🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le cousin lə kuzɛ̃
    anh/em họ (nam)

    Mon cousin est venu nous voir hier.

    Anh họ tôi hôm qua đã đến thăm chúng tôi.

  2. l'oncle lɔ̃kl
    chú, bác

    Mon oncle travaille dans un restaurant.

    Chú tôi làm việc trong một nhà hàng.

  3. la tante la tɑ̃t
    cô, dì

    Ma tante est très généreuse avec nous.

    Dì tôi rất hào phóng với chúng tôi.

  4. le neveu lə nəvø
    cháu trai

    Mon neveu a commencé l'école cette année.

    Cháu trai tôi năm nay bắt đầu đi học.

  5. la nièce la njɛs
    cháu gái

    Ma nièce vient d'avoir seize ans.

    Cháu gái tôi vừa tròn mười sáu tuổi.

  6. le beau-père lə bo pɛʁ
    bố vợ, bố chồng; bố dượng

    Mon beau-père est à la retraite.

    Bố vợ tôi đã nghỉ hưu.

  7. la belle-mère la bɛl mɛʁ
    mẹ vợ, mẹ chồng; mẹ kế

    Ma belle-mère prépare toujours trop à manger.

    Mẹ chồng tôi lúc nào cũng nấu quá nhiều đồ ăn.

  8. le petit-fils lə pəti fis
    cháu trai (của ông bà)

    Leur petit-fils a trois ans.

    Cháu trai của họ ba tuổi.

  9. le copain lə kɔpɛ̃
    bạn (thân mật); bạn trai

    Je sors avec mes copains ce soir.

    Tối nay tôi đi chơi với đám bạn.

  10. le collègue lə kɔlɛɡ
    đồng nghiệp

    Un collègue m'a aidé à finir le travail.

    Một đồng nghiệp đã giúp tôi làm xong công việc.

  11. le patron lə patʁɔ̃
    sếp, ông chủ

    Mon patron est assez sévère.

    Sếp của tôi khá nghiêm khắc.

  12. l'inconnu lɛ̃kɔny
    người lạ

    Un inconnu m'a demandé l'heure.

    Một người lạ hỏi tôi mấy giờ.

  13. la dame la dam
    quý bà, người phụ nữ

    Une dame âgée attend le bus.

    Một bà cụ đang đợi xe buýt.

  14. l'adolescent ladɔlɛsɑ̃
    thiếu niên

    Les adolescents passent beaucoup de temps sur leur téléphone.

    Thanh thiếu niên dành rất nhiều thời gian cho điện thoại.

  15. l'adulte ladylt
    người lớn

    Il y a deux adultes et trois enfants.

    Có hai người lớn và ba trẻ em.

  16. le retraité lə ʁətʁete
    người về hưu

    Mon voisin est un retraité très actif.

    Hàng xóm của tôi là một người về hưu rất năng động.

  17. le caractère lə kaʁaktɛʁ
    tính cách

    Elle a un caractère très doux.

    Cô ấy có tính cách rất dịu dàng.

  18. les cheveux le ʃəvø
    tóc

    Il a les cheveux courts et bruns.

    Anh ấy có mái tóc ngắn màu nâu.

  19. le visage lə vizaʒ
    khuôn mặt

    Elle a un visage rond et souriant.

    Cô ấy có khuôn mặt tròn và tươi cười.

  20. la barbe la baʁb
    râu

    Mon frère a laissé pousser sa barbe.

    Anh trai tôi đã để râu.

  21. la taille la taj
    chiều cao; cỡ

    Nous sommes de la même taille.

    Chúng tôi cao bằng nhau.

  22. mince mɛ̃s
    mảnh khảnh

    Elle est grande et mince.

    Cô ấy cao và mảnh khảnh.

  23. mignon miɲɔ̃
    dễ thương

    Leur petite fille est vraiment mignonne.

    Con gái nhỏ của họ thật dễ thương.

  24. timide timid
    nhút nhát

    Mon fils est timide avec les inconnus.

    Con trai tôi nhút nhát với người lạ.

  25. drôle dʁol
    hài hước

    Ton frère est vraiment drôle.

    Anh trai bạn thật hài hước.

  26. sérieux seʁjø
    nghiêm túc

    C'est une étudiante sérieuse.

    Cô ấy là một sinh viên nghiêm túc.

  27. paresseux paʁɛsø
    lười biếng

    Il n'est pas paresseux, il est juste fatigué.

    Anh ấy không lười, chỉ là mệt thôi.

  28. travailleur tʁavajœʁ
    chăm chỉ

    Ma collègue est très travailleuse.

    Đồng nghiệp của tôi rất chăm chỉ.

  29. bavard bavaʁ
    hay nói chuyện

    Ma sœur est très bavarde au téléphone.

    Chị tôi nói chuyện điện thoại rất nhiều.

  30. poli pɔli
    lịch sự

    Ses enfants sont toujours très polis.

    Các con của cô ấy luôn rất lịch sự.

  31. calme kalm
    điềm tĩnh

    Mon mari est quelqu'un de très calme.

    Chồng tôi là người rất điềm tĩnh.

  32. célèbre selɛbʁ
    nổi tiếng

    C'est un acteur célèbre en France.

    Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng ở Pháp.

  33. amoureux amuʁø
    đang yêu

    Il est amoureux de sa voisine.

    Anh ấy đang yêu cô hàng xóm.

  34. se marier sə maʁje
    kết hôn

    Ils se sont mariés l'année dernière.

    Họ đã kết hôn năm ngoái.

  35. divorcer divɔʁse
    ly hôn

    Mes parents ont divorcé quand j'étais petit.

    Bố mẹ tôi ly hôn khi tôi còn nhỏ.

  36. naître nɛtʁ
    sinh ra

    Ma nièce est née au printemps.

    Cháu gái tôi sinh vào mùa xuân.

  37. grandir ɡʁɑ̃diʁ
    lớn lên

    J'ai grandi dans un petit village.

    Tôi lớn lên ở một ngôi làng nhỏ.

  38. s'entendre sɑ̃tɑ̃dʁ
    hợp nhau, hòa thuận

    Je m'entends très bien avec mes collègues.

    Tôi rất hợp với các đồng nghiệp.

  39. se disputer sə dispyte
    cãi nhau

    Les enfants se disputent tout le temps.

    Bọn trẻ cãi nhau suốt.

  40. ressembler ʁəsɑ̃ble
    giống

    Tu ressembles beaucoup à ton père.

    Bạn giống bố bạn lắm.

  41. Mon frère aîné a deux ans de plus que moi. mɔ̃ fʁɛʁ ɛne a dø‿z‿ɑ̃ də plys kə mwa
    Anh trai tôi hơn tôi hai tuổi.
  42. Comment est ton nouveau collègue ? kɔmɑ̃ ɛ tɔ̃ nuvo kɔlɛɡ
    Đồng nghiệp mới của bạn thế nào?
    lịch sự Comment est votre nouveau collègue ? kɔmɑ̃ ɛ vɔtʁə nuvo kɔlɛɡ
  43. Tu vois l'homme avec la barbe, là-bas ? ty vwa lɔm avɛk la baʁb la ba
    Bạn có thấy người đàn ông để râu ở đằng kia không?
  44. Quand j'étais petite, j'étais très timide. kɑ̃ ʒetɛ pətit ʒetɛ tʁɛ timid
    Hồi nhỏ tôi rất nhút nhát.
  45. Nous nous connaissons depuis l'école primaire. nu nu kɔnɛsɔ̃ dəpɥi lekɔl pʁimɛʁ
    Chúng tôi quen nhau từ hồi tiểu học.
  46. Est-ce que vous vous entendez bien avec vos voisins ? ɛs kə vu vu‿z‿ɑ̃tɑ̃de bjɛ̃ avɛk vo vwazɛ̃
    Ông/bà có hòa thuận với hàng xóm không ạ?
  47. Ils se sont rencontrés à l'université. il sə sɔ̃ ʁɑ̃kɔ̃tʁe a lynivɛʁsite
    Họ gặp nhau ở trường đại học.
  48. Mes parents se sont mariés très jeunes. me paʁɑ̃ sə sɔ̃ maʁje tʁɛ ʒœn
    Bố mẹ tôi kết hôn khi còn rất trẻ.
  49. Je ne m'entends pas très bien avec mon patron. ʒə nə mɑ̃tɑ̃ pa tʁɛ bjɛ̃ avɛk mɔ̃ patʁɔ̃
    Tôi không hợp lắm với sếp của mình.
  50. Qu'est-ce qu'il fait comme travail ? kɛs kil fɛ kɔm tʁavaj
    Anh ấy làm công việc gì?
  51. Tout le monde l'aime bien au bureau. tu lə mɔ̃d lɛm bjɛ̃ o byʁo
    Ở văn phòng ai cũng quý anh ấy.
  52. Elle s'occupe de ses petits-enfants le mercredi. ɛl sɔkyp də se pəti‿z‿ɑ̃fɑ̃ lə mɛʁkʁədi
    Bà ấy trông các cháu vào thứ Tư.
  53. Mon voisin du dessus fait beaucoup de bruit. mɔ̃ vwazɛ̃ dy dəsy fɛ boku də bʁɥi
    Hàng xóm tầng trên của tôi làm ồn lắm.
  54. Nous allons fêter l'anniversaire de ma grand-mère. nu‿z‿alɔ̃ fɛte lanivɛʁsɛʁ də ma ɡʁɑ̃ mɛʁ
    Chúng tôi sẽ tổ chức sinh nhật cho bà tôi.
  55. Est-ce que tu connais quelqu'un ici ? ɛs kə ty kɔnɛ kɛlkœ̃ isi
    Bạn có quen ai ở đây không?
    lịch sự Est-ce que vous connaissez quelqu'un ici ? ɛs kə vu kɔnɛse kɛlkœ̃ isi
  56. Il est plus âgé que sa femme. il ɛ ply‿z‿aʒe kə sa fam
    Anh ấy lớn tuổi hơn vợ mình.
  57. Avec qui est-ce que tu habites ? avɛk ki ɛs kə ty abit
    Bạn sống với ai?
    lịch sự Avec qui est-ce que vous habitez ? avɛk ki ɛs kə vu‿z‿abite
  58. Je partage un appartement avec deux amis. ʒə paʁtaʒ œ̃‿n‿apaʁtəmɑ̃ avɛk dø‿z‿ami
    Tôi ở chung căn hộ với hai người bạn.
  59. Ma sœur va avoir un bébé au mois de juin. ma sœʁ va avwaʁ œ̃ bebe o mwa də ʒɥɛ̃
    Chị tôi sẽ sinh em bé vào tháng Sáu.
  60. Ils se disputent souvent, mais ils s'aiment beaucoup. il sə dispyt suvɑ̃ mɛ il sɛm boku
    Họ hay cãi nhau nhưng rất yêu nhau.
  61. Mon collègue est parti à la retraite le mois dernier. mɔ̃ kɔlɛɡ ɛ paʁti a la ʁətʁɛt lə mwa dɛʁnje
    Đồng nghiệp của tôi đã nghỉ hưu tháng trước.
  62. Elle est toujours de bonne humeur. ɛl ɛ tuʒuʁ də bɔn ymœʁ
    Cô ấy lúc nào cũng vui vẻ.
  63. Vous pouvez me décrire cette personne ? vu puve mə dekʁiʁ sɛt pɛʁsɔn
    Ông/bà có thể mô tả người này cho tôi không ạ?
  64. Il y avait beaucoup de monde à la fête. il i avɛ boku də mɔ̃d a la fɛt
    Có rất nhiều người ở bữa tiệc.
  65. Quand est-ce que tu as rencontré ton mari ? kɑ̃‿t‿ɛs kə ty a ʁɑ̃kɔ̃tʁe tɔ̃ maʁi
    Bạn gặp chồng bạn khi nào?
    lịch sự Quand est-ce que vous avez rencontré votre mari ? kɑ̃‿t‿ɛs kə vu‿z‿ave ʁɑ̃kɔ̃tʁe vɔtʁə maʁi
  66. Je n'ai pas encore rencontré ses parents. ʒə ne pa‿z‿ɑ̃kɔʁ ʁɑ̃kɔ̃tʁe se paʁɑ̃
    Tôi vẫn chưa gặp bố mẹ anh ấy.
  67. Nous sommes voisins depuis cinq ans. nu sɔm vwazɛ̃ dəpɥi sɛ̃k‿ɑ̃
    Chúng tôi đã là hàng xóm được năm năm.
  68. Elle a beaucoup changé depuis la dernière fois. ɛl a boku ʃɑ̃ʒe dəpɥi la dɛʁnjɛʁ fwa
    Cô ấy thay đổi nhiều so với lần trước.
  69. Mon meilleur ami s'est installé à Bruxelles. mɔ̃ mɛjœʁ ami sɛ‿t‿ɛ̃stale a bʁysɛl
    Bạn thân nhất của tôi đã định cư ở Bruxelles.
  70. Est-ce que je peux vous poser une question ? ɛs kə ʒə pø vu poze yn kɛstjɔ̃
    Tôi có thể hỏi ông/bà một câu được không ạ?

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác