🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. les loisirs le lwaziʁ
    hoạt động giải trí

    Quels sont tes loisirs préférés ?

    Hoạt động giải trí yêu thích của bạn là gì?

  2. l'activité laktivite
    hoạt động

    Le club propose beaucoup d'activités le samedi.

    Câu lạc bộ tổ chức nhiều hoạt động vào thứ Bảy.

  3. le club lə klœb
    câu lạc bộ

    Je me suis inscrit à un club de théâtre.

    Tôi đã đăng ký vào một câu lạc bộ kịch.

  4. l'équipe lekip
    đội

    Mon équipe a gagné le match hier.

    Đội của tôi đã thắng trận hôm qua.

  5. le match lə matʃ
    trận đấu

    On regarde le match ensemble ce soir ?

    Tối nay mình cùng xem trận đấu nhé?

  6. la randonnée la ʁɑ̃dɔne
    đi bộ đường dài

    Nous avons fait une belle randonnée en montagne.

    Chúng tôi đã có một chuyến đi bộ tuyệt vời trên núi.

  7. la promenade la pʁɔmnad
    cuộc dạo chơi

    Après le déjeuner, on fait une petite promenade.

    Sau bữa trưa, chúng tôi đi dạo một chút.

  8. l'exposition lɛkspozisjɔ̃
    triển lãm

    L'exposition est ouverte jusqu'à dimanche.

    Triển lãm mở cửa đến Chủ nhật.

  9. la lecture la lɛktyʁ
    việc đọc sách

    La lecture m'aide à me détendre le soir.

    Đọc sách giúp tôi thư giãn vào buổi tối.

  10. la série la seʁi
    phim truyền hình

    Je regarde une série française en ce moment.

    Dạo này tôi đang xem một bộ phim truyền hình Pháp.

  11. le spectacle lə spɛktakl
    buổi biểu diễn

    Le spectacle a duré deux heures.

    Buổi biểu diễn kéo dài hai tiếng.

  12. le théâtre lə teɑtʁ
    kịch, nhà hát

    Elle fait du théâtre depuis l'année dernière.

    Cô ấy học kịch từ năm ngoái.

  13. le jeu de société lə ʒø də sɔsjete
    trò chơi cờ bàn

    On joue à un jeu de société ce soir ?

    Tối nay mình chơi cờ bàn nhé?

  14. le roman lə ʁɔmɑ̃
    tiểu thuyết

    J'ai fini ce roman en une semaine.

    Tôi đã đọc xong cuốn tiểu thuyết này trong một tuần.

  15. la bande dessinée la bɑ̃d desine
    truyện tranh

    Mon fils adore les bandes dessinées.

    Con trai tôi rất thích truyện tranh.

  16. le violon lə vjɔlɔ̃
    đàn vi-ô-lông

    Elle apprend le violon depuis six mois.

    Cô ấy học vi-ô-lông được sáu tháng rồi.

  17. la natation la natasjɔ̃
    bơi lội

    La natation est un sport très complet.

    Bơi lội là một môn thể thao rất toàn diện.

  18. le ski lə ski
    trượt tuyết

    Nous faisons du ski chaque hiver.

    Mùa đông nào chúng tôi cũng đi trượt tuyết.

  19. le bricolage lə bʁikɔlaʒ
    việc tự sửa chữa đồ đạc

    Mon père passe ses week-ends à faire du bricolage.

    Bố tôi dành cả cuối tuần để tự sửa chữa đồ đạc.

  20. la recette la ʁəsɛt
    công thức nấu ăn

    Tu peux m'envoyer la recette du gâteau ?

    Bạn gửi cho tôi công thức làm bánh được không?

  21. les vacances le vakɑ̃s
    kỳ nghỉ

    Pendant les vacances, je fais beaucoup de vélo.

    Trong kỳ nghỉ, tôi đạp xe rất nhiều.

  22. la salle de sport la sal də spɔʁ
    phòng tập thể hình

    Je vais à la salle de sport après le travail.

    Tôi đến phòng tập sau giờ làm.

  23. s'amuser samyze
    vui chơi

    Les enfants se sont bien amusés au parc.

    Bọn trẻ đã chơi rất vui ở công viên.

  24. se détendre sə detɑ̃dʁ
    thư giãn

    Le week-end, je me détends à la maison.

    Cuối tuần tôi thư giãn ở nhà.

  25. se promener sə pʁɔmne
    đi dạo

    On s'est promenés au bord de la rivière.

    Chúng tôi đã đi dạo ven sông.

  26. s'inscrire sɛ̃skʁiʁ
    đăng ký

    Je voudrais m'inscrire au cours de danse.

    Tôi muốn đăng ký lớp khiêu vũ.

  27. apprendre apʁɑ̃dʁ
    học

    Elle apprend à faire du ski cet hiver.

    Mùa đông này cô ấy học trượt tuyết.

  28. essayer eseje
    thử

    Essaie de venir au club samedi !

    Thứ Bảy cố gắng đến câu lạc bộ nhé!

  29. pratiquer pʁatike
    tập luyện, chơi (môn gì)

    Elle pratique la natation trois fois par semaine.

    Cô ấy bơi ba lần một tuần.

  30. assister asiste
    tham dự

    Nous avons assisté à un concert magnifique.

    Chúng tôi đã dự một buổi hòa nhạc tuyệt vời.

  31. collectionner kɔlɛksjɔne
    sưu tầm

    Il collectionne les vieilles cartes postales.

    Anh ấy sưu tầm bưu thiếp cũ.

  32. participer paʁtisipe
    tham gia

    Tu veux participer au tournoi de tennis ?

    Bạn có muốn tham gia giải quần vợt không?

  33. gagner ɡaɲe
    thắng; kiếm được

    Notre équipe a gagné trois matchs de suite.

    Đội chúng tôi đã thắng ba trận liên tiếp.

  34. s'entraîner sɑ̃tʁene
    tập luyện

    Je m'entraîne au stade le mardi soir.

    Tôi tập luyện ở sân vận động vào tối thứ Ba.

  35. se reposer sə ʁəpoze
    nghỉ ngơi

    Le dimanche, je me repose et je lis.

    Chủ nhật tôi nghỉ ngơi và đọc sách.

  36. passionnant pasjɔnɑ̃
    hấp dẫn

    Ce roman policier est vraiment passionnant.

    Cuốn tiểu thuyết trinh thám này thật sự hấp dẫn.

  37. ennuyeux ɑ̃nɥijø
    chán

    Ce film était un peu ennuyeux.

    Bộ phim đó hơi chán.

  38. sportif spɔʁtif
    thích thể thao

    Ma sœur est très sportive.

    Chị tôi rất thích thể thao.

  39. doué dwe
    có năng khiếu

    Il est très doué pour le dessin.

    Cậu ấy rất có năng khiếu vẽ.

  40. de temps en temps də tɑ̃‿z‿ɑ̃ tɑ̃
    thỉnh thoảng

    De temps en temps, je vais au théâtre.

    Thỉnh thoảng tôi đi xem kịch.

  41. Je me suis inscrit à un cours de photographie. ʒə mə sɥi‿z‿ɛ̃skʁi a œ̃ kuʁ də fɔtɔɡʁafi
    Tôi đã đăng ký một khóa học nhiếp ảnh.
  42. Quand j'étais petit, je jouais au basket tous les jours. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒə ʒwɛ o baskɛt tu le ʒuʁ
    Hồi nhỏ, ngày nào tôi cũng chơi bóng rổ.
  43. Ça fait trois ans que je fais de la poterie. sa fɛ tʁwa‿z‿ɑ̃ kə ʒə fɛ də la pɔtʁi
    Tôi làm gốm được ba năm rồi.
  44. Est-ce que tu veux venir à la salle de sport avec moi demain ? ɛs kə ty vø vəniʁ a la sal də spɔʁ avɛk mwa dəmɛ̃
    Ngày mai bạn có muốn đến phòng tập với tôi không?
    lịch sự Est-ce que vous voulez venir à la salle de sport avec moi demain ? ɛs kə vu vule vəniʁ a la sal də spɔʁ avɛk mwa dəmɛ̃
  45. Je vais essayer l'escalade le mois prochain. ʒə vɛ eseje lɛskalad lə mwa pʁɔʃɛ̃
    Tháng sau tôi sẽ thử môn leo núi.
  46. J'ai passé tout l'après-midi à bricoler dans le garage. ʒe pase tu lapʁɛ midi a bʁikɔle dɑ̃ lə ɡaʁaʒ
    Tôi đã dành cả buổi chiều sửa chữa đồ đạc trong ga ra.
  47. Le cours de guitare a lieu le mercredi soir. lə kuʁ də ɡitaʁ a ljø lə mɛʁkʁədi swaʁ
    Lớp ghi-ta diễn ra vào tối thứ Tư.
  48. Il ne sort presque jamais le week-end. il nə sɔʁ pʁɛsk ʒamɛ lə wikɛnd
    Cuối tuần anh ấy hầu như không ra ngoài.
  49. On peut aller voir une exposition cet après-midi. ɔ̃ pø‿t‿ale vwaʁ yn ɛkspozisjɔ̃ sɛt apʁɛ midi
    Chiều nay chúng ta có thể đi xem triển lãm.
  50. Ce livre m'a beaucoup plu. sə livʁ ma boku ply
    Tôi rất thích cuốn sách này.
  51. Cette série est géniale, je l'ai finie en trois jours. sɛt seʁi ɛ ʒenjal ʒə le fini ɑ̃ tʁwa ʒuʁ
    Bộ phim này hay lắm, tôi xem hết trong ba ngày.
  52. Il y avait beaucoup de monde au concert. il ja vɛ boku də mɔ̃d o kɔ̃sɛʁ
    Buổi hòa nhạc có rất đông người.
  53. Depuis que j'ai des enfants, j'ai moins de temps pour mes loisirs. dəpɥi kə ʒe de‿z‿ɑ̃fɑ̃ ʒe mwɛ̃ də tɑ̃ puʁ me lwaziʁ
    Từ khi có con, tôi có ít thời gian cho sở thích hơn.
  54. Est-ce qu'il faut réserver à l'avance ? ɛs kil fo ʁezɛʁve a lavɑ̃s
    Có cần đặt trước không?
  55. Le match commence dans dix minutes. lə matʃ kɔmɑ̃s dɑ̃ di minyt
    Trận đấu bắt đầu sau mười phút nữa.
  56. Tu t'entraînes combien de fois par semaine ? ty tɑ̃tʁɛn kɔ̃bjɛ̃ də fwa paʁ səmɛn
    Bạn tập luyện mấy lần một tuần?
  57. J'ai commencé le yoga pour me détendre. ʒe kɔmɑ̃se lə jɔɡa puʁ mə detɑ̃dʁ
    Tôi bắt đầu tập yoga để thư giãn.
  58. Ma fille fait de la danse classique et du théâtre. ma fij fɛ də la dɑ̃s klasik e dy teɑtʁ
    Con gái tôi học múa ba lê và kịch.
  59. On s'est bien amusés hier soir. ɔ̃ sɛ bjɛ̃‿n‿amyze jɛʁ swaʁ
    Tối qua chúng tôi đã chơi rất vui.
  60. Est-ce que vous faites du sport régulièrement ? ɛs kə vu fɛt dy spɔʁ ʁeɡyljɛʁmɑ̃
    Anh chị có tập thể thao thường xuyên không?
  61. Je n'ai pas eu le temps de lire ce week-end. ʒə ne pa y lə tɑ̃ də liʁ sə wikɛnd
    Cuối tuần này tôi không có thời gian đọc sách.
  62. Avant, je faisais du judo, mais j'ai arrêté. avɑ̃ ʒə fəzɛ dy ʒydo mɛ ʒe aʁete
    Trước đây tôi tập judo, nhưng đã bỏ rồi.
  63. Ce jeu est vraiment plus amusant à plusieurs. sə ʒø ɛ vʁɛmɑ̃ ply‿z‿amyzɑ̃ a plyzjœʁ
    Trò chơi này chơi nhiều người vui hơn hẳn.
  64. Tu peux me prêter ta raquette ? ty pø mə pʁɛte ta ʁakɛt
    Bạn cho tôi mượn cây vợt được không?
    lịch sự Vous pouvez me prêter votre raquette ? vu puve mə pʁɛte vɔtʁ ʁakɛt
  65. Nous allons au théâtre une fois par mois. nu‿z‿alɔ̃‿z‿o teɑtʁ yn fwa paʁ mwa
    Chúng tôi đi xem kịch mỗi tháng một lần.
  66. J'aimerais bien apprendre à peindre. ʒɛmʁɛ bjɛ̃‿n‿apʁɑ̃dʁ a pɛ̃dʁ
    Tôi rất muốn học vẽ tranh.
  67. Le club est fermé pendant les vacances d'été. lə klœb ɛ fɛʁme pɑ̃dɑ̃ le vakɑ̃s dete
    Câu lạc bộ đóng cửa trong kỳ nghỉ hè.
  68. Qu'est-ce que tu as fait de beau ce week-end ? kɛs kə ty a fɛ də bo sə wikɛnd
    Cuối tuần này bạn có làm gì thú vị không?
    lịch sự Qu'est-ce que vous avez fait de beau ce week-end ? kɛs kə vu‿z‿ave fɛ də bo sə wikɛnd
  69. Il collectionne les timbres depuis qu'il est enfant. il kɔlɛksjɔn le tɛ̃bʁ dəpɥi kil ɛ‿t‿ɑ̃fɑ̃
    Anh ấy sưu tầm tem từ khi còn nhỏ.
  70. Ça te dit d'aller courir demain matin ? sa tə di dale kuʁiʁ dəmɛ̃ matɛ̃
    Sáng mai đi chạy bộ nhé?
    lịch sự Ça vous dit d'aller courir demain matin ? sa vu di dale kuʁiʁ dəmɛ̃ matɛ̃

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác