ghi-ta.
-
Quel est ton sport préféré ? kɛl ɛ tɔ̃ spɔʁ pʁefeʁeMôn thể thao yêu thích của bạn là gì?
-
J'adore prendre des photos en vacances. ʒadɔʁ pʁɑ̃dʁ de fɔto ɑ̃ vakɑ̃sTôi rất thích chụp ảnh khi đi nghỉ.
-
Le dimanche, nous marchons dans la forêt. lə dimɑ̃ʃ nu maʁʃɔ̃ dɑ̃ la fɔʁɛChủ nhật chúng tôi đi bộ trong rừng.
-
Tu as des projets pour ce soir ? ty a de pʁɔʒɛ puʁ sə swaʁTối nay bạn có kế hoạch gì không?lịch sự Vous avez des projets pour ce soir ? vu‿z‿ave de pʁɔʒɛ puʁ sə swaʁ
-
Je préfère les jeux vidéo aux films. ʒə pʁefɛʁ le ʒø video o filmTôi thích trò chơi điện tử hơn phim.
-
Il pleut, on reste à la maison. il plø ɔ̃ ʁɛst a la mɛzɔ̃Trời mưa, chúng ta ở nhà thôi.
-
Ma mère aime beaucoup jardiner. ma mɛʁ ɛm boku ʒaʁdineMẹ tôi rất thích làm vườn.
-
Le concert commence à vingt heures. lə kɔ̃sɛʁ kɔmɑ̃s a vɛ̃‿t‿œʁBuổi hòa nhạc bắt đầu lúc tám giờ tối.
-
Est-ce que je peux venir avec vous ? ɛs kə ʒə pø vəniʁ avɛk vuTôi đi cùng mọi người được không?
-
Je suis allé au musée dimanche dernier. ʒə sɥi‿z‿ale o myze dimɑ̃ʃ dɛʁnjeChủ nhật trước tôi đã đi bảo tàng.
-
Nous jouons aux cartes le soir. nu ʒwɔ̃ o kaʁt lə swaʁBuổi tối chúng tôi chơi bài.
-
Qu'est-ce que tu écoutes comme musique ? kɛs kə ty ekut kɔm myzikBạn nghe nhạc gì?
-
Bonne idée ! On y va ensemble. bɔn ide ɔ̃‿n‿i va ɑ̃sɑ̃blÝ hay đấy! Chúng ta cùng đi nhé.
Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.