🇫🇷 tiếng Pháp · A2
Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Pháp · A2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về ẩm thực và ăn uống, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le repas lə ʁəpabữa ăn
Ce repas était vraiment très bon.
Bữa ăn này thật sự rất ngon.
-
la recette la ʁəsɛtcông thức nấu ăn
Tu peux me donner la recette du gâteau ?
Bạn cho mình công thức làm bánh được không?
-
le frigo lə fʁiɡotủ lạnh
Il n'y a plus rien dans le frigo.
Trong tủ lạnh không còn gì cả.
-
cuisiner kɥizinenấu ăn
J'aime cuisiner le week-end.
Tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.
-
la pâtisserie la pɑtisʁitiệm bánh ngọt, bánh ngọt
Il y a une bonne pâtisserie près du parc.
Gần công viên có một tiệm bánh ngon.
-
le supermarché lə sypɛʁmaʁʃesiêu thị
Je vais au supermarché après le travail.
Tôi đi siêu thị sau giờ làm.
-
la boisson la bwasɔ̃đồ uống
Quelle boisson est-ce que tu préfères ?
Bạn thích loại đồ uống nào hơn?
-
le goûter lə ɡutebữa xế
Les enfants prennent leur goûter à quatre heures.
Bọn trẻ ăn xế lúc bốn giờ.
-
l'huile lɥildầu ăn
Ajoute un peu d'huile dans la poêle.
Cho thêm một chút dầu vào chảo.
-
le poivre lə pwavʁhạt tiêu
Je mets toujours du poivre dans ma soupe.
Tôi luôn cho tiêu vào súp.
-
la farine la faʁinbột mì
Il faut trois cents grammes de farine.
Cần ba trăm gam bột mì.
-
la confiture la kɔ̃fityʁmứt
Ma grand-mère fait de la confiture de fraises.
Bà tôi làm mứt dâu.
-
le miel lə mjɛlmật ong
Je prends du thé avec du miel.
Tôi uống trà với mật ong.
-
le yaourt lə jauʁtsữa chua
J'achète des yaourts nature.
Tôi mua sữa chua không đường.
-
la glace la ɡlaskem, đá
Tu veux une glace à la vanille ?
Bạn muốn ăn kem vani không?
-
la tarte la taʁtbánh tart
Elle a préparé une tarte aux pommes.
Cô ấy đã làm một chiếc bánh táo.
-
le bœuf lə bœfthịt bò
Ce bœuf est un peu trop cuit.
Miếng thịt bò này hơi chín quá.
-
le jambon lə ʒɑ̃bɔ̃giăm bông
Un sandwich au jambon, s'il vous plaît.
Cho tôi một bánh mì kẹp giăm bông.
-
les pâtes le pɑtmì Ý
Ce soir, je fais des pâtes à la tomate.
Tối nay tôi làm mì Ý sốt cà chua.
-
la pomme de terre la pɔm də tɛʁkhoai tây
J'ai acheté un kilo de pommes de terre.
Tôi đã mua một cân khoai tây.
-
la carotte la kaʁɔtcà rốt
Je coupe les carottes en petits morceaux.
Tôi cắt cà rốt thành miếng nhỏ.
-
l'oignon lɔɲɔ̃hành tây
Cette soupe à l'oignon est excellente.
Món súp hành tây này rất ngon.
-
la fraise la fʁɛzquả dâu tây
En été, on mange beaucoup de fraises.
Vào mùa hè, người ta ăn nhiều dâu tây.
-
le citron lə sitʁɔ̃quả chanh
Mets un peu de citron sur le poisson.
Vắt một chút chanh lên cá.
-
le raisin lə ʁɛzɛ̃nho
Le raisin est très sucré cette année.
Nho năm nay rất ngọt.
-
la cuillère la kɥijɛʁcái thìa
Il me faut une cuillère pour la soupe.
Tôi cần một cái thìa để ăn súp.
-
la serviette la sɛʁvjɛtkhăn ăn
Vous pouvez me donner une serviette ?
Cho tôi xin một chiếc khăn ăn được không ạ?
-
la bouteille la butɛjcái chai
On a fini la bouteille de vin.
Chúng tôi đã uống hết chai rượu vang.
-
la tasse la tascái tách
Je bois une tasse de thé le soir.
Buổi tối tôi uống một tách trà.
-
préparer pʁepaʁechuẩn bị, làm (món ăn)
Je prépare le dîner pour mes amis.
Tôi chuẩn bị bữa tối cho bạn bè.
-
couper kupecắt
Tu peux couper le pain, s'il te plaît ?
Bạn cắt bánh mì giúp mình nhé?
-
ajouter aʒutethêm vào
Ajoutez le sucre à la fin.
Thêm đường vào lúc cuối.
-
mélanger melɑ̃ʒetrộn
Mélangez bien tous les ingrédients.
Trộn đều tất cả nguyên liệu.
-
servir sɛʁviʁphục vụ, dọn (món)
On sert le dessert après le fromage.
Món tráng miệng được dọn sau phô mai.
-
apporter apɔʁtemang đến
Je vais apporter un gâteau à la fête.
Tôi sẽ mang bánh đến bữa tiệc.
-
choisir ʃwaziʁchọn
Choisis un dessert, c'est moi qui invite.
Chọn món tráng miệng đi, mình mời.
-
partager paʁtaʒechia nhau
On peut partager cette pizza ?
Mình chia nhau cái pizza này nhé?
-
sucré sykʁengọt
Ce jus est un peu trop sucré.
Nước ép này hơi ngọt quá.
-
léger leʒenhẹ, thanh đạm
Le soir, je mange léger.
Buổi tối tôi ăn nhẹ.
-
à emporter a ɑ̃pɔʁtemang đi
Deux cafés à emporter, s'il vous plaît.
Cho tôi hai ly cà phê mang đi.
-
Hier soir, nous avons dîné chez des amis. jɛʁ swaʁ nu‿z‿avɔ̃ dine ʃe de‿z‿amiTối qua chúng tôi ăn tối ở nhà bạn.
-
Qu'est-ce que tu as mangé à midi ? kɛs kə ty a mɑ̃ʒe a midiTrưa nay bạn ăn gì?lịch sự Qu'est-ce que vous avez mangé à midi ? kɛs kə vu‿z‿ave mɑ̃ʒe a midi
-
Nous n'avons pas encore choisi. nu navɔ̃ pa‿z‿ɑ̃kɔʁ ʃwaziChúng tôi vẫn chưa chọn xong.
-
Pouvez-vous m'apporter une carafe d'eau ? puve vu mapɔʁte yn kaʁaf doCho tôi xin một bình nước lọc được không ạ?
-
Quand j'étais petit, je détestais les légumes. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒə detɛstɛ le leɡymHồi nhỏ tôi rất ghét rau.
-
On va préparer le repas ensemble ce soir. ɔ̃ va pʁepaʁe lə ʁəpa ɑ̃sɑ̃bl sə swaʁTối nay chúng ta sẽ cùng nấu ăn.
-
Il ne reste plus de lait dans le frigo. il nə ʁɛst ply də lɛ dɑ̃ lə fʁiɡoTrong tủ lạnh hết sữa rồi.
-
Je vais faire les courses avant de rentrer. ʒə vɛ fɛʁ le kuʁs avɑ̃ də ʁɑ̃tʁeTôi sẽ đi chợ trước khi về nhà.
-
Le marché a lieu tous les samedis matin. lə maʁʃe a ljø tu le samdi matɛ̃Chợ họp vào sáng thứ Bảy hằng tuần.
-
J'ai réservé pour quatre personnes à vingt heures. ʒe ʁezɛʁve puʁ katʁ pɛʁsɔn a vɛ̃‿t‿œʁTôi đã đặt bàn cho bốn người lúc tám giờ tối.
-
Le serveur nous a recommandé le poisson. lə sɛʁvœʁ nu‿z‿a ʁəkɔmɑ̃de lə pwasɔ̃Người phục vụ đã gợi ý cho chúng tôi món cá.
-
Est-ce que je peux payer par carte ? ɛs kə ʒə pø peje paʁ kaʁtTôi trả bằng thẻ được không?
-
On peut manger en terrasse s'il fait beau. ɔ̃ pø mɑ̃ʒe ɑ̃ teʁas sil fɛ boTrời đẹp thì mình có thể ngồi ăn ngoài hiên.
-
Je n'ai pas très faim, je vais juste prendre une entrée. ʒə ne pa tʁɛ fɛ̃ ʒə vɛ ʒyst pʁɑ̃dʁ yn ɑ̃tʁeTôi không đói lắm, chỉ gọi món khai vị thôi.
-
Il faut ajouter un peu de sel dans l'eau. il fo aʒute œ̃ pø də sɛl dɑ̃ loPhải cho một chút muối vào nước.
-
Mon frère ne boit jamais de café le soir. mɔ̃ fʁɛʁ nə bwa ʒamɛ də kafe lə swaʁAnh trai tôi không bao giờ uống cà phê vào buổi tối.
-
Je t'apporte quelque chose à boire ? ʒə tapɔʁt kɛlkə ʃoz a bwaʁMình lấy cho bạn cái gì uống nhé?lịch sự Je vous apporte quelque chose à boire ? ʒə vu‿z‿apɔʁt kɛlkə ʃoz a bwaʁ
-
Ce restaurant est complet le vendredi soir. sə ʁɛstɔʁɑ̃ ɛ kɔ̃plɛ lə vɑ̃dʁədi swaʁNhà hàng này kín chỗ vào tối thứ Sáu.
-
J'ai trop mangé ce midi. ʒe tʁo mɑ̃ʒe sə midiTrưa nay tôi ăn nhiều quá.
-
Vous préférez la viande ou le poisson ? vu pʁefeʁe la vjɑ̃d u lə pwasɔ̃Quý khách thích thịt hay cá ạ?
-
Le petit déjeuner est servi jusqu'à dix heures. lə pəti deʒøne ɛ sɛʁvi ʒyska di‿z‿œʁBữa sáng được phục vụ đến mười giờ.
-
Je fais un gâteau pour l'anniversaire de ma sœur. ʒə fɛ œ̃ ɡɑto puʁ lanivɛʁsɛʁ də ma sœʁTôi làm bánh cho sinh nhật em gái.
-
Cette recette est facile et rapide. sɛt ʁəsɛt ɛ fasil e ʁapidCông thức này vừa dễ vừa nhanh.
-
Tu as déjà mangé des escargots ? ty a deʒa mɑ̃ʒe de‿z‿ɛskaʁɡoBạn đã ăn ốc sên bao giờ chưa?lịch sự Vous avez déjà mangé des escargots ? vu‿z‿ave deʒa mɑ̃ʒe de‿z‿ɛskaʁɡo
-
Nous allons faire un pique-nique au parc dimanche. nu‿z‿alɔ̃ fɛʁ œ̃ pik nik o paʁk dimɑ̃ʃChủ nhật chúng tôi sẽ đi dã ngoại ở công viên.
-
Il n'y a pas assez de sucre dans ce dessert. il nja pa‿z‿ase də sykʁ dɑ̃ sə desɛʁMón tráng miệng này chưa đủ ngọt.
-
Je préfère les légumes frais aux légumes surgelés. ʒə pʁefɛʁ le leɡym fʁɛ o leɡym syʁʒəleTôi thích rau tươi hơn rau đông lạnh.
-
Est-ce que vous servez encore à cette heure ? ɛs kə vu sɛʁve ɑ̃kɔʁ a sɛt‿œʁGiờ này nhà hàng còn phục vụ không ạ?
-
Ma mère faisait toujours de la soupe en hiver. ma mɛʁ fəzɛ tuʒuʁ də la sup ɑ̃‿n‿ivɛʁMẹ tôi luôn nấu súp vào mùa đông.
-
C'était un excellent repas, merci beaucoup ! setɛ‿t‿œ̃‿n‿ɛksɛlɑ̃ ʁəpa mɛʁsi bokuBữa ăn tuyệt vời, cảm ơn rất nhiều!
Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.