🇫🇷 tiếng Pháp · A2
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Pháp · A2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
l'immeuble limœbltòa nhà chung cư
Il y a huit appartements dans notre immeuble.
Tòa nhà của chúng tôi có tám căn hộ.
-
le studio lə stydjocăn hộ studio
Elle loue un studio près de son travail.
Cô ấy thuê một căn hộ studio gần chỗ làm.
-
le couloir lə kulwaʁhành lang
Les chambres sont au bout du couloir.
Các phòng ngủ ở cuối hành lang.
-
l'entrée lɑ̃tʁelối vào, tiền sảnh
Laisse tes chaussures dans l'entrée.
Để giày ở lối vào nhé.
-
la cave la kavtầng hầm
Nous gardons le vin à la cave.
Chúng tôi để rượu vang dưới tầng hầm.
-
le grenier lə ɡʁənjegác mái
J'ai trouvé de vieilles photos au grenier.
Tôi tìm thấy vài tấm ảnh cũ trên gác mái.
-
la terrasse la teʁassân thượng, hiên
On mange sur la terrasse quand il fait beau.
Trời đẹp thì chúng tôi ăn ngoài sân thượng.
-
le toit lə twamái nhà
Le chat monte souvent sur le toit.
Con mèo hay trèo lên mái nhà.
-
le plafond lə plafɔ̃trần nhà
Le plafond du salon est très haut.
Trần phòng khách rất cao.
-
le sol lə sɔlsàn nhà
Attention, le sol est mouillé.
Cẩn thận, sàn ướt đấy.
-
le placard lə plakaʁtủ tường
Range les verres dans le placard.
Cất mấy cái ly vào tủ nhé.
-
l'étagère letaʒɛʁcái kệ
J'ai mis les livres sur l'étagère.
Tôi đã để sách lên kệ.
-
le tiroir lə tiʁwaʁngăn kéo
Les couverts sont dans le premier tiroir.
Dao dĩa ở trong ngăn kéo đầu tiên.
-
l'évier levjebồn rửa bát
La vaisselle sale est dans l'évier.
Bát đĩa bẩn ở trong bồn rửa.
-
le four lə fuʁlò nướng
Le gâteau est encore au four.
Bánh vẫn còn trong lò.
-
le lave-vaisselle lə lav vɛsɛlmáy rửa bát
Tu peux vider le lave-vaisselle ?
Bạn dọn máy rửa bát giúp mình được không?
-
l'aspirateur laspiʁatœʁmáy hút bụi
Je passe l'aspirateur tous les samedis.
Thứ Bảy nào tôi cũng hút bụi.
-
la poubelle la pubɛlthùng rác
La poubelle est pleine, il faut la sortir.
Thùng rác đầy rồi, phải đem đi đổ.
-
l'oreiller lɔʁejecái gối
Cet oreiller est trop dur.
Cái gối này cứng quá.
-
la couverture la kuvɛʁtyʁcái chăn
Prends une couverture, il fait froid.
Trời lạnh, lấy cái chăn đi.
-
la serviette la sɛʁvjɛtkhăn tắm
Il y a des serviettes propres dans la salle de bains.
Có khăn sạch trong phòng tắm.
-
le meuble lə mœblđồ nội thất
Nous avons acheté des meubles d'occasion.
Chúng tôi đã mua đồ nội thất cũ.
-
la boîte aux lettres la bwat o lɛtʁhộp thư
Le courrier est dans la boîte aux lettres.
Thư từ ở trong hộp thư.
-
le chauffage lə ʃofaʒhệ thống sưởi
En hiver, le chauffage coûte cher.
Mùa đông tiền sưởi rất đắt.
-
l'électricité lelɛktʁisiteđiện
L'électricité est comprise dans le loyer.
Tiền điện đã bao gồm trong tiền thuê nhà.
-
le propriétaire lə pʁɔpʁijetɛʁchủ nhà
Le propriétaire a augmenté le loyer.
Chủ nhà đã tăng tiền thuê.
-
le locataire lə lɔkatɛʁngười thuê nhà
Le nouveau locataire arrive lundi.
Người thuê mới sẽ đến vào thứ Hai.
-
le quartier lə kaʁtjekhu phố
J'aime beaucoup mon quartier.
Tôi rất thích khu phố của mình.
-
le linge lə lɛ̃ʒquần áo giặt
J'étends le linge sur le balcon.
Tôi phơi quần áo ngoài ban công.
-
la vue la vytầm nhìn
De ma fenêtre, on a une belle vue.
Từ cửa sổ nhà tôi có tầm nhìn rất đẹp.
-
spacieux spasjørộng rãi
Le salon est spacieux et clair.
Phòng khách rộng rãi và sáng sủa.
-
lumineux lyminønhiều ánh sáng
C'est un appartement très lumineux.
Đây là một căn hộ rất nhiều ánh sáng.
-
meublé mœblecó sẵn nội thất
Nous cherchons un studio meublé.
Chúng tôi đang tìm một căn studio có sẵn nội thất.
-
bruyant bʁɥijɑ̃ồn ào
La rue est bruyante la nuit.
Ban đêm con phố rất ồn.
-
balayer balɛjequét
Je balaie la cuisine après le dîner.
Tôi quét bếp sau bữa tối.
-
emménager ɑ̃menaʒedọn vào ở
Ils ont emménagé la semaine dernière.
Họ đã dọn vào tuần trước.
-
s'installer sɛ̃staleổn định chỗ ở
Nous nous sommes installés dans le nouvel appartement.
Chúng tôi đã ổn định ở căn hộ mới.
-
réparer ʁepaʁesửa chữa
Mon père a réparé le robinet.
Bố tôi đã sửa cái vòi nước.
-
brancher bʁɑ̃ʃecắm điện
Tu as branché la télé ?
Bạn đã cắm điện tivi chưa?
-
éteindre etɛ̃dʁtắt
N'oublie pas d'éteindre la lumière.
Đừng quên tắt đèn nhé.
-
Je viens de déménager dans un quartier plus calme. ʒə vjɛ̃ də demenaʒe dɑ̃‿z‿œ̃ kaʁtje ply kalmTôi vừa chuyển đến một khu phố yên tĩnh hơn.
-
Quand j'étais petit, nous habitions à la campagne. kɑ̃ ʒetɛ pəti nu‿z‿abitjɔ̃ a la kɑ̃paɲHồi nhỏ, gia đình tôi sống ở nông thôn.
-
Est-ce que le loyer comprend les charges ? ɛs kə lə lwaje kɔ̃pʁɑ̃ le ʃaʁʒTiền thuê nhà đã bao gồm phí dịch vụ chưa ạ?
-
Nous allons changer les rideaux du salon. nu‿z‿alɔ̃ ʃɑ̃ʒe le ʁido dy salɔ̃Chúng tôi sẽ thay rèm phòng khách.
-
Est-ce que je peux visiter l'appartement samedi ? ɛs kə ʒə pø vizite lapaʁtəmɑ̃ samdiThứ Bảy tôi xem căn hộ được không ạ?
-
L'appartement est libre à partir du premier septembre. lapaʁtəmɑ̃ ɛ libʁ a paʁtiʁ dy pʁəmje sɛptɑ̃bʁCăn hộ trống từ ngày một tháng Chín.
-
Il faut signer le contrat de location. il fo siɲe lə kɔ̃tʁa də lɔkasjɔ̃Phải ký hợp đồng thuê nhà.
-
Mon voisin du dessus fait beaucoup de bruit le soir. mɔ̃ vwazɛ̃ dy dəsy fɛ boku də bʁɥi lə swaʁHàng xóm tầng trên làm ồn vào buổi tối.
-
Le code de l'immeuble a changé. lə kɔd də limœbl a ʃɑ̃ʒeMã cửa của tòa nhà đã thay đổi.
-
Tu peux m'aider à monter le canapé ? ty pø mede a mɔ̃te lə kanapeBạn giúp mình khiêng ghế sofa lên nhé?lịch sự Vous pouvez m'aider à monter le canapé ? vu puve mede a mɔ̃te lə kanape
-
On a repeint la cuisine le week-end dernier. ɔ̃‿n‿a ʁəpɛ̃ la kɥizin lə wikɛnd dɛʁnjɛʁCuối tuần trước chúng tôi sơn lại bếp.
-
Le chauffage ne fonctionne plus depuis hier. lə ʃofaʒ nə fɔ̃ksjɔn ply dəpɥi jɛʁHệ thống sưởi hỏng từ hôm qua.
-
Il faut appeler le propriétaire pour la fuite d'eau. il fo‿t‿aple lə pʁɔpʁijetɛʁ puʁ la fɥit doPhải gọi cho chủ nhà về chỗ rò nước.
-
Je vais faire un grand ménage avant l'arrivée de mes parents. ʒə vɛ fɛʁ œ̃ ɡʁɑ̃ menaʒ avɑ̃ laʁive də me paʁɑ̃Tôi sẽ tổng vệ sinh trước khi bố mẹ đến.
-
Qui a laissé la lumière allumée dans le couloir ? ki a lɛse la lymjɛʁ alyme dɑ̃ lə kulwaʁAi để đèn hành lang bật vậy?
-
Chez nous, chacun fait sa part des tâches ménagères. ʃe nu ʃakœ̃ fɛ sa paʁ de tɑʃ menaʒɛʁỞ nhà tôi, mỗi người làm phần việc nhà của mình.
-
Je fais la lessive deux fois par semaine. ʒə fɛ la lesiv dø fwa paʁ səmɛnTôi giặt đồ hai lần một tuần.
-
Tu as pensé à arroser les plantes ? ty a pɑ̃se a aʁoze le plɑ̃tBạn có nhớ tưới cây không?
-
Notre nouvel appartement est plus grand que l'ancien. nɔtʁ nuvɛl apaʁtəmɑ̃ ɛ ply ɡʁɑ̃ kə lɑ̃sjɛ̃Căn hộ mới của chúng tôi rộng hơn căn cũ.
-
Je me sens vraiment bien chez moi. ʒə mə sɑ̃ vʁɛmɑ̃ bjɛ̃ ʃe mwaỞ nhà mình tôi thấy thật thoải mái.
-
Le voisin a récupéré mon colis. lə vwazɛ̃ a ʁekypeʁe mɔ̃ kɔliHàng xóm đã nhận hộ tôi kiện hàng.
-
Essuie-toi les pieds avant d'entrer. esɥi twa le pje avɑ̃ dɑ̃tʁeLau chân trước khi vào nhé.lịch sự Essuyez-vous les pieds avant d'entrer. esɥije vu le pje avɑ̃ dɑ̃tʁe
-
On peut se retrouver chez moi vers huit heures. ɔ̃ pø sə ʁətʁuve ʃe mwa vɛʁ ɥi‿t‿œʁKhoảng tám giờ mình gặp nhau ở nhà tôi nhé.
-
Merci de m'avoir invité, c'était très agréable. mɛʁsi də mavwaʁ ɛ̃vite setɛ tʁɛ‿z‿aɡʁeablCảm ơn đã mời tôi, hôm nay rất vui.
-
Tu peux baisser le chauffage, il fait trop chaud. ty pø bɛse lə ʃofaʒ il fɛ tʁo ʃoNóng quá, bạn giảm sưởi xuống đi.
-
L'agence nous a proposé trois visites cette semaine. laʒɑ̃s nu a pʁɔpoze tʁwa vizit sɛt səmɛnCông ty môi giới đề nghị chúng tôi xem ba căn trong tuần này.
-
Le quartier est calme et il y a des commerces. lə kaʁtje ɛ kalm e ilja de kɔmɛʁsKhu phố yên tĩnh và có cửa hàng.
-
Mon studio fait vingt-cinq mètres carrés. mɔ̃ stydjo fɛ vɛ̃t sɛ̃k mɛtʁ kaʁeCăn studio của tôi rộng hai mươi lăm mét vuông.
-
Est-ce que vous acceptez les animaux dans l'immeuble ? ɛs kə vu‿z‿aksɛpte le‿z‿animo dɑ̃ limœblTòa nhà có cho nuôi thú cưng không ạ?
-
Passe me voir quand tu veux ! pas mə vwaʁ kɑ̃ ty vøKhi nào rảnh thì ghé chơi nhé!lịch sự Passez me voir quand vous voulez ! pase mə vwaʁ kɑ̃ vu vule
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.