🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về ẩm thực và ăn uống, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le repas lə ʁəpa
    bữa ăn

    Ce repas était vraiment très bon.

    Bữa ăn này thật sự rất ngon.

  2. la recette la ʁəsɛt
    công thức nấu ăn

    Tu peux me donner la recette du gâteau ?

    Bạn cho mình công thức làm bánh được không?

  3. le frigo lə fʁiɡo
    tủ lạnh

    Il n'y a plus rien dans le frigo.

    Trong tủ lạnh không còn gì cả.

  4. cuisiner kɥizine
    nấu ăn

    J'aime cuisiner le week-end.

    Tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.

  5. la pâtisserie la pɑtisʁi
    tiệm bánh ngọt, bánh ngọt

    Il y a une bonne pâtisserie près du parc.

    Gần công viên có một tiệm bánh ngon.

  6. le supermarché lə sypɛʁmaʁʃe
    siêu thị

    Je vais au supermarché après le travail.

    Tôi đi siêu thị sau giờ làm.

  7. la boisson la bwasɔ̃
    đồ uống

    Quelle boisson est-ce que tu préfères ?

    Bạn thích loại đồ uống nào hơn?

  8. le goûter lə ɡute
    bữa xế

    Les enfants prennent leur goûter à quatre heures.

    Bọn trẻ ăn xế lúc bốn giờ.

  9. l'huile lɥil
    dầu ăn

    Ajoute un peu d'huile dans la poêle.

    Cho thêm một chút dầu vào chảo.

  10. le poivre lə pwavʁ
    hạt tiêu

    Je mets toujours du poivre dans ma soupe.

    Tôi luôn cho tiêu vào súp.

  11. la farine la faʁin
    bột mì

    Il faut trois cents grammes de farine.

    Cần ba trăm gam bột mì.

  12. la confiture la kɔ̃fityʁ
    mứt

    Ma grand-mère fait de la confiture de fraises.

    Bà tôi làm mứt dâu.

  13. le miel lə mjɛl
    mật ong

    Je prends du thé avec du miel.

    Tôi uống trà với mật ong.

  14. le yaourt lə jauʁt
    sữa chua

    J'achète des yaourts nature.

    Tôi mua sữa chua không đường.

  15. la glace la ɡlas
    kem, đá

    Tu veux une glace à la vanille ?

    Bạn muốn ăn kem vani không?

  16. la tarte la taʁt
    bánh tart

    Elle a préparé une tarte aux pommes.

    Cô ấy đã làm một chiếc bánh táo.

  17. le bœuf lə bœf
    thịt bò

    Ce bœuf est un peu trop cuit.

    Miếng thịt bò này hơi chín quá.

  18. le jambon lə ʒɑ̃bɔ̃
    giăm bông

    Un sandwich au jambon, s'il vous plaît.

    Cho tôi một bánh mì kẹp giăm bông.

  19. les pâtes le pɑt
    mì Ý

    Ce soir, je fais des pâtes à la tomate.

    Tối nay tôi làm mì Ý sốt cà chua.

  20. la pomme de terre la pɔm də tɛʁ
    khoai tây

    J'ai acheté un kilo de pommes de terre.

    Tôi đã mua một cân khoai tây.

  21. la carotte la kaʁɔt
    cà rốt

    Je coupe les carottes en petits morceaux.

    Tôi cắt cà rốt thành miếng nhỏ.

  22. l'oignon lɔɲɔ̃
    hành tây

    Cette soupe à l'oignon est excellente.

    Món súp hành tây này rất ngon.

  23. la fraise la fʁɛz
    quả dâu tây

    En été, on mange beaucoup de fraises.

    Vào mùa hè, người ta ăn nhiều dâu tây.

  24. le citron lə sitʁɔ̃
    quả chanh

    Mets un peu de citron sur le poisson.

    Vắt một chút chanh lên cá.

  25. le raisin lə ʁɛzɛ̃
    nho

    Le raisin est très sucré cette année.

    Nho năm nay rất ngọt.

  26. la cuillère la kɥijɛʁ
    cái thìa

    Il me faut une cuillère pour la soupe.

    Tôi cần một cái thìa để ăn súp.

  27. la serviette la sɛʁvjɛt
    khăn ăn

    Vous pouvez me donner une serviette ?

    Cho tôi xin một chiếc khăn ăn được không ạ?

  28. la bouteille la butɛj
    cái chai

    On a fini la bouteille de vin.

    Chúng tôi đã uống hết chai rượu vang.

  29. la tasse la tas
    cái tách

    Je bois une tasse de thé le soir.

    Buổi tối tôi uống một tách trà.

  30. préparer pʁepaʁe
    chuẩn bị, làm (món ăn)

    Je prépare le dîner pour mes amis.

    Tôi chuẩn bị bữa tối cho bạn bè.

  31. couper kupe
    cắt

    Tu peux couper le pain, s'il te plaît ?

    Bạn cắt bánh mì giúp mình nhé?

  32. ajouter aʒute
    thêm vào

    Ajoutez le sucre à la fin.

    Thêm đường vào lúc cuối.

  33. mélanger melɑ̃ʒe
    trộn

    Mélangez bien tous les ingrédients.

    Trộn đều tất cả nguyên liệu.

  34. servir sɛʁviʁ
    phục vụ, dọn (món)

    On sert le dessert après le fromage.

    Món tráng miệng được dọn sau phô mai.

  35. apporter apɔʁte
    mang đến

    Je vais apporter un gâteau à la fête.

    Tôi sẽ mang bánh đến bữa tiệc.

  36. choisir ʃwaziʁ
    chọn

    Choisis un dessert, c'est moi qui invite.

    Chọn món tráng miệng đi, mình mời.

  37. partager paʁtaʒe
    chia nhau

    On peut partager cette pizza ?

    Mình chia nhau cái pizza này nhé?

  38. sucré sykʁe
    ngọt

    Ce jus est un peu trop sucré.

    Nước ép này hơi ngọt quá.

  39. léger leʒe
    nhẹ, thanh đạm

    Le soir, je mange léger.

    Buổi tối tôi ăn nhẹ.

  40. à emporter a ɑ̃pɔʁte
    mang đi

    Deux cafés à emporter, s'il vous plaît.

    Cho tôi hai ly cà phê mang đi.

  41. Hier soir, nous avons dîné chez des amis. jɛʁ swaʁ nu‿z‿avɔ̃ dine ʃe de‿z‿ami
    Tối qua chúng tôi ăn tối ở nhà bạn.
  42. Qu'est-ce que tu as mangé à midi ? kɛs kə ty a mɑ̃ʒe a midi
    Trưa nay bạn ăn gì?
    lịch sự Qu'est-ce que vous avez mangé à midi ? kɛs kə vu‿z‿ave mɑ̃ʒe a midi
  43. Nous n'avons pas encore choisi. nu navɔ̃ pa‿z‿ɑ̃kɔʁ ʃwazi
    Chúng tôi vẫn chưa chọn xong.
  44. Pouvez-vous m'apporter une carafe d'eau ? puve vu mapɔʁte yn kaʁaf do
    Cho tôi xin một bình nước lọc được không ạ?
  45. Quand j'étais petit, je détestais les légumes. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒə detɛstɛ le leɡym
    Hồi nhỏ tôi rất ghét rau.
  46. On va préparer le repas ensemble ce soir. ɔ̃ va pʁepaʁe lə ʁəpa ɑ̃sɑ̃bl sə swaʁ
    Tối nay chúng ta sẽ cùng nấu ăn.
  47. Il ne reste plus de lait dans le frigo. il nə ʁɛst ply də lɛ dɑ̃ lə fʁiɡo
    Trong tủ lạnh hết sữa rồi.
  48. Je vais faire les courses avant de rentrer. ʒə vɛ fɛʁ le kuʁs avɑ̃ də ʁɑ̃tʁe
    Tôi sẽ đi chợ trước khi về nhà.
  49. Le marché a lieu tous les samedis matin. lə maʁʃe a ljø tu le samdi matɛ̃
    Chợ họp vào sáng thứ Bảy hằng tuần.
  50. J'ai réservé pour quatre personnes à vingt heures. ʒe ʁezɛʁve puʁ katʁ pɛʁsɔn a vɛ̃‿t‿œʁ
    Tôi đã đặt bàn cho bốn người lúc tám giờ tối.
  51. Le serveur nous a recommandé le poisson. lə sɛʁvœʁ nu‿z‿a ʁəkɔmɑ̃de lə pwasɔ̃
    Người phục vụ đã gợi ý cho chúng tôi món cá.
  52. Est-ce que je peux payer par carte ? ɛs kə ʒə pø peje paʁ kaʁt
    Tôi trả bằng thẻ được không?
  53. On peut manger en terrasse s'il fait beau. ɔ̃ pø mɑ̃ʒe ɑ̃ teʁas sil fɛ bo
    Trời đẹp thì mình có thể ngồi ăn ngoài hiên.
  54. Je n'ai pas très faim, je vais juste prendre une entrée. ʒə ne pa tʁɛ fɛ̃ ʒə vɛ ʒyst pʁɑ̃dʁ yn ɑ̃tʁe
    Tôi không đói lắm, chỉ gọi món khai vị thôi.
  55. Il faut ajouter un peu de sel dans l'eau. il fo aʒute œ̃ pø də sɛl dɑ̃ lo
    Phải cho một chút muối vào nước.
  56. Mon frère ne boit jamais de café le soir. mɔ̃ fʁɛʁ nə bwa ʒamɛ də kafe lə swaʁ
    Anh trai tôi không bao giờ uống cà phê vào buổi tối.
  57. Je t'apporte quelque chose à boire ? ʒə tapɔʁt kɛlkə ʃoz a bwaʁ
    Mình lấy cho bạn cái gì uống nhé?
    lịch sự Je vous apporte quelque chose à boire ? ʒə vu‿z‿apɔʁt kɛlkə ʃoz a bwaʁ
  58. Ce restaurant est complet le vendredi soir. sə ʁɛstɔʁɑ̃ ɛ kɔ̃plɛ lə vɑ̃dʁədi swaʁ
    Nhà hàng này kín chỗ vào tối thứ Sáu.
  59. J'ai trop mangé ce midi. ʒe tʁo mɑ̃ʒe sə midi
    Trưa nay tôi ăn nhiều quá.
  60. Vous préférez la viande ou le poisson ? vu pʁefeʁe la vjɑ̃d u lə pwasɔ̃
    Quý khách thích thịt hay cá ạ?
  61. Le petit déjeuner est servi jusqu'à dix heures. lə pəti deʒøne ɛ sɛʁvi ʒyska di‿z‿œʁ
    Bữa sáng được phục vụ đến mười giờ.
  62. Je fais un gâteau pour l'anniversaire de ma sœur. ʒə fɛ œ̃ ɡɑto puʁ lanivɛʁsɛʁ də ma sœʁ
    Tôi làm bánh cho sinh nhật em gái.
  63. Cette recette est facile et rapide. sɛt ʁəsɛt ɛ fasil e ʁapid
    Công thức này vừa dễ vừa nhanh.
  64. Tu as déjà mangé des escargots ? ty a deʒa mɑ̃ʒe de‿z‿ɛskaʁɡo
    Bạn đã ăn ốc sên bao giờ chưa?
    lịch sự Vous avez déjà mangé des escargots ? vu‿z‿ave deʒa mɑ̃ʒe de‿z‿ɛskaʁɡo
  65. Nous allons faire un pique-nique au parc dimanche. nu‿z‿alɔ̃ fɛʁ œ̃ pik nik o paʁk dimɑ̃ʃ
    Chủ nhật chúng tôi sẽ đi dã ngoại ở công viên.
  66. Il n'y a pas assez de sucre dans ce dessert. il nja pa‿z‿ase də sykʁ dɑ̃ sə desɛʁ
    Món tráng miệng này chưa đủ ngọt.
  67. Je préfère les légumes frais aux légumes surgelés. ʒə pʁefɛʁ le leɡym fʁɛ o leɡym syʁʒəle
    Tôi thích rau tươi hơn rau đông lạnh.
  68. Est-ce que vous servez encore à cette heure ? ɛs kə vu sɛʁve ɑ̃kɔʁ a sɛt‿œʁ
    Giờ này nhà hàng còn phục vụ không ạ?
  69. Ma mère faisait toujours de la soupe en hiver. ma mɛʁ fəzɛ tuʒuʁ də la sup ɑ̃‿n‿ivɛʁ
    Mẹ tôi luôn nấu súp vào mùa đông.
  70. C'était un excellent repas, merci beaucoup ! setɛ‿t‿œ̃‿n‿ɛksɛlɑ̃ ʁəpa mɛʁsi boku
    Bữa ăn tuyệt vời, cảm ơn rất nhiều!

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác