🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
l'engouement lɑ̃ɡumɑ̃cơn sốt, sự say mê
L'engouement pour la course à pied ne faiblit pas.
Cơn sốt chạy bộ vẫn chưa hạ nhiệt.
-
la vocation la vɔkasjɔ̃thiên hướng, niềm đam mê cả đời
Pour elle, la photographie est plus qu'un loisir : c'est une vocation.
Với cô ấy, nhiếp ảnh không chỉ là sở thích mà là một thiên hướng.
-
l'épanouissement lepanwismɑ̃sự phát triển bản thân
Le chant contribue à mon épanouissement personnel.
Ca hát góp phần giúp tôi phát triển bản thân.
-
le savoir-faire lə savwaʁ fɛʁbí quyết, tay nghề
Ce potier transmet son savoir-faire aux débutants.
Người thợ gốm này truyền lại tay nghề cho người mới.
-
la persévérance la pɛʁseveʁɑ̃ssự kiên trì
Apprendre un instrument demande de la persévérance.
Học một nhạc cụ đòi hỏi sự kiên trì.
-
le déclic lə deklikkhoảnh khắc bừng sáng
Ce stage a été le déclic : depuis, je peins tous les jours.
Khóa học đó là bước ngoặt: từ đó tôi vẽ mỗi ngày.
-
l'adhésion ladezjɔ̃việc gia nhập
L'adhésion au club coûte quarante euros par an.
Gia nhập câu lạc bộ tốn bốn mươi euro một năm.
-
la cotisation la kɔtizasjɔ̃phí hội viên
La cotisation annuelle a augmenté cette année.
Phí hội viên hằng năm đã tăng trong năm nay.
-
le moniteur lə mɔnitœʁhuấn luyện viên
Le moniteur nous a montré la bonne technique.
Huấn luyện viên đã chỉ cho chúng tôi kỹ thuật đúng.
-
la discipline la disiplinbộ môn
L'escrime est une discipline exigeante et élégante.
Đấu kiếm là một bộ môn khắt khe và thanh lịch.
-
le perfectionnement lə pɛʁfɛksjɔnmɑ̃khóa nâng cao
Je suis un cours de perfectionnement en aquarelle.
Tôi đang theo một lớp nâng cao về màu nước.
-
l'esprit d'équipe lɛspʁi dekiptinh thần đồng đội
Le handball développe vraiment l'esprit d'équipe.
Bóng ném thật sự rèn luyện tinh thần đồng đội.
-
la compétition la kɔ̃petisjɔ̃thi đấu
Il fait de la voile en compétition depuis dix ans.
Anh ấy thi đấu môn thuyền buồm được mười năm rồi.
-
l'adrénaline ladʁenalinadrenaline, cảm giác mạnh
Le parapente procure une bonne dose d'adrénaline.
Dù lượn mang lại cảm giác mạnh đầy adrenaline.
-
la souplesse la suplɛssự dẻo dai
Le yoga m'a fait gagner en souplesse.
Yoga giúp tôi dẻo dai hơn.
-
le dépassement de soi lə depasmɑ̃ də swasự vượt lên chính mình
L'alpinisme, c'est avant tout le dépassement de soi.
Leo núi trước hết là sự vượt lên chính mình.
-
la déconnexion la dekɔnɛksjɔ̃sự ngắt kết nối, xả hơi
Le week-end en forêt est une vraie déconnexion.
Cuối tuần trong rừng thật sự giúp tôi ngắt kết nối.
-
l'artisanat laʁtizananghề thủ công
Elle s'est reconvertie dans l'artisanat du cuir.
Cô ấy chuyển hướng sang nghề thủ công đồ da.
-
s'adonner sadɔnechuyên tâm vào
Le dimanche, il s'adonne à la calligraphie.
Chủ nhật, anh ấy chuyên tâm vào thư pháp.
-
se lancer sə lɑ̃sedấn thân vào, bắt tay vào
Elle s'est lancée dans la poterie sans hésiter.
Cô ấy lao vào môn gốm mà không do dự.
-
persévérer pɛʁseveʁekiên trì
Si tu persévères, tu verras vite la différence.
Nếu bạn kiên trì, bạn sẽ sớm thấy khác biệt.
-
approfondir apʁɔfɔ̃diʁđào sâu
J'aimerais approfondir mes connaissances en photographie.
Tôi muốn đào sâu kiến thức về nhiếp ảnh.
-
maîtriser mɛtʁizethành thạo
Il maîtrise parfaitement cette technique de gravure.
Anh ấy hoàn toàn thành thạo kỹ thuật khắc này.
-
transmettre tʁɑ̃smɛtʁtruyền lại
Mon grand-père m'a transmis sa passion du jardinage.
Ông tôi đã truyền cho tôi niềm đam mê làm vườn.
-
animer animehướng dẫn, tổ chức (lớp)
C'est elle qui anime l'atelier de théâtre du quartier.
Chính cô ấy là người phụ trách lớp kịch của khu phố.
-
encadrer ɑ̃kadʁehướng dẫn, kèm cặp
Deux bénévoles encadrent les jeunes joueurs.
Hai tình nguyện viên hướng dẫn các cầu thủ trẻ.
-
s'épanouir sepanwiʁnở rộ, sống viên mãn
Elle s'épanouit vraiment depuis qu'elle fait du chant.
Từ khi học hát, cô ấy thật sự rạng rỡ hẳn lên.
-
renouer ʁənwenối lại, quay lại với
J'ai renoué avec la peinture après des années d'arrêt.
Sau nhiều năm gián đoạn, tôi đã quay lại với hội họa.
-
délaisser delesebỏ bê
Depuis mon déménagement, j'ai un peu délaissé le vélo.
Từ khi chuyển nhà, tôi hơi bỏ bê việc đạp xe.
-
concilier kɔ̃siljedung hòa, cân bằng
Difficile de concilier travail, famille et loisirs.
Thật khó để cân bằng công việc, gia đình và sở thích.
-
se ressourcer sə ʁəsuʁselấy lại năng lượng
Je vais à la montagne pour me ressourcer.
Tôi lên núi để lấy lại năng lượng.
-
s'investir sɛ̃vɛstiʁdốc sức vào
Il s'investit beaucoup dans son club d'échecs.
Anh ấy dốc rất nhiều tâm sức cho câu lạc bộ cờ vua.
-
chronophage kʁɔnɔfaʒngốn thời gian
Les jeux en ligne sont particulièrement chronophages.
Game trực tuyến đặc biệt ngốn thời gian.
-
ludique lydikmang tính trò chơi
Cette méthode ludique plaît beaucoup aux enfants.
Phương pháp mang tính trò chơi này rất được trẻ em thích.
-
exigeant ɛɡziʒɑ̃đòi hỏi cao
La danse contemporaine est un art très exigeant.
Múa đương đại là một môn nghệ thuật đòi hỏi rất cao.
-
prenant pʁənɑ̃cuốn hút, chiếm nhiều thời gian
Ce loisir est prenant : j'y passe toutes mes soirées.
Sở thích này rất cuốn: tôi dành cả các buổi tối cho nó.
-
assidu asidychuyên cần
Il est très assidu aux répétitions du groupe.
Anh ấy rất chuyên cần đến các buổi tập của ban nhạc.
-
autodidacte otodidakttự học
En guitare, il est complètement autodidacte.
Về ghi-ta, anh ấy hoàn toàn tự học.
-
à mes heures perdues a me‿z‿œʁ pɛʁdylúc rảnh rỗi
J'écris des nouvelles à mes heures perdues.
Lúc rảnh rỗi tôi viết truyện ngắn.
-
de longue haleine də lɔ̃ɡ alɛnkéo dài, cần nhiều thời gian
La restauration de ce meuble est un travail de longue haleine.
Phục chế món đồ gỗ này là công việc dài hơi.
-
C'est une activité dont je ne pourrais plus me passer. sɛ‿t‿yn aktivite dɔ̃ ʒə nə puʁɛ ply mə paseĐây là hoạt động mà tôi không thể thiếu được nữa.
-
Si j'avais su que c'était aussi prenant, je ne me serais jamais lancé. si ʒavɛ sy kə setɛ osi pʁənɑ̃ ʒə nə mə səʁɛ ʒamɛ lɑ̃seNếu biết nó ngốn thời gian đến vậy, tôi đã không dấn thân vào.
-
Je trouve que la pratique régulière compte plus que le talent. ʒə tʁuv kə la pʁatik ʁeɡyljɛʁ kɔ̃t ply kə lə talɑ̃Tôi thấy luyện tập đều đặn quan trọng hơn năng khiếu.
-
Le club dans lequel je m'entraîne organise un stage en juillet. lə klœb dɑ̃ ləkɛl ʒə mɑ̃tʁɛn ɔʁɡaniz œ̃ staʒ ɑ̃ ʒɥijɛCâu lạc bộ nơi tôi tập có tổ chức một khóa ngắn vào tháng Bảy.
-
Bien qu'il ait commencé tard, il a atteint un très bon niveau. bjɛ̃ kil ɛ kɔmɑ̃se taʁ il a atɛ̃‿t‿œ̃ tʁɛ bɔ̃ nivoDù bắt đầu muộn, anh ấy đã đạt trình độ rất tốt.
-
À mon avis, il vaut mieux progresser lentement que de tout abandonner. a mɔ̃‿n‿avi il vo mjø pʁɔɡʁese lɑ̃tmɑ̃ kə də tu‿t‿abɑ̃dɔneTheo tôi, tiến bộ chậm còn hơn bỏ hẳn.
-
J'avais arrêté la natation, puis j'ai repris l'année dernière. ʒavɛ‿z‿aʁete la natasjɔ̃ pɥi ʒe ʁəpʁi lane dɛʁnjɛʁTôi đã bỏ bơi, rồi năm ngoái tập lại.
-
Ce qui m'attire dans l'escalade, c'est le dépassement de soi. sə ki matiʁ dɑ̃ lɛskalad sɛ lə depasmɑ̃ də swaĐiều hấp dẫn tôi ở môn leo núi là sự vượt lên chính mình.
-
Il est peu probable que le tournoi soit annulé. il ɛ pø pʁɔbabl kə lə tuʁnwa swa‿t‿anyleKhả năng giải đấu bị hủy là rất thấp.
-
Certains prétendent que les jeux vidéo abrutissent ; je n'en suis pas convaincu. sɛʁtɛ̃ pʁetɑ̃d kə le ʒø video abʁytis ʒə nɑ̃ sɥi pa kɔ̃vɛ̃kyMột số người cho rằng trò chơi điện tử làm đầu óc trì trệ; tôi thì không tin vậy.
-
Je me rends compte du chemin parcouru depuis mes débuts. ʒə mə ʁɑ̃ kɔ̃t dy ʃəmɛ̃ paʁkuʁy dəpɥi me debyTôi nhận ra mình đã đi được một chặng đường dài từ khi mới bắt đầu.
-
Si j'avais eu un meilleur encadrement, j'aurais progressé plus vite. si ʒavɛ y œ̃ mɛjœʁ ɑ̃kadʁəmɑ̃ ʒɔʁɛ pʁɔɡʁese ply vitNếu được hướng dẫn tốt hơn, tôi đã tiến bộ nhanh hơn.
-
Ce que j'apprécie le plus, c'est de partager ce moment avec d'autres passionnés. sə kə ʒapʁesi lə ply sɛ də paʁtaʒe sə mɔmɑ̃ avɛk dotʁ pasjɔneĐiều tôi trân trọng nhất là được chia sẻ khoảnh khắc này với những người cùng đam mê.
-
Il faudrait qu'on trouve un créneau qui convienne à tout le monde. il fodʁɛ kɔ̃ tʁuv œ̃ kʁeno ki kɔ̃vjɛn a tu lə mɔ̃dChúng ta nên tìm một khung giờ phù hợp với mọi người.
-
Auriez-vous des conseils pour quelqu'un qui débute ? ɔʁje vu de kɔ̃sɛj puʁ kɛlkœ̃ ki debytAnh chị có lời khuyên nào cho người mới bắt đầu không?
-
Contrairement à ce qu'on croit, ce sport n'est pas réservé aux jeunes. kɔ̃tʁɛʁmɑ̃ a sə kɔ̃ kʁwa sə spɔʁ nɛ pa ʁezɛʁve o ʒœnTrái với suy nghĩ thường thấy, môn thể thao này không chỉ dành cho người trẻ.
-
Les horaires ne m'arrangent pas vraiment, mais je vais m'adapter. le‿z‿ɔʁɛʁ nə maʁɑ̃ʒ pa vʁɛmɑ̃ mɛ ʒə vɛ madapteGiờ giấc không thật sự tiện cho tôi, nhưng tôi sẽ thu xếp.
-
Le photographe dont je t'ai parlé expose ses clichés en ville. lə fɔtɔɡʁaf dɔ̃ ʒə te paʁle ɛkspoz se kliʃe ɑ̃ vilNhiếp ảnh gia mà tôi kể với bạn đang triển lãm ảnh trong thành phố.lịch sự Le photographe dont je vous ai parlé expose ses clichés en ville. lə fɔtɔɡʁaf dɔ̃ ʒə vu‿z‿e paʁle ɛkspoz se kliʃe ɑ̃ vil
-
On a beau dire, rien ne remplace l'entraînement en groupe. ɔ̃‿n‿a bo diʁ ʁjɛ̃ nə ʁɑ̃plas lɑ̃tʁɛnmɑ̃ ɑ̃ ɡʁupNói gì thì nói, không gì thay thế được việc tập luyện theo nhóm.
-
Depuis que j'ai repris le sport, je dors beaucoup mieux. dəpɥi kə ʒe ʁəpʁi lə spɔʁ ʒə dɔʁ boku mjøTừ khi tập thể thao trở lại, tôi ngủ ngon hơn nhiều.
-
Ce serait dommage que tu abandonnes maintenant que tu progresses. sə səʁɛ dɔmaʒ kə ty abɑ̃dɔn mɛ̃tnɑ̃ kə ty pʁɔɡʁɛsBạn đang tiến bộ mà bỏ lúc này thì tiếc lắm.lịch sự Ce serait dommage que vous abandonniez maintenant que vous progressez. sə səʁɛ dɔmaʒ kə vu‿z‿abɑ̃dɔnje mɛ̃tnɑ̃ kə vu pʁɔɡʁese
-
Beaucoup de gens s'inscrivent en janvier, mais peu tiennent jusqu'à l'été. boku də ʒɑ̃ sɛ̃skʁiv ɑ̃ ʒɑ̃vje mɛ pø tjɛn ʒyska leteNhiều người đăng ký vào tháng Giêng, nhưng ít ai trụ được đến hè.
-
J'y consacre mes soirées, quitte à me coucher tard. ʒi kɔ̃sakʁ me swaʁe kit a mə kuʃe taʁTôi dành các buổi tối cho nó, dù có phải ngủ muộn.
-
Ce genre d'activité permet de décompresser après une semaine chargée. sə ʒɑ̃ʁ daktivite pɛʁmɛ də dekɔ̃pʁese apʁɛ yn səmɛn ʃaʁʒeLoại hoạt động này giúp xả hơi sau một tuần bận rộn.
-
Au départ, j'y suis allé par curiosité, et j'y ai pris goût. o depaʁ ʒi sɥi‿z‿ale paʁ kyʁjozite e ʒi e pʁi ɡuBan đầu tôi đến vì tò mò, rồi đâm ra mê.
-
Il n'est jamais trop tard pour se lancer dans un nouveau projet. il nɛ ʒamɛ tʁo taʁ puʁ sə lɑ̃se dɑ̃‿z‿œ̃ nuvo pʁɔʒɛKhông bao giờ là quá muộn để bắt tay vào một dự án mới.
-
Vous auriez dû voir l'ambiance à la fin du match ! vu‿z‿ɔʁje dy vwaʁ lɑ̃bjɑ̃s a la fɛ̃ dy matʃAnh chị mà thấy không khí lúc cuối trận thì thích lắm!
-
Quitte à investir, autant acheter du matériel de qualité. kit a ɛ̃vɛstiʁ otɑ̃‿t‿aʃte dy mateʁjɛl də kaliteĐã đầu tư thì mua luôn dụng cụ tốt cho đáng.
-
Ce loisir m'a permis de rencontrer des gens que je n'aurais jamais croisés autrement. sə lwaziʁ ma pɛʁmi də ʁɑ̃kɔ̃tʁe de ʒɑ̃ kə ʒə nɔʁɛ ʒamɛ kʁwaze otʁəmɑ̃Sở thích này giúp tôi gặp những người mà bình thường chẳng bao giờ gặp.
-
Si c'était à refaire, je m'y mettrais bien plus tôt. si setɛ a ʁəfɛʁ ʒə mi mɛtʁɛ bjɛ̃ ply toNếu được làm lại, tôi sẽ bắt đầu sớm hơn nhiều.
Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.