🇫🇷 tiếng Pháp · A2
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Pháp · A2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le cousin lə kuzɛ̃anh/em họ (nam)
Mon cousin est venu nous voir hier.
Anh họ tôi hôm qua đã đến thăm chúng tôi.
-
l'oncle lɔ̃klchú, bác
Mon oncle travaille dans un restaurant.
Chú tôi làm việc trong một nhà hàng.
-
la tante la tɑ̃tcô, dì
Ma tante est très généreuse avec nous.
Dì tôi rất hào phóng với chúng tôi.
-
le neveu lə nəvøcháu trai
Mon neveu a commencé l'école cette année.
Cháu trai tôi năm nay bắt đầu đi học.
-
la nièce la njɛscháu gái
Ma nièce vient d'avoir seize ans.
Cháu gái tôi vừa tròn mười sáu tuổi.
-
le beau-père lə bo pɛʁbố vợ, bố chồng; bố dượng
Mon beau-père est à la retraite.
Bố vợ tôi đã nghỉ hưu.
-
la belle-mère la bɛl mɛʁmẹ vợ, mẹ chồng; mẹ kế
Ma belle-mère prépare toujours trop à manger.
Mẹ chồng tôi lúc nào cũng nấu quá nhiều đồ ăn.
-
le petit-fils lə pəti fischáu trai (của ông bà)
Leur petit-fils a trois ans.
Cháu trai của họ ba tuổi.
-
le copain lə kɔpɛ̃bạn (thân mật); bạn trai
Je sors avec mes copains ce soir.
Tối nay tôi đi chơi với đám bạn.
-
le collègue lə kɔlɛɡđồng nghiệp
Un collègue m'a aidé à finir le travail.
Một đồng nghiệp đã giúp tôi làm xong công việc.
-
le patron lə patʁɔ̃sếp, ông chủ
Mon patron est assez sévère.
Sếp của tôi khá nghiêm khắc.
-
l'inconnu lɛ̃kɔnyngười lạ
Un inconnu m'a demandé l'heure.
Một người lạ hỏi tôi mấy giờ.
-
la dame la damquý bà, người phụ nữ
Une dame âgée attend le bus.
Một bà cụ đang đợi xe buýt.
-
l'adolescent ladɔlɛsɑ̃thiếu niên
Les adolescents passent beaucoup de temps sur leur téléphone.
Thanh thiếu niên dành rất nhiều thời gian cho điện thoại.
-
l'adulte ladyltngười lớn
Il y a deux adultes et trois enfants.
Có hai người lớn và ba trẻ em.
-
le retraité lə ʁətʁetengười về hưu
Mon voisin est un retraité très actif.
Hàng xóm của tôi là một người về hưu rất năng động.
-
le caractère lə kaʁaktɛʁtính cách
Elle a un caractère très doux.
Cô ấy có tính cách rất dịu dàng.
-
les cheveux le ʃəvøtóc
Il a les cheveux courts et bruns.
Anh ấy có mái tóc ngắn màu nâu.
-
le visage lə vizaʒkhuôn mặt
Elle a un visage rond et souriant.
Cô ấy có khuôn mặt tròn và tươi cười.
-
la barbe la baʁbrâu
Mon frère a laissé pousser sa barbe.
Anh trai tôi đã để râu.
-
la taille la tajchiều cao; cỡ
Nous sommes de la même taille.
Chúng tôi cao bằng nhau.
-
mince mɛ̃smảnh khảnh
Elle est grande et mince.
Cô ấy cao và mảnh khảnh.
-
mignon miɲɔ̃dễ thương
Leur petite fille est vraiment mignonne.
Con gái nhỏ của họ thật dễ thương.
-
timide timidnhút nhát
Mon fils est timide avec les inconnus.
Con trai tôi nhút nhát với người lạ.
-
drôle dʁolhài hước
Ton frère est vraiment drôle.
Anh trai bạn thật hài hước.
-
sérieux seʁjønghiêm túc
C'est une étudiante sérieuse.
Cô ấy là một sinh viên nghiêm túc.
-
paresseux paʁɛsølười biếng
Il n'est pas paresseux, il est juste fatigué.
Anh ấy không lười, chỉ là mệt thôi.
-
travailleur tʁavajœʁchăm chỉ
Ma collègue est très travailleuse.
Đồng nghiệp của tôi rất chăm chỉ.
-
bavard bavaʁhay nói chuyện
Ma sœur est très bavarde au téléphone.
Chị tôi nói chuyện điện thoại rất nhiều.
-
poli pɔlilịch sự
Ses enfants sont toujours très polis.
Các con của cô ấy luôn rất lịch sự.
-
calme kalmđiềm tĩnh
Mon mari est quelqu'un de très calme.
Chồng tôi là người rất điềm tĩnh.
-
célèbre selɛbʁnổi tiếng
C'est un acteur célèbre en France.
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng ở Pháp.
-
amoureux amuʁøđang yêu
Il est amoureux de sa voisine.
Anh ấy đang yêu cô hàng xóm.
-
se marier sə maʁjekết hôn
Ils se sont mariés l'année dernière.
Họ đã kết hôn năm ngoái.
-
divorcer divɔʁsely hôn
Mes parents ont divorcé quand j'étais petit.
Bố mẹ tôi ly hôn khi tôi còn nhỏ.
-
naître nɛtʁsinh ra
Ma nièce est née au printemps.
Cháu gái tôi sinh vào mùa xuân.
-
grandir ɡʁɑ̃diʁlớn lên
J'ai grandi dans un petit village.
Tôi lớn lên ở một ngôi làng nhỏ.
-
s'entendre sɑ̃tɑ̃dʁhợp nhau, hòa thuận
Je m'entends très bien avec mes collègues.
Tôi rất hợp với các đồng nghiệp.
-
se disputer sə dispytecãi nhau
Les enfants se disputent tout le temps.
Bọn trẻ cãi nhau suốt.
-
ressembler ʁəsɑ̃blegiống
Tu ressembles beaucoup à ton père.
Bạn giống bố bạn lắm.
-
Mon frère aîné a deux ans de plus que moi. mɔ̃ fʁɛʁ ɛne a dø‿z‿ɑ̃ də plys kə mwaAnh trai tôi hơn tôi hai tuổi.
-
Comment est ton nouveau collègue ? kɔmɑ̃ ɛ tɔ̃ nuvo kɔlɛɡĐồng nghiệp mới của bạn thế nào?lịch sự Comment est votre nouveau collègue ? kɔmɑ̃ ɛ vɔtʁə nuvo kɔlɛɡ
-
Tu vois l'homme avec la barbe, là-bas ? ty vwa lɔm avɛk la baʁb la baBạn có thấy người đàn ông để râu ở đằng kia không?
-
Quand j'étais petite, j'étais très timide. kɑ̃ ʒetɛ pətit ʒetɛ tʁɛ timidHồi nhỏ tôi rất nhút nhát.
-
Nous nous connaissons depuis l'école primaire. nu nu kɔnɛsɔ̃ dəpɥi lekɔl pʁimɛʁChúng tôi quen nhau từ hồi tiểu học.
-
Est-ce que vous vous entendez bien avec vos voisins ? ɛs kə vu vu‿z‿ɑ̃tɑ̃de bjɛ̃ avɛk vo vwazɛ̃Ông/bà có hòa thuận với hàng xóm không ạ?
-
Ils se sont rencontrés à l'université. il sə sɔ̃ ʁɑ̃kɔ̃tʁe a lynivɛʁsiteHọ gặp nhau ở trường đại học.
-
Mes parents se sont mariés très jeunes. me paʁɑ̃ sə sɔ̃ maʁje tʁɛ ʒœnBố mẹ tôi kết hôn khi còn rất trẻ.
-
Je ne m'entends pas très bien avec mon patron. ʒə nə mɑ̃tɑ̃ pa tʁɛ bjɛ̃ avɛk mɔ̃ patʁɔ̃Tôi không hợp lắm với sếp của mình.
-
Qu'est-ce qu'il fait comme travail ? kɛs kil fɛ kɔm tʁavajAnh ấy làm công việc gì?
-
Tout le monde l'aime bien au bureau. tu lə mɔ̃d lɛm bjɛ̃ o byʁoỞ văn phòng ai cũng quý anh ấy.
-
Elle s'occupe de ses petits-enfants le mercredi. ɛl sɔkyp də se pəti‿z‿ɑ̃fɑ̃ lə mɛʁkʁədiBà ấy trông các cháu vào thứ Tư.
-
Mon voisin du dessus fait beaucoup de bruit. mɔ̃ vwazɛ̃ dy dəsy fɛ boku də bʁɥiHàng xóm tầng trên của tôi làm ồn lắm.
-
Nous allons fêter l'anniversaire de ma grand-mère. nu‿z‿alɔ̃ fɛte lanivɛʁsɛʁ də ma ɡʁɑ̃ mɛʁChúng tôi sẽ tổ chức sinh nhật cho bà tôi.
-
Est-ce que tu connais quelqu'un ici ? ɛs kə ty kɔnɛ kɛlkœ̃ isiBạn có quen ai ở đây không?lịch sự Est-ce que vous connaissez quelqu'un ici ? ɛs kə vu kɔnɛse kɛlkœ̃ isi
-
Il est plus âgé que sa femme. il ɛ ply‿z‿aʒe kə sa famAnh ấy lớn tuổi hơn vợ mình.
-
Avec qui est-ce que tu habites ? avɛk ki ɛs kə ty abitBạn sống với ai?lịch sự Avec qui est-ce que vous habitez ? avɛk ki ɛs kə vu‿z‿abite
-
Je partage un appartement avec deux amis. ʒə paʁtaʒ œ̃‿n‿apaʁtəmɑ̃ avɛk dø‿z‿amiTôi ở chung căn hộ với hai người bạn.
-
Ma sœur va avoir un bébé au mois de juin. ma sœʁ va avwaʁ œ̃ bebe o mwa də ʒɥɛ̃Chị tôi sẽ sinh em bé vào tháng Sáu.
-
Ils se disputent souvent, mais ils s'aiment beaucoup. il sə dispyt suvɑ̃ mɛ il sɛm bokuHọ hay cãi nhau nhưng rất yêu nhau.
-
Mon collègue est parti à la retraite le mois dernier. mɔ̃ kɔlɛɡ ɛ paʁti a la ʁətʁɛt lə mwa dɛʁnjeĐồng nghiệp của tôi đã nghỉ hưu tháng trước.
-
Elle est toujours de bonne humeur. ɛl ɛ tuʒuʁ də bɔn ymœʁCô ấy lúc nào cũng vui vẻ.
-
Vous pouvez me décrire cette personne ? vu puve mə dekʁiʁ sɛt pɛʁsɔnÔng/bà có thể mô tả người này cho tôi không ạ?
-
Il y avait beaucoup de monde à la fête. il i avɛ boku də mɔ̃d a la fɛtCó rất nhiều người ở bữa tiệc.
-
Quand est-ce que tu as rencontré ton mari ? kɑ̃‿t‿ɛs kə ty a ʁɑ̃kɔ̃tʁe tɔ̃ maʁiBạn gặp chồng bạn khi nào?lịch sự Quand est-ce que vous avez rencontré votre mari ? kɑ̃‿t‿ɛs kə vu‿z‿ave ʁɑ̃kɔ̃tʁe vɔtʁə maʁi
-
Je n'ai pas encore rencontré ses parents. ʒə ne pa‿z‿ɑ̃kɔʁ ʁɑ̃kɔ̃tʁe se paʁɑ̃Tôi vẫn chưa gặp bố mẹ anh ấy.
-
Nous sommes voisins depuis cinq ans. nu sɔm vwazɛ̃ dəpɥi sɛ̃k‿ɑ̃Chúng tôi đã là hàng xóm được năm năm.
-
Elle a beaucoup changé depuis la dernière fois. ɛl a boku ʃɑ̃ʒe dəpɥi la dɛʁnjɛʁ fwaCô ấy thay đổi nhiều so với lần trước.
-
Mon meilleur ami s'est installé à Bruxelles. mɔ̃ mɛjœʁ ami sɛ‿t‿ɛ̃stale a bʁysɛlBạn thân nhất của tôi đã định cư ở Bruxelles.
-
Est-ce que je peux vous poser une question ? ɛs kə ʒə pø vu poze yn kɛstjɔ̃Tôi có thể hỏi ông/bà một câu được không ạ?
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.