🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về ẩm thực và ăn uống, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le palais lə palɛ
    khẩu vị, vòm miệng

    Ce vin surprend le palais dès la première gorgée.

    Loại vang này gây bất ngờ cho khẩu vị ngay từ ngụm đầu tiên.

  2. l'arrière-goût laʁjɛʁ ɡu
    hậu vị

    Ce thé laisse un léger arrière-goût amer.

    Loại trà này để lại hậu vị hơi đắng.

  3. les papilles le papij
    các nụ vị giác

    Ce plat réveille les papilles.

    Món này đánh thức vị giác.

  4. l'amertume lamɛʁtym
    vị đắng

    L'amertume du chocolat noir équilibre le dessert.

    Vị đắng của sô cô la đen làm cân bằng món tráng miệng.

  5. l'acidité lasidite
    độ chua

    Cette sauce manque un peu d'acidité.

    Nước sốt này hơi thiếu độ chua.

  6. le fumet lə fymɛ
    mùi thơm bốc lên

    Le fumet du rôti embaume toute la maison.

    Mùi thịt quay thơm lừng khắp nhà.

  7. la texture la tɛkstyʁ
    kết cấu, độ mềm mịn

    J'aime la texture fondante de ce fromage.

    Tôi thích kết cấu tan chảy của loại phô mai này.

  8. la mie la mi
    ruột bánh mì

    La mie de cette baguette est bien aérée.

    Ruột chiếc bánh mì này rất xốp.

  9. l'affinage lafinaʒ
    quá trình ủ chín (phô mai)

    Ce comté a bénéficié d'un affinage de deux ans.

    Loại phô mai Comté này đã được ủ chín hai năm.

  10. le mets lə mɛ
    món ăn (trang trọng)

    On nous a servi des mets d'une grande finesse.

    Chúng tôi được phục vụ những món ăn hết sức tinh tế.

  11. l'amuse-bouche lamyz buʃ
    món khai vị một miếng

    Le chef offre un amuse-bouche avant l'entrée.

    Đầu bếp mời một miếng khai vị trước khi vào món đầu tiên.

  12. la garniture la ɡaʁnityʁ
    món ăn kèm

    Quelle garniture accompagne le poisson ?

    Món cá được ăn kèm với gì ạ?

  13. le velouté lə vəlute
    súp kem mịn

    Un velouté de potiron pour commencer.

    Khai vị là món súp kem bí đỏ.

  14. l'accord mets-vins lakɔʁ mɛ vɛ̃
    cách kết hợp món ăn với rượu vang

    L'accord mets-vins était particulièrement réussi.

    Việc kết hợp món ăn với rượu vang đặc biệt thành công.

  15. le sommelier lə sɔməlje
    người phục vụ rượu vang

    Le sommelier nous a proposé un blanc sec.

    Người phục vụ rượu đã gợi ý cho chúng tôi một chai vang trắng khô.

  16. le grand cru lə ɡʁɑ̃ kʁy
    rượu vang hạng nhất

    On a ouvert un grand cru pour l'occasion.

    Chúng tôi đã khui một chai vang hạng nhất cho dịp này.

  17. la charcuterie la ʃaʁkytʁi
    đồ nguội, cửa hàng đồ nguội

    Nous avons commencé par une assiette de charcuterie.

    Chúng tôi bắt đầu bằng một đĩa đồ nguội.

  18. la brasserie la bʁasʁi
    quán brasserie kiểu Pháp

    On dîne dans une brasserie du quartier ?

    Mình ăn tối ở một quán brasserie gần đây nhé?

  19. la gourmandise la ɡuʁmɑ̃diz
    sự thích ăn ngon; món ngọt nhỏ

    Je reprends une part de tarte par pure gourmandise.

    Tôi lấy thêm một miếng bánh chỉ vì thèm ăn thôi.

  20. le régal lə ʁeɡal
    món khoái khẩu

    Ce gratin de courgettes est un vrai régal.

    Món bí ngòi nướng phô mai này ngon tuyệt.

  21. la fringale la fʁɛ̃ɡal
    cơn đói cồn cào

    J'ai eu une fringale en fin d'après-midi.

    Cuối buổi chiều tôi bị cơn đói cồn cào.

  22. la satiété la sasjete
    cảm giác no

    Ici, on peut manger à satiété.

    Ở đây có thể ăn thoải mái đến no.

  23. le festin lə fɛstɛ̃
    bữa tiệc thịnh soạn

    Ce repas de famille s'est transformé en festin.

    Bữa cơm gia đình đã biến thành một bữa tiệc lớn.

  24. le maraîcher lə maʁɛʃe
    người trồng rau

    Le maraîcher vend ses tomates sur le marché.

    Người trồng rau bán cà chua của mình ở chợ.

  25. étoilé etwale
    đạt sao Michelin

    Nous avons dîné dans un restaurant étoilé.

    Chúng tôi đã ăn tối ở một nhà hàng đạt sao Michelin.

  26. corsé kɔʁse
    đậm, mạnh vị

    Je préfère un café bien corsé le matin.

    Buổi sáng tôi thích cà phê thật đậm.

  27. fondant fɔ̃dɑ̃
    tan trong miệng

    Ce chocolat est délicieusement fondant.

    Loại sô cô la này tan trong miệng ngon tuyệt.

  28. exquis ɛkski
    tuyệt hảo

    Ce dessert au citron était tout simplement exquis.

    Món tráng miệng chanh đó đơn giản là tuyệt hảo.

  29. aigre-doux ɛɡʁə du
    chua ngọt

    J'ai préparé une sauce aigre-douce.

    Tôi đã làm một loại nước sốt chua ngọt.

  30. saisir sɛziʁ
    áp chảo lửa lớn

    Il faut saisir la viande à feu vif.

    Phải áp chảo thịt ở lửa lớn.

  31. déglacer deɡlase
    chế nước làm tan cặn dưới chảo

    Déglacez la poêle avec un peu de vin blanc.

    Chế một chút vang trắng để làm tan phần cặn dưới chảo.

  32. napper nape
    rưới phủ nước sốt

    Nappez le gâteau de chocolat fondu.

    Rưới sô cô la đã đun chảy phủ lên bánh.

  33. pétrir petʁiʁ
    nhào bột

    Il faut pétrir la pâte pendant dix minutes.

    Phải nhào bột trong mười phút.

  34. savourer savuʁe
    thưởng thức từ tốn

    Prenez le temps de savourer chaque bouchée.

    Hãy dành thời gian thưởng thức từng miếng.

  35. s'attabler satable
    ngồi vào bàn ăn

    Nous nous sommes attablés en terrasse.

    Chúng tôi đã ngồi vào bàn ngoài hiên.

  36. trinquer tʁɛ̃ke
    cụng ly

    Trinquons à la santé des mariés !

    Nào, cùng cụng ly chúc mừng cô dâu chú rể!

  37. manger sur le pouce mɑ̃ʒe syʁ lə pus
    ăn vội cho qua bữa

    Le midi, je mange souvent sur le pouce.

    Buổi trưa tôi hay ăn vội cho xong.

  38. à la bonne franquette a la bɔn fʁɑ̃kɛt
    xuề xòa, không câu nệ

    Venez dîner, ce sera à la bonne franquette.

    Đến ăn tối nhé, cứ xuề xòa thôi.

  39. mettre les petits plats dans les grands mɛtʁ le pəti pla dɑ̃ le ɡʁɑ̃
    chiêu đãi thịnh soạn hết mức

    Elle a mis les petits plats dans les grands pour nous recevoir.

    Cô ấy đã chiêu đãi chúng tôi hết sức thịnh soạn.

  40. en faire tout un fromage ɑ̃ fɛʁ tu‿t‿œ̃ fʁɔmaʒ
    làm quá lên chuyện nhỏ

    Ce n'est qu'un plat raté, n'en fais pas tout un fromage.

    Chỉ là một món hỏng thôi, đừng làm quá lên.

  41. Il n'y a pas plus fin gourmet que lui : il devine les épices les yeux fermés. il nja pa ply fɛ̃ ɡuʁmɛ kə lɥi il dəvin le‿z‿epis le‿z‿jø fɛʁme
    Không ai sành ăn hơn anh ấy: nhắm mắt cũng đoán ra gia vị.
  42. Aussi surprenant que cela puisse paraître, ce mariage de saveurs fonctionne parfaitement. osi syʁpʁənɑ̃ kə səla pɥis paʁɛtʁ sə maʁjaʒ də savœʁ fɔ̃ksjɔn paʁfɛtmɑ̃
    Dù nghe có vẻ bất ngờ, sự kết hợp hương vị này lại rất ăn ý.
  43. Le chef a beau multiplier les techniques, rien ne remplace un produit d'exception. lə ʃɛf a bo myltiplije le tɛknik ʁjɛ̃ nə ʁɑ̃plas œ̃ pʁɔdɥi dɛksɛpsjɔ̃
    Đầu bếp có dùng bao nhiêu kỹ thuật đi nữa, không gì thay được nguyên liệu thượng hạng.
  44. C'est en goûtant à l'aveugle qu'on se rend compte du poids des étiquettes. sɛ‿t‿ɑ̃ ɡutɑ̃ a lavœɡl kɔ̃ sə ʁɑ̃ kɔ̃t dy pwa de‿z‿etikɛt
    Chỉ khi nếm mù người ta mới nhận ra sức nặng của cái nhãn.
  45. Je vous laisse le soin de choisir le vin, je m'en remets à vous. ʒə vu lɛs lə swɛ̃ də ʃwaziʁ lə vɛ̃ ʒə mɑ̃ ʁəmɛ a vu
    Chuyện chọn rượu tôi nhường anh chị, tôi hoàn toàn tin tưởng.
  46. Ne serait-ce que pour le décor, cette adresse mérite le détour. nə səʁɛ sə kə puʁ lə dekɔʁ sɛt‿adʁɛs meʁit lə detuʁ
    Dù chỉ vì không gian thôi, địa chỉ này cũng đáng để ghé.
  47. À force de tout réchauffer au micro-ondes, on finit par oublier le goût du frais. a fɔʁs də tu ʁeʃofe o mikʁo ɔ̃d ɔ̃ fini paʁ ublije lə ɡu dy fʁɛ
    Cứ hâm mọi thứ bằng lò vi sóng thì rồi sẽ quên mất vị tươi ngon.
  48. Il m'arrive de passer un dimanche entier derrière les fourneaux. il maʁiv də pase œ̃ dimɑ̃ʃ ɑ̃tje dɛʁjɛʁ le fuʁno
    Có khi tôi dành trọn một ngày Chủ nhật bên bếp.
  49. Encore faudrait-il que les producteurs soient correctement rémunérés. ɑ̃kɔʁ fodʁɛ‿t‿il kə le pʁɔdyktœʁ swa kɔʁɛktəmɑ̃ ʁemyneʁe
    Nhưng còn cần người sản xuất được trả công xứng đáng đã.
  50. J'avoue que j'ai eu les yeux plus gros que le ventre. ʒavu kə ʒe y le‿z‿jø ply ɡʁo kə lə vɑ̃tʁ
    Tôi thừa nhận là mắt tôi to hơn bụng.
  51. Rien que l'odeur du pain chaud me met l'eau à la bouche. ʁjɛ̃ kə lɔdœʁ dy pɛ̃ ʃo mə mɛ lo a la buʃ
    Chỉ riêng mùi bánh mì nóng đã làm tôi ứa nước miếng.
  52. Malgré son étoile, ce restaurant laisse franchement à désirer côté accueil. malɡʁe sɔ̃‿n‿etwal sə ʁɛstɔʁɑ̃ lɛs fʁɑ̃ʃmɑ̃ a deziʁe kote akœj
    Dù có sao, nhà hàng này nói thật là khâu đón tiếp còn kém xa.
  53. Il serait dommage que tu repartes sans avoir goûté aux spécialités locales. il səʁɛ dɔmaʒ kə ty ʁəpaʁt sɑ̃‿z‿avwaʁ ɡute o spesjalite lɔkal
    Sẽ thật tiếc nếu bạn ra về mà chưa thử các đặc sản địa phương.
    lịch sự Il serait dommage que vous repartiez sans avoir goûté aux spécialités locales. il səʁɛ dɔmaʒ kə vu ʁəpaʁtje sɑ̃‿z‿avwaʁ ɡute o spesjalite lɔkal
  54. On m'avait prévenu que les portions étaient généreuses, mais là, c'est démesuré. ɔ̃ mavɛ pʁevəny kə le pɔʁsjɔ̃‿z‿etɛ ʒeneʁøz mɛ la sɛ deməzyʁe
    Tôi đã được cảnh báo là phần ăn rất nhiều, nhưng thế này thì quá đáng.
  55. Puis-je me permettre de vous demander comment ce plat est préparé ? pɥi ʒə mə pɛʁmɛtʁ də vu dəmɑ̃de kɔmɑ̃ sə pla ɛ pʁepaʁe
    Tôi xin phép hỏi món này được chế biến thế nào ạ?
  56. Ce n'est pas tant le prix qui me dérange que le manque de saveur. sə nɛ pa tɑ̃ lə pʁi ki mə deʁɑ̃ʒ kə lə mɑ̃k də savœʁ
    Điều làm tôi khó chịu không hẳn là giá mà là việc món ăn nhạt nhòa.
  57. Depuis qu'il a repris la boulangerie, la queue s'allonge chaque matin. dəpɥi kil a ʁəpʁi la bulɑ̃ʒʁi la kø salɔ̃ʒ ʃak matɛ̃
    Từ khi anh ấy tiếp quản tiệm bánh, mỗi sáng hàng người xếp lại dài thêm.
  58. Je me suis laissé tenter par le menu dégustation, et je ne le regrette pas. ʒə mə sɥi lɛse tɑ̃te paʁ lə məny deɡystasjɔ̃ e ʒə nə lə ʁəɡʁɛt pa
    Tôi đã không cưỡng được thực đơn nếm thử, và tôi không hề tiếc.
  59. Vous m'en direz des nouvelles : ce vin est une petite merveille. vu mɑ̃ diʁe de nuvɛl sə vɛ̃ ɛ‿t‿yn pətit mɛʁvɛj
    Anh chị thử rồi cho tôi biết cảm nhận nhé: chai vang này là một tuyệt phẩm nhỏ.
  60. Sitôt le dessert avalé, tout le monde s'est levé de table. sito lə desɛʁ avale tu lə mɔ̃d sɛ ləve də tabl
    Vừa ăn xong món tráng miệng là mọi người đứng dậy khỏi bàn.
  61. Il aurait suffi d'un filet d'huile d'olive pour sublimer ce plat. il ɔʁɛ syfi dœ̃ filɛ dɥil dɔliv puʁ syblime sə pla
    Chỉ cần một chút dầu ô liu là món này đã thăng hoa.
  62. Tu as la dalle ? On peut s'arrêter manger un morceau en route. ty a la dal ɔ̃ pø saʁɛte mɑ̃ʒe œ̃ mɔʁso ɑ̃ ʁut
    Đói lắm hả? Dọc đường mình ghé ăn tạm gì đó cũng được.
  63. Sauf erreur de ma part, ce dessert contient des fruits à coque. sof eʁœʁ də ma paʁ sə desɛʁ kɔ̃tjɛ̃ de fʁɥi a kɔk
    Nếu tôi không nhầm thì món tráng miệng này có chứa các loại hạt.
  64. Cela fait des années que je n'avais pas aussi bien mangé. səla fɛ de‿z‿ane kə ʒə navɛ pa‿z‿osi bjɛ̃ mɑ̃ʒe
    Đã nhiều năm rồi tôi mới được ăn ngon thế này.
  65. Pourvu qu'on s'y prenne la veille, la recette n'a rien de compliqué. puʁvy kɔ̃ si pʁɛn la vɛj la ʁəsɛt na ʁjɛ̃ də kɔ̃plike
    Miễn là bắt tay từ hôm trước thì công thức này chẳng có gì phức tạp.
  66. Tu t'y connais en vin : que prendrais-tu avec un plateau de fromages ? ty ti kɔnɛ ɑ̃ vɛ̃ kə pʁɑ̃dʁɛ ty avɛk œ̃ plato də fʁɔmaʒ
    Bạn sành rượu mà: với đĩa phô mai thì bạn sẽ chọn loại nào?
    lịch sự Vous vous y connaissez en vin : que prendriez-vous avec un plateau de fromages ? vu vu‿z‿i kɔnɛse ɑ̃ vɛ̃ kə pʁɑ̃dʁije vu avɛk œ̃ plato də fʁɔmaʒ
  67. Serait-il possible d'adapter ce plat sans produits laitiers ? səʁɛ‿t‿il pɔsibl dadapte sə pla sɑ̃ pʁɔdɥi lɛtje
    Có thể điều chỉnh món này không dùng sản phẩm từ sữa được không ạ?
  68. Quoi qu'on en dise, un bon repas ne se résume pas à la carte des vins. kwa kɔ̃‿n‿ɑ̃ diz œ̃ bɔ̃ ʁəpa nə sə ʁezym pa a la kaʁt de vɛ̃
    Dù người ta nói gì đi nữa, một bữa ăn ngon không chỉ gói gọn trong danh sách rượu.
  69. Nous avons été reçus comme des rois du début à la fin du repas. nu‿z‿avɔ̃‿z‿ete ʁəsy kɔm de ʁwa dy deby a la fɛ̃ dy ʁəpa
    Chúng tôi được tiếp đãi như vua chúa từ đầu đến cuối bữa ăn.
  70. C'est simple, je n'ai jamais rien mangé d'aussi bon de ma vie. sɛ sɛ̃pl ʒə ne ʒamɛ ʁjɛ̃ mɑ̃ʒe dosi bɔ̃ də ma vi
    Nói thật, cả đời tôi chưa từng ăn thứ gì ngon đến vậy.

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác